Giải VBT Tiếng Việt lớp 3 Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1 Phần 1 – Ôn tập Tiết 1 – 2 có đáp án
Đề thi

Giải VBT Tiếng Việt lớp 3 Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1 Phần 1 – Ôn tập Tiết 1 – 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 383 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm trong bài thơ dưới đây:

Chân mưa

Mặt trời hé nhìn

Mưa rơi sáng quắc.

 

Chân mưa thoăn thoắt

Chạy vụt qua làng,

Từng hàng, từng hàng

Dài như chân sếu.

 

Chạy khắp các nẻo

Nhẹ gót êm ru.

Nắng loé chiều thu

Nghìn chân óng mượt.

Chân mưa đuổi bắt

Ráng đỏ hoàng hôn,

Theo cò cuối thôn

Chạy xa biến mất

(Võ Quảng)

Media VietJack

Xem đáp án

Từ ngữ chỉ sự vật

Từ ngữ chỉ đặc điểm

Mặt trời, mưa, chân, làng, hàng, chân sếu, gót, nắng, hoàng hôn, cò, thôn.

Sáng quắc, thoăn thoắt, vụt, dài, nhẹ, êm ru, óng mượt, ráng đỏ.

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu chấm, dấu hai chấm hoặc dấu phẩy vào chỗ trống.

Những ngăn đặc biệt trong tủ kính có các chuỗi ngọc trai đẹp tuyệt trần, óng ánh đủ màu sắc dưới ánh điện ……. ngọc trai màu hồng ……… ngọc trai màu xanh ……… màu vàng ……… màu da trời màu đen ………. Đó là những sản phẩm kì diệu của đại dương.

(Theo Hai vạn dặm dưới đáy biển)

Xem đáp án

Những ngăn đặc biệt trong tủ kính có các chuỗi ngọc trai đẹp tuyệt trần, óng ánh đủ màu sắc dưới ánh điện: ngọc trai màu hồng, ngọc trai màu xanh, màu vàng, màu da trời màu đen. Đó là những sản phẩm kì diệu của đại dương.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm trong các câu ca dao, tục ngữ sau:

a. Chuồn chuồn bay thấp, mưa ngập bờ ao
Chuồn chuồn bay cao, mưa rào lại tạnh.
b. Lên non mới biết non cao
Xuống biển cầm sào cho biết cạn, sâu.
c. Dòng sông bên lở, bên bồi
Bên lở thì đục, bên bồi thì trong.
d. Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.

Media VietJack

Xem đáp án

Câu

Từ ngữ chỉ sự vật

Từ ngữ chỉ đặc điểm

a

M: chuồn chuồn

Mưa, bờ ao.

M: thấp

Ngập, cao, rào, tạnh.

b

Non, biển, sào.

Cao, cạn, sâu.

c

Dòng sông, bên lở, bên bồi.

Lở, bồi, đục, trong.

d

Trăng, sao, núi, đồi

Mờ, tỏ, lở, cao.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau trong mỗi câu ca dao, tục ngữ ở bài tập 3.

Media VietJack

Xem đáp án

Câu

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

a

M: thấp – cao

Rào – tạnh

b

Cạn - sâu

c

Lở - bồi

Đục - trong

d

Mờ - tỏ

Lở - cao

5. Tự luận
1 điểm

Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống.

(im ắng, tự tin, vàng rực, cao vút, róc rách)

a. Ngọn tháp …………

Xem đáp án

a. Ngọn tháp cao vút.

6. Tự luận
1 điểm

b. Ánh nắng ………….. trên sân trường.

Xem đáp án

b. Ánh nắng vàng rực trên sân trường.

7. Tự luận
1 điểm

c. Rừng ……………, chỉ có tiếng suối …………..

Xem đáp án

c. Rừng im ắng, chỉ có tiếng suối róc rách.

8. Tự luận
1 điểm

d. Lên lớp 3, bạn nào cũng …………… hơn.

Xem đáp án

d. Lên lớp 3, bạn nào cũng tự tin hơn.

9. Tự luận
1 điểm

Đặt 1 – 2 câu về cảnh vật nơi em ở, có từ ngữ chỉ đặc điểm.

Xem đáp án

Vào buổi sáng, khi mặt trời chưa lên, khi cánh đồng còn chìm trong sương mờ, các bác nông dân đã cặm cụi làm việc. Trên đường, đông đúc các em học sinh tung tăng đến trường. Buổi sáng cảnh vật quê em thật đẹp.