Giải VBT Tiếng Việt lớp 3 Bài 3: Em vui đến trường có đáp án
Đề thi

Giải VBT Tiếng Việt lớp 3 Bài 3: Em vui đến trường có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 375 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào Phiếu đọc sách những thông tin chính sau khi đọc một bài đọc về trường học.

Viết vào Phiếu đọc sách những thông tin chính sau khi đọc một bài đọc  (ảnh 1)

Xem đáp án

- Tên bài đọc: Em vui đến trường

- Tác giả: Nguyễn Lãm Thắng

- Nội dung: Ngày đi học của bạn nhỏ, bầu trời và không khí rất vui tươi. Bạn tung tăng đến trường với niềm vui phơi phới. Sau tiếng trống trường, bạn thấy tất cả mọi thứ đều thân thương. Bạn học hành chăm chỉ, vui chơi cùng bạn bè với ước mơ và sự lớn lên từng ngày.

- Thông tin em chú ý: Học hành càng hăng say, ước mơ đầy năm tháng, em lớn lên từng ngay.

2. Tự luận
1 điểm

Nghe – viết: Em vui đến trường (từ Đón chào một ngày mới … đến hết).

Xem đáp án

Học sinh nghe viết vào phần kẻ ô ly như sau:

Em vui đến trường

Đón chào một ngày mới

Nắng hồng lên bốn phương

Lòng em vui phơi phới

Bước tung tăng đến trường.

 

Tiếng trống vừa giục giã

Trang sách hồng mở ra

Giọng thầy sao ấm quá!

Nét chữ em hiền hòa.

 

Em vui cùng bè bạn

Học hành càng hăng say

Ước mơ đầy năm tháng

Em lớn lên từng ngày.

3. Tự luận
1 điểm

Nối tiếng ở mỗi chiếc nhãn phù hợp với một tiếng ở quyển vở để tạo thành các từ ngữ đúng.

Nối tiếng ở mỗi chiếc nhãn phù hợp với một tiếng ở quyển vở để tạo thành  (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối tiếng ở mỗi chiếc nhãn phù hợp với một tiếng ở quyển vở để tạo thành  (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Viết 3 – 4 từ ngữ: 

Viết 3 – 4 từ ngữ: Có hai tiêng cùng bắt đầu bằng: Chữ s (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Chữ s: san sẻ, sung sướng, sinh sống, sáng sủa, sáng suốt,….

Chữ x: xúng xính, xuất xứ, xập xình, xao xuyến, xa xôi, xào xạc, xôn xao, xanh xao,….

5. Tự luận
1 điểm

Viết 3 – 4 từ ngữ:

Viết 3 – 4 từ ngữ: Có hai tiếng cùng bắt đầu bằng: chữ g (ảnh 1)

Xem đáp án

Chữ g: gắt gỏng, gầm gừ, gầy gò, gắng gượng,….

Chữ r: rực rỡ, rung rinh, rục rịch, rò rỉ, rạo rực,….

6. Tự luận
1 điểm

Viết 2 – 3 từ ngữ:

Viết 2 – 3 từ ngữ: Chỉ tên gọi của 2 - 3 đồ dùng học tập (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết 2 – 3 từ ngữ: Chỉ tên gọi của 2 - 3 đồ dùng học tập (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Gạch một gạch dưới câu dùng để giới thiệu, gạch hai gạch dưới câu dùng để kể, tả có trong đoạn văn sau:

Chiếc cặp sách này là món quà của ông nội tặng em nhân dịp năm học mới. Chiếc cặp hình chữ nhật, màu xanh dương rất đẹp. Mỗi khi đi học, em sắp xếp sách vở, đồ dùng học tập vào cặp. Thật tuyệt vời khi em được mang chiếc cặp mới tới trường!

Nguyễn Khánh Mỹ

Xem đáp án

- Các em gạch 1 gạch dưới câu dùng để giới thiệu sau: Chiếc cặp sách này là món quà của ông nội tặng em nhân dịp năm học mới.

- Các em gạch 2 gạch dưới câu dùng để kể, tả sau: Chiếc cặp hình chữ nhật, màu xanh dương rất đẹp. Mỗi khi đi học, em sắp xếp sách vở, đồ dùng học tập vào cặp.

8. Tự luận
1 điểm

Cuối các câu kể em tìm được ở bài tập 6 có dấu gì?

Xem đáp án

Cuối các câu kể em tìm được ở bài tập 6 có dấu chấm.

9. Tự luận
1 điểm

Đặt 1 - 2 câu kể để: Giới thiệu một đồ dùng học tập.

Xem đáp án

Chiếc bút máy là đồ dùng em thích nhất.

10. Tự luận
1 điểm

Đặt 1 - 2 câu kể để: Kể hoặc tả về một đồ dùng học tập.

Xem đáp án

Chiếc bút có màu đỏ với hình hoa văn trông rất đẹp mắt.