Giải toán 5 Ôn tập về đo thể tích
Đề thi

Giải toán 5 Ôn tập về đo thể tích

A
Admin
ToánLớp 553 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

Có đơn vị đo là mét khối:

6m3 272dm3 ;

2105dm3 ;

3m3 82dm3

Xem đáp án

6m3 272dm3 = 6,272m3 ;

2105dm3 = 2,105m3 ;

3m3 82dm3 = 3,082m3

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối:

8dm3 439cm3 ;

3670cm3 ;

5dm3 77cm3

Xem đáp án

 8dm3 439cm3 = 8,349dm3;

3670cm3 = 3,67dm3;

5dm3 77cm3 = 5,077dm3

Nói thêm: khi viết số đo thể tích , mỗi hàng đơn vị ứng với 3 chữ số.

3. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

1 m3= ...dm3

Xem đáp án

1m3= 1000dm3

4. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

7,268m3 = ...dm3

Xem đáp án

7,268m3 = 7268dm3

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

0,5m3 = ...dm3

Xem đáp án

0,5m3 = 500dm3

6. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

3m3 2dm3 = ...dm3

Xem đáp án

3m3 2dm3 = 3002dm3

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

1dm3 = ...cm3

Xem đáp án

1dm3 = 1000cm3

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

4,351dm3 = ....cm3

Xem đáp án

4,351dm3 = 4351cm3

9. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

0,2dm3 = ...cm3

Xem đáp án

0,2dm3 = 200cm3

10. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

1dm3 9cm3 = ...cm3

Xem đáp án

1dm3 9cm3 = 1009cm3

11. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

Có đơn vị đo là mét khối:

6m3 272dm3 ;

2105dm3 ;

3m3 82dm3

Xem đáp án

6m3 272dm3 = 6,272m3 ;

2105dm3 = 2,105m3 ;

3m3 82dm3 = 3,082m3

12. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối:

8dm3 439cm3 ;

3670cm3 ;

5dm3 77cm3

Xem đáp án

8dm3 439cm3 = 8,349dm3;

3670cm3 = 3,67dm3;

5dm3 77cm3 = 5,077dm3

Nói thêm: khi viết số đo thể tích , mỗi hàng đơn vị ứng với 3 chữ số.