Giải toán 5 Ôn tập về số thập phân
14 câu hỏi
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:
63,42
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:
99,99
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:
81,325
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:
7,081
Viết số thập phân có:
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
Viết số thập phân có:
Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
Viết số thập phân có:
Không đơn vị, bốn phần trăm.
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phần.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
104.
Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
310; 3100; 425100; 20021000
Viết các số sau dưới dạng số thập phân: 14; 35; 78; 112
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 78,6...78,59
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 28,300...28,3
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 9,478...9,48
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 0,916...0,906


