2048.vn

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 6. Cộng, trừ phân thức có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 6. Cộng, trừ phân thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tại một cuộc đua thuyền diễn ra trên một khúc sông từ A đến B dài 3 km. Mỗi đội thực hiện một vòng đua, xuất phát từ A đến B, rồi quay về A là đích. Một đội đua đạt tốc độ (x + 1) km/h khi xuôi dòng từ A đến B và đạt tốc độ (x – 1) km/h khi ngược dòng từ B về A.

Thời gian thi của đội là bao nhiêu? Chiều về mất thời gian nhiều hơn chiều đi bao nhiêu giờ? Cần dùng phép tính nào để tìm các đại lượng đó?

Tại một cuộc đua thuyền diễn ra trên một khúc sông từ A đến B dài 3 km. Mỗi đội thực hiện một vòng đua, xuất phát từ A đến B (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật lớn được ghép bởi hai hình chữ nhật A và B lần lượt có diện tích là a cm2, b cm2 và có cùng chiều dài x cm (Hình 1).

Một hình chữ nhật lớn được ghép bởi hai hình chữ nhật A và B lần lượt có diện tích là a cm2, b cm2 và có cùng chiều dài x cm (Hình 1).   (ảnh 1)

a) Tính chiều rộng của hình chữ nhật lớn theo hai cách khác nhau.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Chiều rộng của B lớn hơn chiều rộng của A bao nhiêu? Biết b > a.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

a) xx+3+2−xx+3;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

b) x2yx−y−xy2x−y;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:;

c) 2x2x−y+yy−2x.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức A=a+bab và B=a−ba2.

a) Tìm đa thức thích hợp thay vào mỗi  ?  sau đây:

a+bab= ? a2b;                           a−ba2= ? a2b.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Sử dụng kết quả trên, tính A + B và A – B.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

a) aa−3−3a+3;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

b) 12x+2x2;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:;

c) 4x2−1−2x2+x.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính xx+y+2xyx2−y2−yx+y

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết biểu thức tính tổng thời gian đi và về, chênh lệch thời gian giữa đi và về của đội đua thuyền ở tình huống trong Hoạt động khởi động (trang 31). Tính giá trị của các đại lượng này khi v = 6 km/h.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

a) a−1a+1+3−aa+1;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

b) ba−b+ab−a;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

c) a+b2ab−a−b2ab.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

a) 12a+23b;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

b) x−1x+1−x+1x−1;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

c) x+yxy−y+zyz;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

d) 2x−3−12x2−9;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

e) 1x−2+2x2−4x+4.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) x+2x−1−x−3x−1+x−41−x;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

b) 1x+5−1x−5+2xx2−25;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

c) x+2y2x+y−y.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cùng đi từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 450 km, xe khách chạy với tốc độ x (km/h); xe tải chạy với tốc độ y (km/h) (x > y). Nếu xuất phát cùng lúc thì xe khách đến thành phố B sớm hơn xe tải bao nhiêu giờ?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Có ba hình hộp chữ nhật A, B, C có chiều dài, chiều rộng và thể tích được cho như Hình 2. Hình B và C có các kích thước giống nhau, hình A có cùng chiều rộng với B và C.

a) Tính chiều cao của các hình hộp chữ nhật. Biểu thị chúng bằng các phân thức cùng mẫu số.

Có ba hình hộp chữ nhật A, B, C có chiều dài, chiều rộng và thể tích được cho như Hình 2. Hình B và C có các kích thước giống nhau (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) Tính tổng chiều cao của hình A và C, chênh lệch chiều cao của hình A và B.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack