2048.vn

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài tập ôn tập cuối năm có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài tập ôn tập cuối năm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 98 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xét biểu thức blobid7-1720574726.png với x 0.

Chứng minh rằng blobid0-1720574717.png

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Xét biểu thức blobid8-1720574732.png với x 0.

Tính giá trị biểu thức đã cho tại x = 64.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Một vệ tinh địa tĩnh chuyển động theo quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất khoảng AB = 36 000 km, tâm quỹ đạo trùng với tâm O của Trái Đất như hình bên. Vệ tinh phát tín hiệu vô tuyến theo đường thẳng đến một số vị trí trên bề mặt Trái Đất. Cho biết bán kính Trái Đất khoảng 6 400 km, vị trí xa nhất trên bề mặt Trái Đất có thể nhận được tín hiệu từ vệ tinh cách vệ tinh bao nhiêu kilômét? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km).

blobid12-1720574759.png

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

 6x + 3(x + 1) > 4x(x4);

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

(2x + 1)(2x1) < 4x24x + 1

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

 blobid15-1720574843.png

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

blobid24-1720574881.png

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Kí hiệu (d1) là đường thẳng x + 2y = 4, (d2) là đường thẳng xy = 1.

 Vẽ (d1) (d2) trên cùng một mặt phẳng toạ độ.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Kí hiệu (d1) là đường thẳng x + 2y = 4, (d2) là đường thẳng xy = 1.

Giải hệ phương trình blobid27-1720574933.png để tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) (d2).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Với mỗi giá trị đã cho của m, hãy giải hệ phương trình sau:

blobid28-1720574950.png

 blobid29-1720574950.png

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Với mỗi giá trị đã cho của m, hãy giải hệ phương trình sau:

blobid41-1720574974.png

blobid43-1720574974.png

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Với mỗi giá trị đã cho của m, hãy giải hệ phương trình sau:

blobid44-1720574984.png

blobid47-1720574984.png

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Để chuẩn bị làm một ngôi nhà, chú Ba tính rằng tổng diện tích xây dựng là khoảng 100 m2 và tổng chi phí (tiền vật liệu và tiền công thợ) hết khoảng 600 triệu đồng. Khi thực hiện, diện tích xây dựng tăng thêm 20 m2 và cứ mỗi mét vuông xây dựng, chi phí tiền vật liệu tăng thêm 10% và tiền công thợ tăng thêm blobid58-1720575073.png lần so với dự tính ban đầu. Do đó tổng chi phí thực tế là 804 triệu đồng. Hỏi thực tế chú Ba phải trả bao nhiêu tiền vật liệu và bao nhiêu tiền công thợ cho mỗi mét vuông xây dựng?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hai bến A và B trên một dòng sông cách nhau 36 km. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B, rồi sau đó ngược dòng từ bến B về bến A hết thời gian bằng thời gian nó đi quãng đường 75 km khi nước yên lặng. Tính vận tốc thực của ca nô (tức là vận tốc của ca nô khi nước yên lặng), biết rằng vận tốc dòng nước là 3 km/ h.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B không tới được, một người đứng ở điểm H sao cho B ở giữa A và H rồi dịch chuyển đến điểm K sao cho KH vuông góc với AB tại H, HK = a (m), ngắm nhìn A với blobid68-1720575114.png ngắm nhìn B với blobid69-1720575114.png

blobid70-1720575114.png

 Hãy biểu diễn AB theo a, α, β.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B không tới được, một người đứng ở điểm H sao cho B ở giữa A và H rồi dịch chuyển đến điểm K sao cho KH vuông góc với AB tại H, HK = a (m), ngắm nhìn A với blobid74-1720575144.png ngắm nhìn B với blobid75-1720575144.png

blobid76-1720575144.png

Khi a = 3 m, α = 60°, β = 30°, hãy tính AB (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba của mét).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B có góc blobid77-1720575154.png Vẽ tia Bt sao cho blobid78-1720575154.png cắt tia AC ở D (C nằm giữa A và D).

Chứng minh tam giác ABD cân tại B.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B có góc blobid89-1720575182.png Vẽ tia Bt sao cho blobid90-1720575182.png cắt tia AC ở D (C nằm giữa A và D).

Tính khoảng cách từ D đến đường thẳng AB

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có hai góc đối diện B và D vuông, hai góc kia không vuông.

Chứng minh rằng có một đường tròn đi qua bốn điểm A, B, C và D. Ta gọi đó là đường tròn (𝒞).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có hai góc đối diện B và D vuông, hai góc kia không vuông.

