2048.vn

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 11. Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
Đề thi

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 11. Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)

A
Admin
ToánLớp 810 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ở bài học trước, ta đã học đồ thị của một hàm số trên mặt phẳng tọa độ. Trong bài học này, ta sẽ tìm hiểu một trường hợp riêng trong đồ thị của hàm số, đó là đồ thị của hàm số bậc nhất.

Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) có tính chất gì?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Xét hàm số y = x – 2.

a) Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau:

x

0

2

3

y = x – 2

 

 

 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ các điểm A(0; − 2), B(2; 0), C(3; 1) của đồ thị hàm số y = x – 2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Dùng thước thẳng để kiểm tra ba điểm A, B, C có thẳng hàng hay không.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 4x + 3. Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ bằng 0.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của mỗi hàm số sau:

a) y = 3x;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) y = 2x + 2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Quan sát các đường thẳng y = x + 1 và y = – x – 1 (Hình 20).

Quan sát các đường thẳng y = x + 1 và y = – x – 1 (Hình 20).   a) Tung độ các điểm M, N là số dương hay số âm? (ảnh 1)

a) Tung độ các điểm M, N là số dương hay số âm?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Tìm góc tạo bởi hai tia Ax và AM ở Hình 20a.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

c) Tìm góc tạo bởi hai tia Bx và BN ở Hình 20b.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hình 22a biểu diễn đồ thị của các hàm số bậc nhất: y = 0,5x + 2; y = 2x + 2.

Hình 22b biểu diễn đồ thị của các hàm số bậc nhất: y = – 2x + 2; y = – 0,5x + 2.

a) Quan sát Hình 22a, so sánh các góc α, β và so sánh các giá trị tương ứng của hệ số của x trong các hàm số bậc nhất rồi rút ra nhận xét.

Hình 22a biểu diễn đồ thị của các hàm số bậc nhất: y = 0,5x + 2; y = 2x + 2. Hình 22b biểu diễn đồ thị của các hàm số bậc nhất: y = – 2x + 2; y = – 0,5x + 2. a) Quan sát Hình 22a, so sánh các góc α, β và so sánh các giá trị tương ứng của hệ số của x trong các hàm số bậc nhất rồi rút ra nhận xét. (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) Quan sát Hình 22b, so sánh các góc α’, β’ và so sánh các giá trị tương ứng của hệ số của x trong các hàm số bậc nhất rồi rút ra nhận xét.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số góc của đường thẳng y = – 5x + 11.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Quan sát Hình 23a, tìm hệ số góc của hai đường thẳng y = x và y = x + 1 và nêu vị trí tương đối của hai đường thẳng đó.

a) Quan sát Hình 23a, tìm hệ số góc của hai đường thẳng y = x và y = x + 1 và nêu vị trí tương đối của hai đường thẳng đó. (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Quan sát Hình 23b, tìm hệ số góc của hai đường thẳng y = x và y = – x + 1 và nêu vị trí tương đối của hai đường thẳng đó.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng y = – 5x và y = – 5x + 2.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về đường thẳng d là đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)?

a) Đường thẳng d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -ba.

b) Đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng b.

c) Đường thẳng d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.

d) Đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -ba.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp đường thẳng song song trong số các đường thẳng sau: y = – 2x + 5; y = – 2x; y = 4x – 1.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của các hàm số y = 3x; y = 3x + 4; y=− 12x;  y=− 12x+3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xác định đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) có hệ số góc bằng – 1 và đi qua điểm M(1; 2). Sau đó vẽ đường thẳng tìm được trên mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ đường thẳng y = 2x – 1 trong mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) Xác định đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) đi qua điểm M(1; 3) và song song với đường thẳng y = 2x – 1. Sau đó vẽ đường thẳng tìm được trên mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một phần đường thẳng d1, d2 ở Hình 24 lần lượt biểu thị tốc độ (đơn vị: m/s) của vật thứ nhất, vật thứ hai theo thời gian t (s).

Một phần đường thẳng d1, d2 ở Hình 24 lần lượt biểu thị tốc độ (đơn vị: m/s) của vật thứ nhất, vật thứ hai theo thời gian t (s).   a) Nêu nhận xét về tung độ giao điểm của hai đường thẳng d1, d2. Từ đó, nêu nhận xét về tốc độ ban đầu của hai chuyển động. (ảnh 1)

a) Nêu nhận xét về tung độ giao điểm của hai đường thẳng d1, d2. Từ đó, nêu nhận xét về tốc độ ban đầu của hai chuyển động.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) Trong hai đường thẳng d1, d2, đường thẳng nào có hệ số góc lớn hơn?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c) Từ giây thứ nhất trở đi, vật nào có tốc độ lớn hơn? Vì sao?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack