Giải SGK Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối năm có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối năm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 168 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu.

Thực hiện theo mẫu. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

3 + 7 = 10

10 – 7 = 3

10 quả táo gồm: 3 quả táo màu xanh và 7 quả táo màu đỏ.

b)

10 + 5 = 15

15 – 5 = 10

15 chiếc bánh gồm 10 chiếc bánh nhỏ và 5 chiếc bánh to.

c)

5 + 4 = 9

9 – 4 = 5

9 chiếc xe gồm 5 chiếc xe di chuyển sang trái và 4 chiếc xe di chuyển sang phải.

2. Tự luận
1 điểm

Chọn từng cặp và giải thích cách chọn.

Chọn từng cặp và giải thích cách chọn. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn từng cặp và giải thích cách chọn. (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Đồ vật nào cần xếp lại? Hãy giải thíchĐồ vật nào cần xếp lại? Hãy giải thích (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đồ vật cần xếp lại là:

- Giấy vệ sinh: giấy nằm xuống mặt bàn sẽ làm bẩn giấy, mất vệ sinh.

- Chai rượu: có thể làm đổ rượu ra bàn.

- Hộp sữa giấy: có thể làm đổ sữa ra bàn.

4. Tự luận
1 điểm

Chọn một hình rồi viết phép tính thích hợp theo mẫu.

Chọn một hình rồi viết phép tính thích hợp theo mẫu. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn một hình rồi viết phép tính thích hợp theo mẫu. (ảnh 2)

2 + 5 = 7

5 + 2 = 7

7 – 2 = 5

7 – 5 = 2

5. Tự luận
1 điểm

Xem tranh

a) Có bao nhiêu khúc gỗ?

Có bao nhiêu khúc gỗ? (ảnh 1) 

b) Số?

                                                                                                            Có bao nhiêu khúc gỗ? (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Có 63 khúc gỗ.

b)

Có bao nhiêu khúc gỗ? (ảnh 3)

6. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

a) >; =; <

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:  20, 9, 47, 41 (ảnh 1)

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

20, 9, 47, 41

Xem đáp án

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:  20, 9, 47, 41 (ảnh 2)

b) Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 47; 41; 20; 9.

8. Tự luận
1 điểm

Xe nào chở nhiều quả dưa hấu nhất?

Xe nào chở nhiều quả dưa hấu nhất? (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Xe màu xanh lá chở nhiều dưa hấu nhất.

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

87 – 25

43 + 16

52 + 4

98 – 5

4 + 65

79 – 20

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 87 – 25 43 + 16 52 + 4 98 – 5  4 + 65 79 – 20  (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

9 – 2 + 3

80 + 10 – 30

90 – 20 – 30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

9 – 2 + 3 = 10

80 + 10 – 30 = 60

90 – 20 – 30 = 40

11. Tự luận
1 điểm

Đúng (đ) hay sai (s)?

Đúng (đ) hay sai (s)? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đúng (đ) hay sai (s)? (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Xem tranh.

Lúc đầu có 5 bạn dưới nước, sau đó 2 bạn lên bờ. Hỏi còn lại mấy bạn dưới nước? (ảnh 1) 

Viết phép tính và nói câu trả lời theo mẫu.

Mẫu:

Có 6 bạn đang chơi bóng, thêm 4 bạn tới cùng chơi. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn chơi bóng?

6 + 4 = 10

Trả lời: Có tất cả 10 bạn chơi bóng.

a) Lúc đầu có 5 bạn dưới nước, sau đó 2 bạn lên bờ. Hỏi còn lại mấy bạn dưới nước?

b) An nhặt được 5 vỏ ốc, Hòa nhặt được 4 vỏ ốc. Hỏi cả hai bạn nhặt được bao nhiêu vỏ ốc?

Xem đáp án

a)

5 – 2 = 3

Trả lời: Còn laih 3 bạn dưới nước.

b)

5 + 4 = 9

Trả lời: Cả hai bạn nhặt được 9 vỏ ốc.

14. Tự luận
1 điểm

Trò chơi

Bạn A: Nói hai số bất kì trong phạm vi 10.

Bạn B:

+) So sánh hai số đó.

+) Dùng hai số đó viết một phép trừ.

Đổi vai trò: B nói, A viết.

Đổi vai trò: B nói, A viết. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Bạn B: 5 và 7.

Bạn A:

+) 7 lớn hơn 5.

+) 7 – 5 = 2

15. Tự luận
1 điểm

Em nhớ được mấy số đo của em?

- Ngón trỏ dài ? cm.

- Bàn tay dài ? cm.

- Gang tay dài ? cm.

- Bước chân dài ? cm.

- Sải tay dài ? cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

- Ngón trỏ dài 4 cm.

- Bàn tay dài 9 cm.

- Gang tay dài 11 cm.

- Bước chân dài 35 cm.

- Sải tay dài 60 cm.

16. Tự luận
1 điểm

Em đo hộp bút của em.

 Em đo hộp bút của em.  Chiều dài ? cm. Chiều rộng ? cm. (ảnh 1)

Chiều dài ? cm.

Chiều rộng ? cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều dài: 20 cm.

Chiều rộng: 8 cm.

17. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các tờ lịch sau (Thứ ... ngày ...).

Đọc các tờ lịch sau (Thứ ... ngày ...). (ảnh 1) 

b) Xem THÔNG BÁO, thứ mấy đi tham quan?

Đọc các tờ lịch sau (Thứ ... ngày ...). (ảnh 2) 

c) Quan sát tranh:

Đọc các tờ lịch sau (Thứ ... ngày ...). (ảnh 3) 

- Lúc đi: Có mặt tại .....?....., trước .....?..... giờ.

- Lúc 9 giờ em đang ở .....?.....

- Phụ huynh đón em tại .....?..... lúc .....?..... giờ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

- Thứ sáu, ngày 14.

- Thứ bảy, ngày 15.

- Chủ nhật, ngày 16.

- Thứ hai, ngày 17.

- Thứ ba, ngày 18.

- Thứ tư, ngày 19.

- Thứ năm, ngày 20.

b) Thứ tư đi tham quan.

c)

- Lúc đi: Có mặt tại trường, trước 7 giờ.

- Lúc 9 giờ em đang ở Bến Nhà Rồng.

- Phụ huynh đón em tại trường lúc 11 giờ.