Giải toán 5 Ôn tập về số thập phân
Đề thi

Giải toán 5 Ôn tập về số thập phân

A
Admin
ToánLớp 574 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:

63,42

Xem đáp án

 

SốCách đọcPhần nguyênPhần thập phân
63,42Sáu mươi ba phảy bốn hai6342 (phần trăm)

Trong số 63, 42 - Chữ số 6 chỉ 6 chục,

chữ số 3 chỉ 3 đơn vị,

chữ số 4 chỉ 4 phần mười,

chữ số 2 chỉ 2 phần trăm.

2. Tự luận
1 điểm

Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:

99,99

Xem đáp án
SốCách đọcPhần nguyênPhần thập phân
99,99Chín mươi chín phẩy chín chín9999 (phần trăm)

Trong số 99 ; kể từ trái sang phải các chữ số chín lần lượt là: chỉ 9 chục, 9 đơn vị, 9 phần mười, 9 phần trăm.

3. Tự luận
1 điểm

Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:

81,325 

Xem đáp án

 

SốCách đọcPhần nguyênPhần thập phân
81,325tám mốt phẩy ba trăm hai mươi lắm81325 (phần trăm)

Trong số 81,325 - Chữ số 8 chỉ 8 chục,

Chữ số 1 chỉ 1 đơn vị,

Chữ số 3 chỉ 3 phần mười,

Chữ số 2 chỉ 2 phần trăm,

Chữ số 5 chỉ 5 phần nghìn.

4. Tự luận
1 điểm

Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:

7,081

Xem đáp án

 

SốCách đọcPhần nguyênPhần thập phân
7.081Bảy phẩy không tám mốt7081(phần trăm)

trong số 7,018 - Chữ số 7 chỉ 7 đơn vị,

Chữ số 0 chỉ 0 phần mười,

Chữ số 8 chỉ 8 phần trăm,

Chữ số 1 chỉ 1 phần nghìn

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có:

Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).

Xem đáp án

8,65

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có:

Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).

Xem đáp án

72,493

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có:

Không đơn vị, bốn phần trăm.

Xem đáp án

0,04

8. Tự luận
1 điểm

Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phần.

74,6 ;

284,3 ;

401,25 ;

104.

Xem đáp án

74,60 ;

284,30;

401,25 ;

104,00.

9. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng số thập phân:

310; 3100; 425100; 20021000

Xem đáp án

0,3

0,03

4,25

2,002

10. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng số thập phân: 14; 35; 78; 112

Xem đáp án

0,25

0,6

0,875

1,5

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 78,6...78,59

Xem đáp án

78,6 > 78,59

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 28,300...28,3

Xem đáp án

28,300 = 28,3

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 9,478...9,48

Xem đáp án

9,478 < 9,48

14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 0,916...0,906

Xem đáp án

0,916 > 0,906