Giải SGK Toán 5 CTST Bài 54. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 CTST Bài 54. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án

A
Admin
ToánLớp 594 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) Mỗi hình tam giác chỉ có một đường cao.

b) Hai đáy của hình thang song song với nhau.

c) Các bán kính của một hình tròn dài bằng nhau.

Xem đáp án

a) Mỗi hình tam giác chỉ có một đường cao. S

b) Hai đáy của hình thang song song với nhau. Đ

c) Các bán kính của một hình tròn dài bằng nhau. Đ

Giải thích

Mỗi hình tam giác có 3 đường cao.

2. Tự luận
1 điểm

Nêu tên các hình tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù, tam giác đều trong các hình dưới đây.

Nêu tên các hình tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù, tam giác đều trong các hình dưới đây.   (ảnh 1)
Xem đáp án

Tam giác nhọn: tam giác KLM.

Tam giác vuông: tam giác ABC

Tam giác tù: tam giác STU

Tam giác đều: tam giác DEG.

3. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng các công thức phù hợp.

a) Hình tam giác có S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao.

Thay .?. bằng các công thức phù hợp. a) Hình tam giác có S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao. (ảnh 1)

b) Hình thang có S là diện tích; a, b là độ dài hai đáy; h là chiều cao.

Thay .?. bằng các công thức phù hợp. a) Hình tam giác có S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao. (ảnh 2)

c) Hình tròn có C là chu vi, S là diện tích, r và d lần lượt là bán kính, đường kính.

Thay .?. bằng các công thức phù hợp. a) Hình tam giác có S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao. (ảnh 3)
Xem đáp án

a) S = a×h2 

b) S = (a+b)×h2 

c) C = r × 2 × 3,14

S = r × r × 3,14

4. Tự luận
1 điểm

Một bồn hoa hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau để trồng hai loại hoa (xem hình). Bản vẽ của bồn hoa ở hình bên có tỉ lệ 1100

a) Tìm bán kính thật của bồn hoa.

b) Trên thực tế, diện tích trồng mỗi loại hoa là bao nhiêu mét vuông?

Một bồn hoa hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau để trồng hai loại hoa (xem hình). Bản vẽ của bồn hoa ở hình bên có tỉ lệ (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Bán kính thật của bồn hoa là:

3 × 100 = 300 (cm) = 3 m

Diện tích bồn hoa là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (m2)

Trên thực tế, diện tích trồng mỗi loại hoa là:

28,26 : 2 = 14,13 (m2)

Đáp số: a) 3 m

b) 14,13 m2
5. Tự luận
1 điểm

Một bạn đã tô màu hình dưới dây. Hãy tính diện tích phần tô màu.

Một bạn đã tô màu hình dưới dây. Hãy tính diện tích phần tô màu.   (ảnh 1)
Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật bao quanh là:

10 × 5 = 50 (cm2)

Do hình 1 và 2 có đáy và chiều cao bằng nhau nên diện tích 2 hình bằng nhau

Vậy diện tích hình 1 và hình 2 là:

(5×52) × 2 = 25 (cm2)

Diện tích hình 3 là:

(4+6)×12 = 5 (cm2)

Diện tích hình 4 là:

1×22 = 1 (cm2)

Diện tích phần tô màu là:

50 – 25 – 5 – 1 = 19 (cm2)

Đáp số: 19 cm2

6. Tự luận
1 điểm

Xếp hình chim đà điểu.

Xếp hình chim đà điểu.    (ảnh 1)
Xem đáp án

HS gấp theo hình.

7. Tự luận
1 điểm

Đà điều là loài chim lớn nhất và không biết bay. Một con đà điểu cân nặng 120 kg, quả trứng của nó cân nặng 1,2 kg. Khối lượng con đà điểu gấp bao nhiêu lần khối lượng quả trứng?

Đà điều là loài chim lớn nhất và không biết bay. Một con đà điểu cân nặng 120 kg, quả trứng của nó cân nặng (ảnh 1)
Xem đáp án

Khối lượng con đà điểu gấp số lần khối lượng quả trứng là:

120 : 1,2 = 100 (lần)

Đáp số: 100 lần

8. Tự luận
1 điểm

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) Hai đơn vị đo độ dài liền kề (m, dm, cm, mm), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn.

b) Hai đơn vị đo khối lượng liền kề (tấn, tạ, yến, kg) đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn.

c) Hai đơn vị đo diện tích liền kề (m, dm, cm, mm), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn.

Xem đáp án

a) Hai đơn vị đo độ dài liền kề (m, dm, cm, mm), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn. Đ

b) Hai đơn vị đo khối lượng liền kề (tấn, tạ, yến, kg) đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn. Đ

c) Hai đơn vị đo diện tích liền kề (m2, dm2, cm2, mm2), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn. S

Giải thích

Hai đơn vị đo diện tích liền kề (m2, dm2, cm2, mm2), đơn vị lớn hơn gấp 100 lần đơn vị bé hơn.

9. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 1 km = .?. m

1 kg = .?. g

1 l = .?. ml

b) 1 km2 = .?. ha

1 ha = .?. m2

1 km2 = .?. m2

c) 1 thế kỉ = .?. năm

1 giờ = .?. phút

1 phút = .?. giây

Xem đáp án

a) 1 km = 1 000 m

1 kg = 1 000 g

1 l = 1 000 ml

b) 1 km2 = 100 ha

1 ha = 10 000 m2

1 km2 = 1 000 000 m2

c) 1 thế kỉ = 100 năm

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

10. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 2,1 m = .?. cm

38,50 m = .?. km

204 mm = .?. m

b) 4,7 km2 = .?. ha

6,2 ha = .?. km2

11 095 m2 = .?. ha

c) 1 tấn 6 tạ = .?. tạ

5 tấn 170 kg = .?. tấn

2 l 20 ml = .?. l

Xem đáp án

a) 2,1 m = 210 cm

38,50 m = 0,0385 km

204 mm = 0,204 m

b) 4,7 km2 = 470 ha

6,2 ha = 0,062 km2

11 095 m2 = 1,1095 ha

c) 1 tấn 6 tạ = 16 tạ

5 tấn 170 kg = 5,17 tấn

2 l 20 ml = 2,02 l

11. Tự luận
1 điểm

m, km hay ha?

Hồ Tây ở Hà Nội có diện tích khoảng 500 .?. và chu vi khoảng 18 .?. Nơi sâu nhất của Hồ Tây khoảng 2,3 .?.

Xem đáp án

Hồ Tây ở Hà Nội có diện tích khoảng 500 ha và chu vi khoảng 18 km. Nơi sâu nhất của Hồ Tây khoảng 2,3 m

12. Tự luận
1 điểm

Mẹ dùng 3 kg bột để làm bánh ít nhân đậu và bánh ít nhân dừa. Khối lượng bột làm bánh nhân đậu nhiều gấp 3 lần bánh nhân dừa. Hỏi mẹ đã dùng bao nhiều ki-lô-gam bột để làm mỗi loại bánh?

Mẹ dùng 3 kg bột để làm bánh ít nhân đậu và bánh ít nhân dừa. Khối lượng bột (ảnh 1)
Xem đáp án

Theo đề bài, ta có sơ đồ:

Mẹ dùng 3 kg bột để làm bánh ít nhân đậu và bánh ít nhân dừa. Khối lượng bột (ảnh 2)

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

1 + 3 = 4 (phần)

Giá trị của một phần hay số bột mẹ dùng để làm bánh ít nhân đậu là:

3 : 4 = 0,75 (kg)

Số bột mẹ dùng để làm bánh ít nhân dừa là:

3 – 0,75 = 2,25 (kg)

Đáp số: Bánh ít nhân đậu: 0,75 kg

Bánh ít nhân dừa: 2,25 kg

13. Tự luận
1 điểm

Theo đề nghị của một số tổ chức y tế, khối lượng cặp sách của học sinh không nên vượt quá 0,1 khối lượng cơ thể. Như vậy, cặp sách của em chỉ nên có khối lượng tối đa là .?. kg.

Xem đáp án

Khối lượng cặp sách = 0,1 × số cân nặng của em (kg)