Giải VBT KHTN 7 CD Bài 33: Sinh sản hữu tính ở sinh vật có đáp án
23 câu hỏi
Bảng so sánh sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
Bảng 33.1
Hình thức sinh sản | Vô tính | Hữu tính |
Điểm giống |
| |
Điểm khác |
|
|
Hoa lưỡng tính gồm các bộ phận: ……………………………………………………………………………………
Đặc điểm của hoa đơn tính: ………………………………………………………………………………………….
Phân biệt hoa đơn tính với hoa lưỡng tính: ……………………………………………...
Ví dụ: ………………………….
Hoa đơn tính: …………………………………………………………………………...
Hoa lưỡng tính: …………………………………………………………………………
Bộ sưu tầm ảnh, mẫu vật của một số loại hoa.
Hoa đơn tính | Hoa lưỡng tính |
|
|
Bảng các đặc điểm mỗi bộ phận của những bông hoa quan sát được.
Tên loài hoa | Màu sắc hoa | Số cánh hoa | Số nhị hoa | Nhụy hoa (có/ không) | Hoa đơn tính/ hoa lưỡng tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sự khác nhau giữa tự thụ phấn và thụ phấn chéo: ……………………………………………………………………….
Ví dụ:
Hoa thụ phấn nhờ gió: …………………………………………………………………..
Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ: ……………….……………………………………………..
Hoa thụ phấn nhờ con người: ……………..……………………………………………
Phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây vì: ………………………………………………………………
Ở các vườn trồng cây như nhãn, vải, xoài, người ta thường kết hợp với nuôi ong vì: …………………….
Sự hình thành quả cà chua: ………………………………………………………………………………………….
Quá trình thụ phấn: ………….
Quá trình thụ tinh: ………………………………………………………………………
Sự hình thành quả: …………………...............................................................................
Vai trò của quả và hạt đối với thực vật, động vật và con người: ………………………………………………………..
Khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật: …………………………………………………………………….
Ví dụ quá trình sinh sản hữu tính:
Ở động vật đẻ con: ……………………………………………………………………...
Ở động vật đẻ trứng: ……………………………………………………………………
- Ví dụ động vật đẻ trứng: ………………………………………………………………
Các giai đoạn của quá trình sinh sản: …………………………………………………...
- Ví dụ động vật đẻ con: ………………………………………………………………...
Các giai đoạn của quá trình sinh sản: …………………………………………………...
Các giai đoạn của quá trình sinh sản ở người: ……………………………………………………………………….
Sơ đồ các giai đoạn sinh sản ở gà.

Ưu điểm của việc mang thai và sinh con ở động vật có vú so với đẻ trứng ở các loài động vật khác là: ………………………………………………………………………………………….
Một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn: ………………………………………………………………..
Ví dụ: …………………………………………………………………………………...
Sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau đối với môi trường sống luôn thay đổi và tạo nên sự đa dạng cho các thế hệ sau vì: …………………………………………………………….
Cấu tạo của hoa cái gồm các bộ phận:
A. đài hoa, cánh hoa, nhị, vòi nhị, bầu nhị.
B. đài hoa, cánh hoa, nhụy hoa.
C. đầu nhụy, vòi nhụy, noãn, bầu nhụy.
D. bao phấn, chỉ nhị.
Thụ phấn là
A. hạt phấn từ nhị được chuyển đến đầu nhụy của cùng một hoa.
B. là quá trình hạt phấn từ nhị của hoa ở cây này được chuyển đến đầu nhụy hoa của cây khác.
C. là quá trình hạt phấn được chuyển từ nhị đến đầu nhụy.
D. là quá trình kết hợp giữa giao tử đực với giao tử cái hình thành hợp tử.
Đặc điểm của các cơ thể con được sinh ra từ sinh sản hữu tính là
A. có đặc điểm giống hệt nhau và giống bố mẹ.
B. có đặc điểm hoàn toàn giống mẹ.
C. có đặc điểm khác nhau và khác bố mẹ.
D. vừa mang những đặc điểm giống nhau, giống bố mẹ, vừa mang những đặc điểm khác nhau, khác bố mẹ.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


