Giải VBT Khoa học 5 CD Bài 3: Sự biến đổi trạng thái của chất có đáp án
10 câu hỏi
Khi cho viên bi vào hai cốc nước khác nhau, nước trong cốc đều tăng lên cùng một lượng so với ban đầu (hình 2a, 2b, trang 16 SGK).
Đánh dấu × vào ô ¨ trước ý trả lời đúng.
a) Thí nghiệm này chứng minh đặc điểm gì của chất ở trạng thái rắn?
¨ Chất ở trạng thái rắn chiếm một khoảng không gian và khoảng không gian này không thay đổi.
¨ Chất ở trạng thái rắn có thể không bị hòa tan trong nước
b) Nhận xét về hình dạng của viên bi sắt khi để ở bên ngoài và bên trong cốc thủy tinh (hình 2c, trang 16 SGK).
¨ Không thay đổi hình dạng
¨ Thay đổi hình dạng theo vật chứa.
Đánh dấu × vào ô ¨ trước ý trả lời đúng.
Quan sát thí nghiệm ở hình 3, trang 17 SGK:
a) Thí nghiệm này chứng minh đặc điểm gì của chất ở trạng thái lỏng?
¨ Chất ở trạng thái lỏng chiếm một khoảng không gian và khoảng không gian này không thay đổi.
¨ Chất ở trạng thái lỏng chiếm một khoảng không gian và khoảng không gian này thay đổi.
b) Nhận xét về hình dạng của nước trong các bình chứa có hình dạng khác nhau.
¨ Không thay đổi hình dạng.
¨ Thay đổi hình dạng theo vật chứa.
Đánh dấu × vào ô ¨ trước ý trả lời đúng.
Quan sát thí nghiệm ở hình 4, trang 17 SGK:
a) Thí nghiệm này chứng minh đặc điểm gì của chất ở trạng thái khí?
¨ Chất ở trạng thái khí chiếm một khoảng không gian và khoảng không gian này không thay đổi.
¨ Chất ở trạng thái khí chiếm một khoảng không gian và khoảng không gian này thay đổi.
¨ Chất ở trạng thái khí chiếm đầy khoảng không gian của vật chứa.
¨ Chất ở trạng thái khí có thể giãn nở.
b) Nhận xét về hình dạng của chất khí màu vàng khi chứa trong xi lanh và trong lọ.
¨ Không thay đổi hình dạng
¨ Thay đổi hình dạng theo vật chứa.
Xác định đặc điểm của chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí theo gợi ý trong bảng sau.
Trạng thái | Chất | Đặc điểm | |||
Có hình dạng xác định | Có hình dạng của vật chứa | Chiếm khoảng không gian xác định | Luôn chiếm đầy vật chứa | ||
Rắn | Sắt, đá cuội… | Có | ? | ? | ? |
Lỏng | Nước, giấm… | ? | ? | ? | ? |
Khí | Ô-xi, ni-tơ… | ? | ? | ? | ? |
Quan sát trạng thái của các chất rồi chọn các từ ngữ: bay hơi, nóng chảy, đông đặc thích hợp điền vào chỗ … để nói về sự biến đổi trạng thái của chất trong các hình sau.

Đánh dấu × vào ô ¨ trước ý trả lời đúng.
Các chất trong hình 5, trang 18 SGK biến đổi trạng thái nhờ yếu tố nào?
¨ Nhiệt độ tác động lên chất
¨ Hình dạng của vật chứa
Thực hiện làm nến trong các bước như hình 7, trang 19 SGK.
Quan sát và cho biết sự biến đổi trạng thái của sáp đậu nành trong quá trình làm nến bằng cạc điền từ thích hợp vào chỗ ……
Cho sáp đậu nành vào bát sứ | Đun trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi sáp nóng chảy hết | Đổ vào cốc đã đặt dây bấc và đợi đén khi nến nguội |
Sáp ở trạng thái…. | Sáp ở trạng thái….chuyển sang trạng thái….. | Sáp ở trạng thái….chuyển sang trạng thái….khi nến nguội. |
Nêu sự biến đổi của đồng từ khi các miếng đồng được cho vào lò nung, sau đó đổ vào khuôn đúc tạo thành chuông đồng.
Miếng đồng à Đồng trong lò nungà Chuông đồng
Nêu một số ví dụ khác về sự biến đổi trạng thái của chất mà em biết trong tự nhiên và cuộc sống.
a) Trong các bước làm kem sau đây, bước nào có sự biến đổi trạng thái của các nguyên liệu?

Bước (1):
Bước (2):
Bước (3):
b) Em đưa ra các đặt que vào kem để làm kem que như hình 1, trang 16 SGK là đúng hay sai? Vì sao?
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


