Đề thi
Giải Tiếng Việt lớp 2 Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
AdminTiếng ViệtLớp 2122 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống :
Em hãy đọc lại đoạn sau: Giống như những đứa trẻ... đến hết, phân biệt cử chỉ, hoạt động của những con bê đực và cái để hoàn thành bảng.
Xem đáp án
| Những con bê cái | Những con bê đực |
|---|---|
- như những bé gái - rụt rè - ăn nhỏ nhẹ, từ tốn | - như những bé trai - bạo dạn - ăn vội vàng |
2. Tự luận
• 1 điểm
Hãy giải thích từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó :
Xem đáp án
a) Trẻ con
- Trái nghĩa với người lớn.
b) Cuối cùng
- Trái nghĩa với đầu tiên (khởi đầu, bắt đầu)
c) Xuất hiện
- Trái nghĩa với biến mất (mất tích, mất tăm)
d) Bình tĩnh
- Trái nghĩa với vội vàng (vội vã, cuống quýt)
3. Tự luận
• 1 điểm
Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
Xem đáp án
| Nghề nghiệp | Công việc |
|---|---|
| Công nhân | d. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,… |
| Nông dân | a. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá,… |
| Bác sĩ | e. Khám và chưa bệnh |
| Công an | b. Chỉ đường ; giữ trật tự làng xóm, phố phường ; bảo vệ nhân dân,… |
| Người bán hàng | c. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi, ô tô, máy cày,… |
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Kể chuyện: Chuyện bốn mùaChính tả: Chuyện bốn mùaTập đọc: Lá thư nhầm địa chỉLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về các mùaTập đọc: Thư trung thuChính tả: Thư trung thuTập làm văn: Đáp lại lời chào, lời tự giới thiệuTập đọc: Ông Mạnh thắng Thần GióKể chuyện: Ông Mạnh thắng Thần GióChính tả: GióTập đọc: Mùa xuân đếnLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về thời tiết. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?Tập đọc: Mùa nước nổiChính tả: Mưa bóng mâyTập làm văn: Tả ngắn về bốn mùaTập đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắngKể chuyện: Chim sơn ca và bông cúc trắngChính tả: Chim sơn ca và bông cúc trắngTập đọc: Thông báo của thư viện vườn chimLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?Tập đọc: Vè chimChính tả: Sân chimTập làm văn: Tả về một loài chimTập đọc: Một trí khôn hơn trăm trí khônKể chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khônChính tả: Một trí khôn hơn trăm trí khônTập đọc: Chim rừng Tây NguyênLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về loài chimTập đọc: Cò và CuốcChính tả: Nghe – viết: Cò và CuốcTập làm văn: Đáp lại lời xin lỗiTập đọc: Bác sĩ SóiKể chuyện: Bác sĩ SóiChính tả: Bác sĩ SóiTập đọc: Nội quy đảo khỉLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về muông thúTập đọc: Sư Tử xuất quânChính tả: Ngày hội đua voi ở Tây NguyênTập làm văn: Đáp lời khẳng định. Viết nội quyTập đọc: Quả tim khỉKể chuyện: Quả tim khỉChính tả: Quả tim khỉTập đọc: Gấu trắng là chúa tò mòLuyện từ và câu: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩyTập đọc: Voi nhàChính tả: Voi nhàTập làm văn: Đáp lời phủ định. Nghe - trả lời câu hỏiTập đọc: Sơn Tinh, Thủy TinhKể chuyện: Sơn Tinh, Thủy TinhChính tả: Sơn Tinh, Thủy TinhTập đọc: Dự báo thời tiếtLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển. Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?Tập đọc: Bé nhìn biểnChính tả: Bé nhìn biểnTập làm văn: Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏiTập đọc: Tôm Càng và Cá ConKể chuyện: Tôm Càng và Cá ConChính tả: Vì sao cá không biết nói?Tập đọc: Sông HươngTập đọc: Cá sấu sợ cá mậpChính tả: Sông HươngTập làm văn: Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biểnÔn tập giữa học kì 2: Tiết 1Tập đọc: Kho báuKể chuyện: Kho báuChính tả: Kho báuTập đọc: Bạn có biết?Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, dấu phẩyTập đọc: Cây dừaTập làm văn: Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cốiTập đọc: Những quả đàoKể chuyện: Những quả đàoChính tả: Những quả đàoTập đọc: Cây đa quê hươngLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?Tập đọc: Cậu bé và cây si giàChính tả: Hoa phượngTập làm văn: Đáp lời chia vui. Nghe - trả lời câu hỏiTập đọc: Ai ngoan sẽ được thưởngKể chuyện: Ai ngoan sẽ được thưởngChính tả: Ai ngoan sẽ được thưởngTập đọc: Xem truyền hìnhLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về Bác HồTập đọc: Cháu nhớ Bác HồChính tả: Cháu nhớ Bác HồTập làm văn: Nghe - trả lời câu hỏiTập đọc: Chiếc rễ đa trònKể chuyện: Chiếc rễ đa trònChính tả: Việt Nam có BácTập đọc: Cây và hoa bên lăng BácLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về Bác Hồ. Dấu chấm, dấu phẩyTập đọc: Bảo vệ như thế là rất tốtChính tả: Cây và hoa bên lăng BácTập làm văn: Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác HồTập đọc: Chuyện quả bầuKể chuyện: Chuyện quả bầuChính tả: Chuyện quả bầuTập đọc: Quyển sổ liên lạcLuyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Dấu chấm. Dấu phẩyTập đọc: Tiếng chổi treChính tả: Tiếng chổi treTập làm văn: Đáp lại lời từ chối. Đọc sổ liên lạcTập đọc: Bóp nát quả camKể chuyện: Bóp nát quả camChính tả: Bóp nát quả camTập đọc: Lá cờLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệpTập đọc: LượmChính tả: LượmTập làm văn: Đáp lời an ủi. Kể chuyện được chứng kiếnTập đọc: Người làm đồ chơiKể chuyện: Người làm đồ chơiChính tả: Người làm đồ chơiTập đọc: Đàn bê của anh Hồ GiáoLuyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệpTập đọc: Cháy nhà hàng xómChính tả: Đàn bê của anh Hồ GiáoTập làm văn: Kể về một người thân
