2048.vn

Giải VBT Tiếng Việt 3 Tuần 2
Đề thi

Giải VBT Tiếng Việt 3 Tuần 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 39 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ trống trong bảng:

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống :

   (xấu, sấu)

   cây ...........; chữ ............

   (căn, căng)

   kiêu ...........; ............. dặn

   (sẻ, xẻ)

   san ...........; ............. gỗ

   (nhằn, nhằng)

   nhọc ..........; lằng ..........

(sắn, xắn)

   ......... tay áo; củ ............

   (vắn, vắng)

   .......... mặt; .......... tắt

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm và viết vào chỗ trống các từ :

Chỉ trẻ em

M: thiếu niên, ..................

 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

Chỉ tính nết của trẻ em

M : ngoan ngoãn, ...................

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em

M : thương yêu, ....................

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Gạch 1 gạch (-) dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi “Ai(cái gì. Con gì)?”,gạch 2 gạch (=) dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi “Là gì ?” trong các câu dưới đây:

a, Thiếu nhi là măng non của đất nước.

b, Chúng em là học sinh tiểu học.

c, Chích bông là bạn của trẻ em.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm dưới đây

a, Cây tre là hình ảnh thân thuộc của làng quê Việt Nam.

b, Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của Tổ quốc.

c, Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu niên Việt Nam.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm và viết vào chỗ trống những tiếng có thể ghép vào trước hoặc sau mỗi tiếng dưới đây

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm và viết vào chỗ trống những tiếng có thể ghép vào trước hoặc sau mỗi tiếng dưới đây

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền nội dung cần thiết vào chỗ trống để hoàn thành đơn dưới đây :

 

 

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack