Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Cái trống trường em
Đề thi

Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Cái trống trường em

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 2100 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Nghe – viết: Cái trống trường em (hai khổ thơ đầu)

? Tìm các dấu câu trong bài chính tả.

Xem đáp án

- Những chữ đứng đầu mỗi câu thơ phải viết hoa và tên bài thơ : Cái, Mùa, Suốt, Trống, Bồng, Trong, Bọn, Chỉ.

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Em hãy đọc kĩ câu thơ, đoạn văn và phân biệt l/n, en/eng, i/iê khi viết.

a) l hay n ?

b) en hay eng ?

c) i hay iê ?

Xem đáp án

a) l hay n ?

Trả lời:

Long lanh đáy nước in trờiThành xây khói biếc non khơi bóng vàng.NGUYỄN DU

b) en hay eng ?

Trả lời:

Đêm hội, ngoài đường người và xe chen chúc. Chuông xe xích lô leng keng, còi ô tô inh ỏi. Vì sợ lỡ hẹn với bạn, Hùng cố len qua dòng người đang đổ về sân vận động.

c) i hay iê ?

Trả lời:

Cây bàng lá nõn xanh ngờiNgày ngày chim đến tìm mồi chíp chiuĐường xa gánh nặng sớm chiềuKê cái đòn gánh bao nhiêu người ngồi.TRẦN ĐĂNG KHOA
3. Tự luận
• 1 điểm

Thi tìm nhanh.

Em hãy ghép âm l, n với các vần để tìm tiếng có nghĩa.

Xem đáp án

a) Những tiếng bắt đầu bằng n và những tiếng bắt đầu bằng l

- Những tiếng bắt đầu bằng n: na, nay, nặn, nằm, nắm, nặng, nắng, nảy, nấm, nâng, nếm, nín, no, non, nóng, nơ,…

- Những tiếng bắt đầu bằng l: là, lá, lả, lã, lạ, lan, làng, lạng, lành, lách, lạch, len, lén, lên, lê, lễ, lệ, lề, linh, li, lì, lí, lịch, lo, lò, ló, lọ, lô, lố, lộ, lỗ, lông, lồng, lộng, lưng, lửng…

b) Những tiếng có vần en và những tiếng có vần eng

- Những tiếng có vần en : bén, chen, chén, ghen, hẹn, lén, mon men, nhen nhóm, đường phèn, ren, vén, vẻn vẹn, xen, xén…

- Những tiếng có vần eng : xà beng, leng keng, kẻng, xẻng,…

c) Những tiếng có vần im và những tiếng có vần iêm

- Những tiếng có vần im : im lìm, bím tóc, dìm, ghim, nhím, ngất lịm, mỉm cười, mím môi, phim, phím, chim chóc, chìm, cây sim, …