Gọi I và K lần lượt là trung điểm các đường chéo AC và BD của tứ giác. Chứng minh rằng IK  BD.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có hai góc đối diện B và D vuông, hai góc kia không vuông.

Kí hiệu các tiếp tuyến của đường tròn (𝒞) tại A, B và C lần lượt là a, b và c. Giả sử b cắt a và c theo thứ tự tại E và F. Chứng minh rằng tứ giác AEFC là một hình thang.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có hai góc đối diện B và D vuông, hai góc kia không vuông.

Chứng minh rằng EF = AE + CF.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tỉ lệ các loại quả bán được trong một ngày của một cửa hàng được thể hiện trong biểu đồ hình quạt tròn như hình bên. Số phần trăm ghi trong mỗi hình quạt đúng bằng tỉ số giữa số đo của cung tròn tương ứng và số đo của cả đường tròn (360°).

blobid95-1720575283.png

Tính số đo của mỗi cung tròn ứng với hình quạt màu tím, màu cam và màu đỏ.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tỉ lệ các loại quả bán được trong một ngày của một cửa hàng được thể hiện trong biểu đồ hình quạt tròn như hình bên. Số phần trăm ghi trong mỗi hình quạt đúng bằng tỉ số giữa số đo của cung tròn tương ứng và số đo của cả đường tròn (360°).

blobid96-1720575302.png

Tính số đo của cung còn lại (ứng với hình quạt màu xanh) bằng hai cách.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC (AB < AC) ngoại tiếp đường tròn (I) với các tiếp điểm trên BC, CA, AB lần lượt là D, E, F. Gọi X và Y lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C xuống CI và BI. Chứng minh rằng:

DBXF, DCYE là các tứ giác nội tiếp.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC (AB < AC) ngoại tiếp đường tròn (I) với các tiếp điểm trên BC, CA, AB lần lượt là D, E, F. Gọi X và Y lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C xuống CI và BI. Chứng minh rằng:

Bốn điểm X, Y, E, F thẳng hàng

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Bạn Khôi làm một chiếc mũ sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình nón với đường kính đáy bằng 20 cm, độ dài đường sinh bằng 30 cm. Tính diện tích giấy để làm chiếc mũ sinh nhật trên (lấy π ≈ 3,14 và coi mép dán không đáng kể).

blobid110-1720575364.png

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chiều cao (cm) của 20 bé trai 24 tháng tuổi được cho như bảng sau:

blobid113-1720575378.png

Theo Tổ chức Y tế Thế giới WHO, nếu bé trai 24 tháng tuổi có chiều cao dưới 81,7 cm được xem là thấp còi, chiều cao từ 81,7 cm đến dưới 93,9 cm được xem là đạt chuẩn, chiều cao từ 93,9 cm trở lên được xem là cao.

 Hãy hoàn thiện bảng sau vào vở:

Phân loại theo chiều cao

Thấp còi

Đạt chuẩn

Cao

Số trẻ

?

?

?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Chiều cao (cm) của 20 bé trai 24 tháng tuổi được cho như bảng sau:

blobid119-1720575405.png

Theo Tổ chức Y tế Thế giới WHO, nếu bé trai 24 tháng tuổi có chiều cao dưới 81,7 cm được xem là thấp còi, chiều cao từ 81,7 cm đến dưới 93,9 cm được xem là đạt chuẩn, chiều cao từ 93,9 cm trở lên được xem là cao.

Tính tỉ lệ bé trai 24 tháng tuổi theo các mức phân loại về chiều cao. Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các tỉ lệ thu được.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Chiều cao (cm) của 20 bé trai 24 tháng tuổi được cho như bảng sau:

blobid120-1720575410.png

Theo Tổ chức Y tế Thế giới WHO, nếu bé trai 24 tháng tuổi có chiều cao dưới 81,7 cm được xem là thấp còi, chiều cao từ 81,7 cm đến dưới 93,9 cm được xem là đạt chuẩn, chiều cao từ 93,9 cm trở lên được xem là cao.

Uc lượng số bé trai thấp còi, đạt chuẩn, cao trong số 1 200 bé trai 24 tháng tuổi.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một nhóm học sinh của lớp 9A có 3 bạn nam và 2 bạn nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên hai bạn trong nhóm để tham gia một phong trào của trường.

Mô tả không gian mẫu.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Một nhóm học sinh của lớp 9A có 3 bạn nam và 2 bạn nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên hai bạn trong nhóm để tham gia một phong trào của trường.

Tính xác suất để hai bạn được chọn khác giới tính

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack