Giải toán 5 Luyện tập trang 119
Đề thi

Giải toán 5 Luyện tập trang 119

A
Admin
ToánLớp 560 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc số đo : 5m3

Xem đáp án

năm mét khối

2. Tự luận
1 điểm

Đọc số đo : 2010cm3

Xem đáp án

2010cm3 : hai nghìn không trăm mười xăng – ti – mét khối

3. Tự luận
1 điểm

Đọc số đo 2005dm3

Xem đáp án

2005dm3 : hai nghìn không trăm linh năm đề - xi –mét khối

4. Tự luận
1 điểm

Đọc số đo 10,125m3

Xem đáp án

10,125m3 : mười phẩy một trăm hai mươi lăm mét khối

5. Tự luận
1 điểm

Đọc số đo 0,109cm3

Xem đáp án

0,109cm3 : không phẩy một trăm linh chín xăng – ti –mét khối

6. Tự luận
1 điểm

Đọc số đo 0,015dm3

Xem đáp án

0,015dm3 : không phẩy không trăm mười lăm đề - xi –mét khối

7. Tự luận
1 điểm

Đọc số đo 14 m3

Xem đáp án

14 m3 : một phần tư mét khối

8. Tự luận
1 điểm

Đọc số đo 951000 dm3

Xem đáp án

951000dm3 : chín mươi lăm phần ngàn đề - xi – mét khối

9. Tự luận
1 điểm

Viết số đo thể tích: một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng – ti – mét khối

Xem đáp án

1952cm3

10. Tự luận
1 điểm

Viết số đo thể tích: Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối

Xem đáp án

2015 m3

11. Tự luận
1 điểm

Viết số đo thể tích: Ba phần tám đề - xi – mét khối

Xem đáp án

 38 dm3

12. Tự luận
1 điểm

Viết số đo thể tích: Không phẩy chín trăm mười chín mét khối

Xem đáp án

 0,919 m3

13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

0,25m3 đọc là:

a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối ...

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối ...

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối ...

d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối ....

Xem đáp án

Suy nghĩ: 0,25m3 = 0,250m3 = 25/100 m3....

 a) Đ

b) Đ

c) Đ

 d) S

14. Tự luận
1 điểm

So sánh các số sau đây:

913,232413m3 và 913232413cm3

Xem đáp án

913,232413m3 = 913232413cm3

15. Tự luận
1 điểm

So sánh các số sau đây:

123451000m3 và 12,345m3

Xem đáp án

123451000m3 = 12,345m3

16. Tự luận
1 điểm

So sánh các số sau đây:

8372361100m3 và 8372361dm3

Xem đáp án

8372361100m3 = 83723610dm3 > 8372361dm3