Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 11. Hỗn số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 11. Hỗn số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 596 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp (theo mẫu)

Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp (theo mẫu)    (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Viết: 2 12 

Đọc: Hai và một phần hai

b) Viết: 3 34 

Đọc: Ba và ba phần tư

c) Viết: 458 

Đọc: Bốn và năm phần tám

d) Viết: 1 12

Đọc: Một và một phần hai

2. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các hỗn số sau: 3 34;  514;  235;  358;  456

Xem đáp án

a) 3 34: Ba và ba phần tư

  514: Năm và một phần tư

  235: Hai và ba phần năm

 358: Ba và năm phần tám

 456: Bốn và năm phần sáu

3. Tự luận
1 điểm

b) Viết các hỗn số sau: bốn và sáu phần bảy; chín và một phần năm.

c) Viết một hỗn số rồi đố bạn chỉ ra phần nguyên, phần phân số của hỗn số đó.

Xem đáp án

b) Bốn và sáu phần bảy: 4 67 

Chín và một phần năm: 9 15 

c) Ví dụ: Hỗn số  635

Phần nguyên: 6; phần phân số  35

4. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu):

Mẫu:  234=2+34=2×44+34=2×4+34=114

Ta viết gọn là: 

234=2×4+34=114

Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu): (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Quan sát sơ đồ sau và nói cho bạn nghe thông tin về chiều dài quãng đường giữa các địa điểm.

Quan sát sơ đồ sau và nói cho bạn nghe thông tin về chiều dài quãng đường giữa các địa điểm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Quãng đường từ nhà Linh đến thư viện dài hai và một phần tư ki-lô-mét.

Quãng đường từ nhà Huy đến trường học dài một và một phần tư ki-lô-mét.

Quãng đường từ trường học đến thư viện dài một và một phần tư ki-lô-mét.