Giải SGK Toán 5 Kết nối tri thức Bài 3. Ôn tập phân số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 Kết nối tri thức Bài 3. Ôn tập phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5102 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây.

Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây. (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

a) Số?

 2440=12?=?5

3654=?9=2?=?15

Xem đáp án

a) Số?

 2440=12?=?5

Ta có:

 2440=24:240:2=1220=12:420:4=35

Vậy ta điền:

2440=1220=35

3654=?9=2?=?15

Ta có:

 3654=36:654:6=69=6:39:3=23=2×53×5=1015

Vậy ta điền:

 3654=69=23=1015

3. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn các phân số:  1824;5642;7290

Xem đáp án

b) Rút gọn các phân số:  1824;5642;7290

 1824=18:624:6=34

 5642=56:1442:14=43

 7290=72:1890:18=45

4. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.

a) Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

A.  1618    B.  1512      C.  79     D.  2530

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

Phân số  1618=16:218:2=89. Vậy  1618 không phải phân số tối giản.

Phân số  1512=15:312:3=54. Vậy  1512 không phải phân số tối giản.

Phân số  79 có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho một số. Vậy 79 là phân số tối giản.

Phân số  2530=25:530:5=56. Vậy  2530 không phải phân số tối giản.

5. Tự luận
1 điểm

b)  35 bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình nào dưới đây?

b)  3/5 bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình nào dưới đây? (ảnh 1)

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

+) Đáp án A: Hình được chia thành 10 phần bằng nhau. Số phần đã tô màu: 4

Phân số chỉ số phần đã tô màu là:  410=25. Vậy đáp án A sai.

+) Đáp án B: Hình được chia thành 10 phần bằng nhau. Số phần đã tô màu: 6

Phân số chỉ số phần đã tô màu là:  610=35. Vậy đáp án B đúng.

+) Đáp án C: Hình được chia thành 10 phần bằng nhau. Số phần đã tô màu: 8

Phân số chỉ số phần đã tô màu là:  810=45 Vậy đáp án C sai.

+) Đáp án D: Hình được chia thành 10 phần bằng nhau. Số phần đã tô màu: 7

Phân số chỉ số phần đã tô màu là:  710. Vậy đáp án D sai.

6. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số

a)  95 và   2140

Xem đáp án

a)  95 và  2140. Mẫu số chung: 40

 95=9×85×8=7240

Quy đồng mẫu số các phân số  95 và  2140 ta được  7240 và  2140

7. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân sốb)  1730 và  5390

Xem đáp án

b)  1730 và  5390. Mẫu số chung: 90

1730=17×330×3=5190

Quy đồng mẫu số các phân số 1730 và  5390 ta được  5190 và  5390

8. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân sốc)  13;712 và  3548

Xem đáp án

a)  13;712 và  3548

Mẫu số chung: 48

 13=1×163×16=1648;                712=7×412×4=2848

Quy đồng mẫu số các phân số  13;712 và  3548 ta được  1648 và  2848;3548

9. Tự luận
1 điểm

Tính: 6×12×1717×4×20

Xem đáp án

 6×12×1717×4×20=3×2×3×4×1717×4×2×5×2=3×2×3×4×1717×4×2×5×2=910

10. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

>; <; =? (ảnh 1)

Xem đáp án

>; <; =? (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.

a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

1617

3129

90100

120125

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.

Vậy  3129>1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số  47

57

2035

1321

1228

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

A.  57>47

B.  2035=20:535:5=47

C.  47=4×37×3=1221. Do  1321>1221 nên  1321>47

D.  1228=12:428:4=37. Do  37<47 nên  1228<47

Vậy phân số bé hơn phân số  47 là:  1228

13. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Phân số nào dưới đây lớn hơn phân số  58?

1016

2532

1324

38

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

A.  1016=10:216:2=58.

B.  58=5×48×4=2032. Do  2532>2032 nên  2532>58.

C.   58=5×38×3=1524. Do  1324<1524 nên  1324<58.

D.   38<58.

Vậy phân số lớn hơn phân số  58 là:  2532

14. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số  34;712;2016;1924. Viết các phân số đã cho theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn.

b) Từ lớn đến bé.

Xem đáp án

Quy đồng mẫu số các phân số:

 34=3×64×6=1824 

 712=7×212×2=1424

 2016=20:216:2=108=10×38×3=3024

So sánh các phân số:  1424<1824<1924<3024 hay  712<34<1924<2016

a) Viết các phân sốtheo thứ tự từ bé đến lớn là:  712;34;1924;2016

b) Viết các phân sốtheo thứ tự từ lớn đến bé là:  2016;1924;34;712

15. Tự luận
1 điểm

Cho biết số học sinh khối 5 tham gia các môn thể thao ở Câu lạc bộ thể thao của một trường tiểu học như sau:

Cho biết số học sinh khối 5 tham gia các môn thể thao ở Câu lạc bộ thể thao của một trường tiểu học như sau: (ảnh 1)

Trong các môn thể thao trên, môn nào được học sinh khối 5 của trường tiểu học đó tham gia nhiều nhất?

Xem đáp án

Cầu lông:  13=1×53×5=515

Bóng đá:  25=2×35×3=615

Võ:  15=1×35×3=315

Bóng rổ:  415

So sánh số học sinh tham gia các môn thể thao:  315<415<515<615 hay:  15<415<13<25

Vậy môn thể thao được học sinh khối 5 tham gia nhiều nhất là: bóng đá.

16. Tự luận
1 điểm

Đố em!

Số? 38<?8<47

Xem đáp án

Ta có:  38<48 mà   48<47 

Vậy số cần điền là 4.

 
Đố em!  Số?  3/8<? /8< 4/7 (ảnh 1)