Giải SGK Toán 9 CD Bài 1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CD Bài 1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 998 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho góc nhọn xBy^=α. Xét tam giác ABC vuông tại A, tam giác A’BC’ vuông tại A’ với A, A’ thuộc tia Bx và C, C’ thuộc tia By (Hình 1). Do ∆ABC ∆A’BC’ nên ACBC=A'C'BC'.

Cho góc nhọn góc xBy = alpha. Xét tam giác ABC vuông tại A, tam giác A’BC’ vuông (ảnh 1)

Như vậy, tỉ số giữa cạnh đối AC của góc nhọn α và cạnh huyền BC trong tam giác vuông ABC không phụ thuộc vào việc chọn tam giác vuông đó.

Tỉ số ACBC có mối liên hệ như thế nào với độ lớn góc α?

Xem đáp án

Sau bài học này, chúng ta sẽ giải quyết được câu hỏi trên như sau:

Xét ∆ABC vuông tại A, theo định nghĩa tỉ số lượng giác sin, ta có: ACBC=sinα.

2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có B^=α (Hình 2).

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = alpha (Hình 2).  a) Cạnh góc vuông nào là cạnh đối của góc B? (ảnh 1)

a) Cạnh góc vuông nào là cạnh đối của góc B?

Xem đáp án

Trong tam giác ABC vuông tại A:

a) Cạnh góc vuông AC là cạnh đối của góc B.

3. Tự luận
1 điểm

b) Cạnh góc vuông nào là cạnh kề của góc B?

Xem đáp án

b) Cạnh góc vuông AB là cạnh kề của góc B.

4. Tự luận
1 điểm

c) Cạnh nào là cạnh huyền?

Xem đáp án

c) Cạnh BC là cạnh huyền.

5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại M, MN = 3 cm, MP = 4 cm. Tính độ dài cạnh NP và các tỉ số lựợng giác của góc P.

Xem đáp án

Cho tam giác MNP vuông tại M, MN = 3 cm, MP = 4 cm. Tính độ dài cạnh (ảnh 1)Xét ∆MNP vuông tại M, theo định lí Pythagore, ta có:

NP2 = MN2 + MP2 = 32 + 42 = 25.

Suy ra NP = 5 (cm) (do NP > 0).

Theo định nghĩa tỉ số lượng giác, ta có:

sinP=MNNP=35;  cosP=MPNP=45;  tanP=MNMP=34;  cotP=MPMN=43.

6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (Hình 7).

Cho tam giác ABC vuông tại A (Hình 7).   a) Tổng số đo của góc B và góc (ảnh 1)

a) Tổng số đo của góc B và góc C bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

a) Xét ∆ABC vuông tại A, ta có: B^+C^=90° (tổng hai góc nhọn của tam giác vuông bằng 90°).

7. Tự luận
1 điểm

b) Viết công thức tính các tỉ số lượng giác của góc B và góc C.

Xem đáp án

b) Xét ∆ABC vuông tại A, theo định nghĩa tỉ số lượng giác, ta có:

⦁ sinB=ACBC;  cosB=ABBC;  tanB=ACAB;  cotB=ABAC.

 sinC=ABBC;  cosC=ACBC;  tanC=ABAC;  cotC=ACAB.

8. Tự luận
1 điểm

c) Mỗi tỉ số lượng giác của góc B bằng tỉ số lượng giác nào góc C?

Xem đáp án

c) Theo câu b, ta có: sinB = cosC; cosB = sinC; tanB = cotC; cotB = tanC.

9. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) sin61° – cos29°;

b) cos15° – sin75°;

c) tan28° – cot62°;

d) cot47° – tan43°.

Xem đáp án

a) Vì 61° và 29° là hai góc phụ nhau nên ta có:

sin61° – cos29° = sin61° – sin(90° – 29°) = sin61° – sin61° = 0.

b) Vì 15° và 75° là hai góc phụ nhau nên ta có:

cos15° – sin75° = cos15° – sin(90° – 15°) = cos15° – cos15° = 0.

c) Vì 28° và 62° là hai góc phụ nhau nên ta có:

tan28° – cot62° = tan28° – cot(90° – 28°) = tan28° – tan28° = 0.

d) Vì 47° và 43° là hai góc phụ nhau nên ta có:

cot47° – tan43° = cot47° – tan(90° – 47°) = cot47° – cot47° = 0.

10. Tự luận
1 điểm

Sử dụng bảng tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt, tính giá trị của biểu thức:

sin60° – cos60°.tan60°.

Xem đáp án

Ta có: sin60°−cos60°⋅tan60°=32−12⋅3=32−32=0.

11. Tự luận
1 điểm

Cùng với đơn vị đo góc là độ (kí hiệu: °), người ta còn sừ dụng những đơn vị đo góc khác là: phút (kí hiệu: ’), giây (kí hiệu: ”), với quy ước: 1° = 60’ ; 1’ = 60’’.

