Giải VBT KHTN 7 CD Bài tập (Chủ đề 1, 2) có đáp án
Đề thi

Giải VBT KHTN 7 CD Bài tập (Chủ đề 1, 2) có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 784 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phát biểu

Loại hạt

(1) Hạt mang điện tích dương

 

(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân

 

(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử của cùng một nguyên tố.

 

(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân.

 

(5) Hạt mang điện tích âm.

 

(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử.

 

(7) Hạt không mang điện tích

 

Xem đáp án

Phát biểu

Loại hạt

(1) Hạt mang điện tích dương

proton

(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân

neutron

(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử của cùng một nguyên tố.

neutron

(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân.

electron

(5) Hạt mang điện tích âm.

electron

(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử.

electron

(7) Hạt không mang điện tích

neutron

2. Tự luận
1 điểm

a) Hạt nhân của nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt …..…

Xem đáp án

a) Hạt nhân của nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton và neutron.

3. Tự luận
1 điểm

b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt nhân là …..…

Xem đáp án

b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt nhân là 17.

4. Tự luận
1 điểm

c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là …..…

Xem đáp án

c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là 10.

5. Tự luận
1 điểm

d) Khối lượng nguyên tử nguyên tố X bằng 19 amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số neutron của nguyên tử X là …..…

Xem đáp án

d) Khối lượng nguyên tử nguyên tố X bằng 19 amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số neutron của nguyên tử X là 10.

6. Tự luận
1 điểm

e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3 electron. Khối lượng của nguyên tử đó là …..…

Xem đáp án

e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3 electron. Khối lượng của nguyên tử đó là 7 amu.

7. Tự luận
1 điểm

Tên

nguyên tố

 

 

 

 

 

Kí hiệu

hóa học

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Tên

nguyên tố

hydrogen

helium

carbon

nitrogen

oxygen

sodium

Kí hiệu

hóa học

H

He

C

N

O

Na

8. Tự luận
1 điểm

a) Nguyên tử X có ………. electron và được sắp xếp thành ………. lớp.

Xem đáp án

a) Nguyên tử X có 10 electron và được sắp xếp thành 2 lớp.

9. Tự luận
1 điểm

b) Tên nguyên tố X: ……….

Xem đáp án

b) Tên nguyên tố X: Neon.

10. Tự luận
1 điểm

c) Nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X là: ……….

Xem đáp án

c) Nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X là: Lithium (Li), beryllium (Be), boron (B), carbon (C), nitrogen (N), oxygen (O), fluorine (F).

11. Tự luận
1 điểm

Tên nguyên tố

Kí hiệu hóa học

Nguyên tử của nguyên tố

Số proton

Số neutron

Số electron

Khối lượng nguyên tử (amu)

.............

.............

.............

10

9

.............

Sulfur

.............

.............

.............

16

32

.............

.............

12

.............

.............

24

.............

.............

1

.............

.............

2

.............

.............

.............

.............

11

23

Xem đáp án

Tên nguyên tố

Kí hiệu hóa học

Nguyên tử của nguyên tố

Số proton

Số neutron

Số electron

Khối lượng nguyên tử (amu)

Fluorine

F

9

10

9

19

Sulfur

S

16

16

16

32

Magnesium

Mg

12

12

12

24

Hydrogen

H

1

1

1

2

Sodium

Na

11

12

11

23

12. Tự luận
1 điểm

a) Khối lượng của nguyên tử X là:………………………………..

Xem đáp án

a) Khối lượng của nguyên tử X là: 6.1 + 6.1 = 12 (amu).

13. Tự luận
1 điểm

b) Khối lượng của nguyên tử Y là: ……………………………….

Xem đáp án

b) Khối lượng của nguyên tử Y là: 6.1 + 8.1 = 14 (amu).

14. Tự luận
1 điểm

a) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: ……………

Xem đáp án

a) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F (Z = 9), Ne (Z = 10), Na (Z = 11), Mg (Z = 12), S (Z = 16), Ca (Z = 20).

15. Tự luận
1 điểm

b) Nguyên tố kim loại:………………..

Nguyên tố phi kim: …………………..

Nguyên tố khí hiếm:………………….

Xem đáp án

b) Nguyên tố kim loại: Na, Mg, Ca.

Nguyên tố phi kim: F, S.

Nguyên tố khí hiếm: Ne.

16. Tự luận
1 điểm

Số hiệu nguyên tử

Tên nguyên tố

Kí hiệu hóa học

Khối lượng nguyên tử

Chu kì

Nhóm

Kim loại, phi kim hay khí hiếm?

12

.............

.............

.............

.............

.............

.............

15

.............

.............

.............

.............

.............

.............

18

.............

.............

.............

.............

.............

.............

Xem đáp án

Số hiệu nguyên tử

Tên nguyên tố

Kí hiệu hóa học

Khối lượng nguyên tử

Chu kì

Nhóm

Kim loại, phi kim hay khí hiếm

12

Magnesium

Mg

24

3

IIA

Kim loại

15

Phosphorus

P

31

3

VA

Phi kim

18

Argon

Ar

40

3

VIIIA

Khí hiếm

17. Tự luận
1 điểm

Vị trí của M trong bảng tuần hoàn: ……………………………..

Xem đáp án

Vị trí của M trong bảng tuần hoàn:

+ Nhóm IIA do nguyên tử của nguyên tố M có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

+ Chu kì 3 do nguyên tử có lớp electron.

+ Ô thứ 12 do số thứ tự ô = số electron = 2 + 8 + 2 = 12.