Giải VBT Tiếng Việt lớp 3 Bài 23: Hai Bà Trưng có đáp án
6 câu hỏi
Viết một câu về sự việc trong từng tranh.
Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
- trú hoặc chú.
........... ẩn | .......... trọng | ............ ý | chăm ........... | cô ............. |
- trợ hoặc chợ.
........... giúp | hỗ ............ | hội ............ | viện .......... | ............ nổi |
Làm bài tập a hoặc b.
a. Điền tr hoặc ch vào chỗ trống.
Có .......ú bé ba tuổi, Vẫn chẳng ......ịu nói, cười Thấy giặc Ân xâm lược .....ợt vụt cao gấp mười | Cưỡi ngựa, vung roi sắt Ra .....ận, chú hiên ngang Roi gãy, nhổ .....e làng Quật tới tấp, giặc tan. (Theo Phan Thế Anh) |
b. Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống.
Vùng đảo ấy bây giờ Không thuyền be qua ........(lại/ lạy). Sóng mù mịt bốn bề .........(Ai, Ay) mà không sợ .........(hãi, hãy)? .........(Mai, May) An Tiêm không ...........(ngại/ ngạy) Có trí, có đôi .........(tai/ tay) Có nước, có đất trời Lo gì không sống nổi! (Theo Nguyễn Sĩ Đại) |
Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng dưới đây để tạo thành từ ngữ.
Viết 1 - 2 câu về một nhân vật lịch sử có công với đất nước mà em biết.

