Giải VBT KHTN 7 CD Bài tập (Chủ đề 1, 2) có đáp án
17 câu hỏi
Phát biểu | Loại hạt |
(1) Hạt mang điện tích dương |
|
(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân |
|
(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử của cùng một nguyên tố. |
|
(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân. |
|
(5) Hạt mang điện tích âm. |
|
(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử. |
|
(7) Hạt không mang điện tích |
|
Phát biểu | Loại hạt |
(1) Hạt mang điện tích dương | proton |
(2) Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân | neutron |
(3) Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử của cùng một nguyên tố. | neutron |
(4) Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân. | electron |
(5) Hạt mang điện tích âm. | electron |
(6) Hạt có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua khi tính khối lượng nguyên tử. | electron |
(7) Hạt không mang điện tích | neutron |
a) Hạt nhân của nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt …..…
a) Hạt nhân của nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton và neutron.
b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt nhân là …..…
b) Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt nhân là 17.
c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là …..…
c) Một nguyên tử có 10 electron, số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là 10.
d) Khối lượng nguyên tử nguyên tố X bằng 19 amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số neutron của nguyên tử X là …..…
d) Khối lượng nguyên tử nguyên tố X bằng 19 amu, số electron của nguyên tử đó là 9. Số neutron của nguyên tử X là 10.
e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3 electron. Khối lượng của nguyên tử đó là …..…
e) Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3 electron. Khối lượng của nguyên tử đó là 7 amu.
Tên nguyên tố |
|
|
|
|
|
Kí hiệu hóa học |
|
|
|
|
|
Tên nguyên tố | hydrogen | helium | carbon | nitrogen | oxygen | sodium |
Kí hiệu hóa học | H | He | C | N | O | Na |
a) Nguyên tử X có ………. electron và được sắp xếp thành ………. lớp.
a) Nguyên tử X có 10 electron và được sắp xếp thành 2 lớp.
b) Tên nguyên tố X: ……….
b) Tên nguyên tố X: Neon.
c) Nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X là: ……….
c) Nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X là: Lithium (Li), beryllium (Be), boron (B), carbon (C), nitrogen (N), oxygen (O), fluorine (F).
Tên nguyên tố | Kí hiệu hóa học | Nguyên tử của nguyên tố | |||
Số proton | Số neutron | Số electron | Khối lượng nguyên tử (amu) | ||
............. | ............. | ............. | 10 | 9 | ............. |
Sulfur | ............. | ............. | ............. | 16 | 32 |
............. | ............. | 12 | ............. | ............. | 24 |
............. | ............. | 1 | ............. | ............. | 2 |
............. | ............. | ............. | ............. | 11 | 23 |
Tên nguyên tố | Kí hiệu hóa học | Nguyên tử của nguyên tố | |||
Số proton | Số neutron | Số electron | Khối lượng nguyên tử (amu) | ||
Fluorine | F | 9 | 10 | 9 | 19 |
Sulfur | S | 16 | 16 | 16 | 32 |
Magnesium | Mg | 12 | 12 | 12 | 24 |
Hydrogen | H | 1 | 1 | 1 | 2 |
Sodium | Na | 11 | 12 | 11 | 23 |
a) Khối lượng của nguyên tử X là:………………………………..
a) Khối lượng của nguyên tử X là: 6.1 + 6.1 = 12 (amu).
b) Khối lượng của nguyên tử Y là: ……………………………….
b) Khối lượng của nguyên tử Y là: 6.1 + 8.1 = 14 (amu).
a) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: ……………
a) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F (Z = 9), Ne (Z = 10), Na (Z = 11), Mg (Z = 12), S (Z = 16), Ca (Z = 20).
b) Nguyên tố kim loại:………………..
Nguyên tố phi kim: …………………..
Nguyên tố khí hiếm:………………….
b) Nguyên tố kim loại: Na, Mg, Ca.
Nguyên tố phi kim: F, S.
Nguyên tố khí hiếm: Ne.
Số hiệu nguyên tử | Tên nguyên tố | Kí hiệu hóa học | Khối lượng nguyên tử | Chu kì | Nhóm | Kim loại, phi kim hay khí hiếm? |
12 | ............. | ............. | ............. | ............. | ............. | ............. |
15 | ............. | ............. | ............. | ............. | ............. | ............. |
18 | ............. | ............. | ............. | ............. | ............. | ............. |
Số hiệu nguyên tử | Tên nguyên tố | Kí hiệu hóa học | Khối lượng nguyên tử | Chu kì | Nhóm | Kim loại, phi kim hay khí hiếm |
12 | Magnesium | Mg | 24 | 3 | IIA | Kim loại |
15 | Phosphorus | P | 31 | 3 | VA | Phi kim |
18 | Argon | Ar | 40 | 3 | VIIIA | Khí hiếm |
Vị trí của M trong bảng tuần hoàn: ……………………………..
Vị trí của M trong bảng tuần hoàn:
+ Nhóm IIA do nguyên tử của nguyên tố M có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
+ Chu kì 3 do nguyên tử có lớp electron.
+ Ô thứ 12 do số thứ tự ô = số electron = 2 + 8 + 2 = 12.