- Những tiếng có vần iêm : que diêm, hiềm khích, nguy hiểm, tiết kiệm, kiểm tra, liêm khiết, cái liềm, niềm vui, viêm, hồng xiêm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kimKể chuyện: Có công mài sắt, có ngày nên kimChính tả: Có công mài sắt, có ngày nên kimTập đọc: Tự thuậtLuyện từ và câu: Từ và câuTập đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?Chính tả: Ngày hôm qua đâu rồi?Tập làm văn: Tự giới thiệu. Câu và bàiTập đọc: Phần thưởngKể chuyện: Phần thưởngChính tả: Phần thưởngTập đọc: Làm việc thật là vuiLuyện từ và câu: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏiTập đọc: Mít làm thơChính tả: Làm việc thật là vuiTập làm văn: Chào hỏi. Tự giới thiệuTập đọc: Bạn của Nai NhỏChính tả: Bạn của Nai NhỏTập đọc: Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A (Năm học 2003 - 2004)Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì?Tập đọc: Gọi bạnChính tả: Gọi bạnTập làm văn: Sắp xếp câu trong bài. Lập danh sách học sinhTập đọc: Bím tóc đuôi samKể chuyện: Bím tóc đuôi samChính tả: Bím tóc đuôi samTập đọc: Trên chiếc bèLuyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Mở rộng vốn từ: ngày, tháng, nămTập đọc: Mít làm thơ (tiếp theo)Chính tả: Trên chiếc bèTập làm văn: Cảm ơn, xin lỗiTập đọc: Chiếc bút mựcKể chuyện: Chiếc bút mựcChính tả: Chiếc bút mựcTập đọc: Mục lục sáchLuyện từ và câu: Tên riêng và cách viết tên riêng. Câu kiểu Ai là gì?Tập đọc: Cái trống trường emChính tả: Cái trống trường emTập làm văn: Trả lời câu hỏi. Đặt tên cho bài. Luyện tập về mục lục sáchTập đọc: Mẩu giấy vụnKể chuyện: Mẩu giấy vụnChính tả: Mẩu giấy vụnTập đọc: Ngôi trường mớiLuyện từ và câu: Câu kiểu Ai là gì? Khẳng định, phủ định. Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng học tậpTập đọc: Mua kínhChính tả: Ngôi trường mớiTập làm văn: Khẳng định, phủ định. Luyện tập về mục lục sáchTập đọc: Người thầy cũKể chuyện: Người thầy cũChính tả: Người thầy cũTập đọc: Thời khóa biểuLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về các môn học. Từ chỉ hoạt độngTập đọc: Cô giáo lớp emChính tả: Cô giáo lớp emTập làm văn: Kể ngắn theo tranh. Luyện tập về thời khóa biểuTập đọc: Người mẹ hiềnKể chuyện: Người mẹ hiềnChính tả: Người mẹ hiềnTập đọc: Bàn tay dịu dàngLuyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩyTập đọc: Đổi giàyChính tả: Bàn tay dịu dàngTập làm văn: Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏiÔn tập giữa học kì 1: Tiết 1Tập đọc: Sáng kiến của bé HàKể chuyện: Sáng kiến của bé HàChính tả: Ngày lễTập đọc: Bưu thiếpLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏiTập đọc: Thương ôngChính tả: Ông và cháuTập làm văn: Kể về người thânTập đọc: Bà cháuKể chuyện: Bà cháuChính tả: Bà cháuTập đọc: Cây xoài của ông emLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhàTập đọc: Đi chợChính tả: Cây xoài của ông emTập làm văn: Chia buồn, an ủiTập đọc: Sự tích cây vú sữaKể chuyện: Sự tích cây vú sữaChính tả: Sự tích cây vú sữaTập đọc: Điện thoạiLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩyTập đọc: MẹChính tả: MẹTập làm văn: Gọi điệnTập đọc: Bông hoa Niềm VuiKể chuyện: Bông hoa Niềm VuiChính tả: Bông hoa Niềm VuiTập đọc: Quà của bốLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về công việc gia đình. Câu kiểu Ai làm gì?Tập đọc: Há miệng chờ sungChính tả: Quà của bốTập làm văn: Kể về gia đìnhTập đọc: Câu chuyện bó đũaKể chuyện: Câu chuyện bó đũaChính tả: Câu chuyện bó đũaTập đọc: Nhắn tinLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm gia đình. Câu kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏiTập đọc: Tiếng võng kêuChính tả: Tiếng võng kêuTập làm văn: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi. Viết nhắn tinTập đọc: Hai anh emKể chuyện: Hai anh emChính tả: Hai anh emTập đọc: Bé HoaLuyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?Tập đọc: Bán chóChính tả: Bé HoaTập làm văn: Chia vui. Kể về anh chị emTập đọc: Con chó nhà hàng xómKể chuyện: Con chó nhà hàng xómChính tả: Con chó nhà hàng xómTập đọc: Thời gian biểuLuyện từ và câu: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào?Tập đọc: Đàn gà mới nởChính tả: Trâu ơiTập làm văn: Khen ngợi. Kể ngắn về con vật. Lập thời gian biểuTập đọc: Tìm ngọcKể chuyện: Tìm ngọcChính tả: Tìm ngọcTập đọc: Gà "tỉ tê" với gàLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào?Tập đọc: Thêm sừng cho ngựaChính tả: Gà "tỉ tê" với gàTập làm văn: Ngạc nhiên, thích thú. Lập thời gian biểu