Ta có thể tính giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc nhọn bằng cách sử dụng các phím: sin  cos  tan trên máy tính cầm tay. Trước hết, ta đưa máy tính về chế độ “độ”. Để nhập độ, phút giây, ta sử dụng phím °  '  ''.

Chẳng hạn, để tính sin35° và tan70°25’43’’, ta làm như sau:

Cùng với đơn vị đo góc là độ (kí hiệu: °), người ta còn sừ dụng những (ảnh 1)

Xem đáp án

HS thực hiện hoạt động theo hướng dẫn của GV và SGK.

12. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất cotα = tan(90° – α), ta có thể tính được côtang của một góc nhọn. Chẳng hạn ta tính cot56° như sau:

Sử dụng tính chất cotα = tan(90° – α), ta có thể tính được côtang của một góc nhọn. (ảnh 1)

Xem đáp án

HS thực hiện hoạt động theo hướng dẫn của GV và SGK.

13. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay để tính (gần đúng) các giá trị lượng giác sau: sin71°; cos48°; tan59°; cot23°.

Xem đáp án

Sử dụng máy tính cầm tay để tính (gần đúng) các giá trị lượng giác sau (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 4 cm, BC = 6 cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc B.

Xem đáp án

Xét ∆ABC vuông tại A, theo định lý Pythagore, ta có:

BC2 = AB2 + AC2

Suy ra AB2 = BC2 – AC2 = 62 – 42 = 20.

Do đó AB=20=22⋅5=25 cm.

Xét ∆ABC vuông tại A, ta có:

sinB=ACBC=46=23; cosB=ABBC=256=53;

tanB=ACAB=425=25=255; cotB=ABAC=254=52.

15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 2 cm, AC = 3 cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc C.

Xem đáp án

Xét ∆ABC vuông tại A, theo định lý Pythagore, ta có:

BC2 = AB2 + AC2 = 22 + 32 = 13.

Suy ra BC=13 cm.

Xét ∆ABC vuông tại A, ta có:

sinC=ABBC=213; cosC=ACBC=313;

tanC=ABAC=23; cotC=ACAB=32.

16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác MNP có MN = 5 cm, MP = 12 cm, NP = 13 cm. Chứng minh tam giác MNP vuông tại M. Từ đó, tính các tỉ số lượng giác của góc N.

Xem đáp án

Cho tam giác MNP có MN = 5 cm, MP = 12 cm, NP = 13 cm. Chứng  (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Mỗi tỉ số lượng giác sau đây bằng tỉ số lượng giác nào của góc 63°? Vì sao?

a) sin27°;

b) cos27°;

c) tan27°;

d) cot27°.

Xem đáp án

27° và 63° là hai góc phụ nhau nên ta có:

a) sin27° = cos63°;

b) cos27° = sin63°;

c) tan27° = cot63°;

d) cot27° = tan63°.

18. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay để tính các tỉ số lượng giác của mỗi góc sau (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm):

a) 41°;

b) 28°35’;

c) 70°27’46’’.

Xem đáp án

Sử dụng máy tính cầm tay để tính các tỉ số lượng giác của mỗi góc sau (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, tính giác trị biểu thức: A = sin25° + cos25° – sin65° – cos65°.

Xem đáp án

25°65° là hai góc phụ nhau nên ta có sin25° = cos65°sin65° = cos25°.

Do đó:

A = sin25° + cos25° – sin65° – cos65°

    = cos65° + cos25° – cos25° – cos65°

    = 0.

20. Tự luận
1 điểm

Cho góc nhọn α. Biết rằng, tam giác ABC vuông tại A sao cho B^=α. 

a) Biểu diễn các tỉ số lượng giác của góc nhọn α theo AB, BC, CA.

Xem đáp án

Cho góc nhọn α. Biết rằng, tam giác ABC vuông tại A sao cho  góc B = alpha (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh: sin2α+cos2α=1;  tanα=sinαcosα;  cotα=cosαsinα;  tanα⋅cotα=1.

Từ đó, tính giá trị biểu thức: S = sin235° + cos235°; T = tan61°.cot61°.

Xem đáp án

b) Chứng minh: sin 2 alpha + cos ^2 alpha =1 ; tan alpha = sin alpha / cos alpha  (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

Hình 10 mô tả tia nắng mặt trời dọc theo AB tạo với phương nằm ngang trên mặt đất một góc α=ABH^. Sử dụng máy tính cầm tay, tính số đo góc α (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) biết AH = 2 m, BH = 5 m.

Hình 10 mô tả tia nắng mặt trời dọc theo AB tạo với phương nằm ngang (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét ∆ABH vuông tại H, ta có tanα=tanB=AHBH=25.

Suy ra α ≈ 22°.