2048.vn

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 35. Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 35. Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Bạn Khanh vẽ hai tam giác ABC và A’B’C’ sao cho A'^=A^=60° và B^=B'^=45° (Hình 79).

Bạn Khanh vẽ hai tam giác ABC và A’B’C’ sao cho góc A= góc A'= 60 độ và Góc B = Góc B'=45 độ  (Hình 79).   Hai tam giác A’B’C’ và ABC có đồng dạng hay không? (ảnh 1)

Hai tam giác A’B’C’ và ABC có đồng dạng hay không?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hai tam giác ABC, A’B’C’ sao cho: A^=A'^,  B^=B'^ và A’B’ ≠ AB (Hình 80). Trên tia A’B’ lấy điểm M khác B thỏa mãn: A’M = AB. Qua M kẻ đường thẳng song song với B’C’ cắt tia A’C’ tại N. Chứng minh ∆A’MN = ∆ABC.

Từ đó suy ra ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC.

Cho hai tam giác ABC, A’B’C’ sao cho: góc A= góc A', góc B= góc B'  và A’B’ ≠ AB (Hình 80). Trên tia A’B’ lấy điểm M khác B thỏa mãn: A’M = AB. Qua M kẻ đường thẳng song song với B’C’ cắt tia A’C’ tại N. Chứng minh ∆A’MN = ∆ABC.  Từ đó suy ra ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC. (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hai tam giác ABC và MNP thỏa mãn: A^=50°, B^=60°, N^=60°, P^=70°. Chứng minh ∆ABC ᔕ ∆MNP.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có A'^=A^=90°, B'^=B^ (Hình 84). Chứng minh ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC.

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có góc A= góc A'= 90 độ , góc B = góc B'    (Hình 84). Chứng minh ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC.   (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao AD, BE cắt nhau tại H. Chứng minh HA.HD= HB.HE.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 86.

Cho Hình 86.   a) Chứng minh ∆MNP ᔕ ∆ABC.  b) Tìm x. (ảnh 1)

a) Chứng minh ∆MNP ∆ABC.       

b) Tìm x.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai tam giác ABC và PMN thỏa mãn A^=70°, B^=80°, M^=80°, N^=30°. Chứng minh ABPM=BCMN=CANP.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, hai đường cao ADBE cắt nhau tại H. Chứng minh:

a) ∆ACD ∆BCE CA.CE = CB.CD.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) ∆ACD ∆AHE AC.AE = AD.AH.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 87 với OAD^=OCB^. Chứng minh:

a) ∆OAD ᔕ ∆OCB;

b) OAOD=OCOB;

c) ∆OAC ᔕ ∆ODB.

Cho Hình 87 với góc OAD= góc OCB  Chứng minh: a) ∆OAD ᔕ ∆OCB; b) OA/ OD= OC/OB   c) ∆OAC ᔕ ∆ODB. (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 88). Chứng minh:

a) ∆ABC ᔕ ∆HBA và AB2= BC.BH;

b) ∆ABC ᔕ ∆HAC và AC2 = BC.CH;

c) ∆ABH ᔕ ∆CAH và AH2 = BH.CH;

d) 1AH2=1AB2+1AC2.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 88). Chứng minh: (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 89, bạn Minh dùng một dụng cụ để đo chiều cao của cây. Cho biết khoảng cách từ mắt bạn Minh đến cây và đến mặt đất lần lượt là AH = 2,8mAK = 1,6m. Em hãy tính chiều cao của cây.

Cho Hình 89, bạn Minh dùng một dụng cụ để đo chiều cao của cây. Cho biết khoảng cách từ mắt bạn Minh đến cây và đến mặt đất lần lượt là AH = 2,8 m và AK = 1,6 m. Em hãy tính chiều cao của cây.    (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack