Giải SGK Toán 12 CD Bài 4. Ứng dụng hình học của tích phân có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 12 CD Bài 4. Ứng dụng hình học của tích phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1269 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Gốm Bát Tràng là tên gọi chung của các loại đồ gốm Việt Nam được sản xuất tại làng Bát Tràng, thuộc xã Bát Tràng, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Với hơn 700 năm tuổi, gốm Bát Tràng nổi tiếng ở trong và ngoài nước về chất lượng gốm và độ tinh xảo của các sản phẩm. Những chiếc chén uống trà Hình 10 có dạng khối tròn xoay.

blobid0-1720204495.png

Thể tích của các khối tròn xoay được tính như thế nào?

Xem đáp án

Sau bài học này ta biết được để tính thể tích của các khối tròn xoay, ta cần xác định khối tròn xoay đó được giới hạn bởi các đồ thị hàm số nào, sau đó, sử dụng tích phân để giải quyết.

2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 – x + 2 có đồ thị được minh họa ở Hình 11.

blobid1-1720204514.png

Quan sát Hình 11, hãy cho biết các hình phẳng H1, H2, H3 lần lượt được giới hạn bởi các đường thẳng và đồ thị hàm số nào.

Xem đáp án

Quan sát Hình 11, ta thấy:

+ Hình phẳng H1 được giới hạn bởi các đường thẳng x = 0, x = 1, trục Ox và đồ thị hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 – x + 2.

+ Hình phẳng H2 được giới hạn bởi các đường thẳng x = 1, x = 2, trục Ox và đồ thị hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 – x + 2.

+ Hình phẳng H3 được giới hạn bởi các đường thẳng x = 2, x = 3, trục Ox và đồ thị hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 – x + 2.

3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 – x + 2 có đồ thị được minh họa ở Hình 11.

blobid13-1720204549.png

Tính diện tích blobid12-1720204545.png của các hình phẳng đó

Xem đáp án

Ta có:

blobid2-1720204526.pngblobid3-1720204526.pngblobid4-1720204526.png.

blobid5-1720204526.pngblobid6-1720204526.pngblobid7-1720204526.png.

blobid8-1720204526.pngblobid9-1720204526.pngblobid10-1720204526.png.

Do đó, blobid11-1720204526.png.

4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 – x + 2 có đồ thị được minh họa ở Hình 11.

blobid14-1720204554.png

Gọi H là hợp của các hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = 3. Chứng tỏ rằng diện tích SH của hình phẳng H bằng blobid16-1720204561.png.

Xem đáp án

Ta có:  blobid17-1720204566.png.

5. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 13, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = x2 – 2x, trục Ox và hai đường thẳng x = – 1, x = 3.

blobid18-1720204598.png

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = x2 – 2x, trục Ox và hai đường thẳng x = – 1, x = 3 là:

blobid19-1720204602.png

blobid20-1720204602.png

blobid21-1720204602.png

blobid22-1720204602.png

blobid23-1720204602.png.

6. Tự luận
1 điểm

Cho các hàm số y = 2x, y = x.

Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox, hai đường thẳng x = 1, x = 2 và đồ thị hàm số y = 2x.

Gọi S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox, hai đường thẳng x = 1, x = 2 và đồ thị hàm số y = x.

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = 2x, y = x và hai đường thẳng x = 1, x = 2 (Hình 14).

blobid24-1720204613.png

 Biểu diễn S theo S1, S2.

Xem đáp án

Quan sát Hình 14, ta thấy S = S1 – S2.

7. Tự luận
1 điểm

Cho các hàm số y = 2x, y = x.

Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox, hai đường thẳng x = 1, x = 2 và đồ thị hàm số y = 2x.

Gọi S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox, hai đường thẳng x = 1, x = 2 và đồ thị hàm số y = x.

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = 2x, y = x và hai đường thẳng x = 1, x = 2 (Hình 14).

blobid31-1720204651.png

So sánh S và blobid30-1720204647.png

Xem đáp án

Ta có blobid25-1720204627.png; blobid26-1720204627.png.

Khi đó, S = S1 – S2 = blobid27-1720204627.png.

blobid28-1720204627.png.

Vậy blobid29-1720204627.png.

8. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = 10 – x2, y = x2 + 2 và hai đường thẳng x = – 2, x = 2.

Xem đáp án

blobid32-1720204669.png

Ta có: 10 – x2 > x2 + 2 với mọi x [– 2; 2].

Do đó, diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = 10 – x2, y = x2 + 2 và hai đường thẳng x = – 2, x = 2 là:

blobid33-1720204669.pngblobid34-1720204669.png

blobid35-1720204669.pngblobid36-1720204669.png

blobid37-1720204669.png.

9. Tự luận
1 điểm

Cắt khối lập phương có cạnh bằng 1 bởi một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại x, với 0 ≤ x ≤ 1 ta nhận được hình phẳng có diện tích là S(x) (Hình 17).

blobid38-1720204681.png

Tính S(x).

Xem đáp án

Ta có S(x) = 12 = 1.

10. Tự luận
1 điểm

Cắt khối lập phương có cạnh bằng 1 bởi một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại x, với 0 ≤ x ≤ 1 ta nhận được hình phẳng có diện tích là S(x) (Hình 17).

blobid42-1720204713.png

So sánh thể tích khối lập phương đó với blobid41-1720204709.png.

Xem đáp án

Thể tích khối lập phương là V = 13 = 1.

Ta có blobid39-1720204692.png.

Vậy thể tích khối lập phương đó bằng blobid40-1720204692.png.

11. Tự luận
1 điểm

Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x = 1 và x = 2. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại x (1 ≤ x ≤ 2) cắt vật thể đó theo hình phẳng có diện tích là S(x) = 2x. Tính thể tích V của phần vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.

Xem đáp án

Thể tích của vật thể đã cho là:

blobid43-1720204726.png.

12. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp cụt đều tạo bởi khối chóp đỉnh S, diện tích hai đáy lần lượt là B, B' và chiều cao h. Chọn trục Ox chứa đường cao của khối chóp và gốc O trùng với đỉnh S (Hình 21). Hai mặt phẳng đáy của khối chóp cụt đều lần lượt cắt Ox tại I và I'.

blobid44-1720204738.png

Đặt OI = b, OI' = a (a < b). Một mặt phẳng (P) vuông góc với trục Ox tại x (a ≤ x ≤ b), cắt khối chóp cụt đều theo hình phẳng có diện tích S(x). Người ta chứng minh rằng S(x) = blobid45-1720204738.png. Tính thể tích khối chóp cụt đều đó.

Xem đáp án

Thể tích khối chóp cụt đều đó là:

blobid46-1720204741.png

blobid47-1720204741.pngblobid48-1720204741.png.

blobid49-1720204741.png hay blobid50-1720204741.png và h = b – a nên

blobid51-1720204741.png.

13. Tự luận
1 điểm

Xét nửa hình tròn tâm O, bán kính r (Hình 24). Nửa hình tròn đó là hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y = f(x).

Tìm hàm số y = f(x).

Xem đáp án

Hàm số y = f(x) chính là phương trình của nửa đường tròn tâm O, bán kính r.

Ta có phương trình đường tròn tâm O, bán kính r là x2 + y2 = r2.

Suy ra y = f(x) = blobid52-1720204756.png (do nửa đường tròn nằm phía trên trục Ox (Hình 24)).

14. Tự luận
1 điểm

Xét nửa hình tròn tâm O, bán kính r (Hình 24). Nửa hình tròn đó là hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y = f(x).

Quay nửa hình tròn đó quanh trục hoành, ta nhận được hình cầu tâm O bán kính r (Hình 25). Xét điểm M(x; f(x)) (– r ≤ x ≤ r) nằm trên nửa đường tròn tâm O bán kính r. Gọi H(x; 0) là hình chiếu của điểm M trên trục Ox. Khi quay nửa hình tròn quanh trục hoành, đoạn thẳng HM tạo nên một hình tròn tâm H bán kính f(x).

Tính diện tích S(x) của hình tròn đó theo f(x).

Từ đó, sử dụng công thức tính thể tích vật thể, hãy tính thể tích V của hình cầu tâm O bán kính r.

blobid58-1720204766.png

Xem đáp án

Hình tròn tâm H bán kính f(x) có diện tích là S(x) = πf2(x).

Thể tích của hình cầu tâm O bán kính r là:

blobid53-1720204761.pngblobid54-1720204761.png

    blobid55-1720204761.pngblobid56-1720204761.pngblobid57-1720204761.png.

15. Tự luận
1 điểm

Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) = blobid59-1720204786.png, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, blobid60-1720204786.png. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng đó quay quanh trục Ox.

Xem đáp án

Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) = blobid61-1720204790.png, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, blobid62-1720204790.png, quay quanh trục Ox là:

blobid63-1720204790.png

    blobid64-1720204790.png.

16. Tự luận
1 điểm

Hình thang cong ABCD ở Hình 28 có diện tích bằng:

blobid65-1720204801.png

A. blobid66-1720204801.png.

B. blobid67-1720204801.png.

C. blobid68-1720204801.png.

D. blobid69-1720204801.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình thang cong ABCD được giới hạn bởi đồ thị các hàm số blobid70-1720204805.png, y = – x + 3 và hai đường thẳng x = 1, x = 2.

Ta có blobid71-1720204805.png với mọi x [1; 2].

Vậy diện tích của hình thang cong đó là:

blobid72-1720204805.png.

17. Tự luận
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số blobid73-1720204813.png, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 2 quay quanh trục Ox là:

A. blobid74-1720204813.png.

B. blobid75-1720204813.png.

C. blobid76-1720204813.png.

D. blobid77-1720204813.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số blobid78-1720204817.png, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 2 quay quanh trục Ox là:

blobid79-1720204817.png.

18. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = ex và hình phẳng được tô màu như Hình 29.

blobid80-1720204825.png

Hình phẳng đó được giới hạn bởi các đường nào?

Xem đáp án

Hình phẳng được tô màu trên Hình 29 được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ex, trục Ox và hai đường thẳng x = – 1, x = 1.

19. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = ex và hình phẳng được tô màu như Hình 29.

blobid82-1720204843.png

Tính diện tích hình phẳng đó

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng đó là:

blobid81-1720204835.png.

20. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị các hàm số blobid83-1720204856.png, y = x + 1 và hình phẳng được tô màu như Hình 30.

blobid84-1720204856.png

Hình phẳng đó được giới hạn bởi các đường nào?

Xem đáp án

Hình phẳng được tô màu trên Hình 30 được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x + 1, blobid85-1720204860.png và các đường thẳng x = 1, x = 2.

21. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị các hàm số blobid86-1720204879.png, y = x + 1 và hình phẳng được tô màu như Hình 30.

blobid87-1720204879.png

Tính diện tích hình phẳng đó

Xem đáp án

Ta có x + 1 > blobid88-1720204884.pngvới mọi x [1; 2].

Vậy diện tích hình phẳng đó là:

blobid89-1720204884.png

blobid90-1720204884.pngblobid91-1720204884.png.

22. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số blobid92-1720204896.png và khối tròn xoay như Hình 31.

blobid93-1720204896.png

Hình phẳng được giới hạn bởi các đường nào để khi quay quanh trục Ox ta được khối tròn xoay như Hình 31?

Xem đáp án

Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số blobid94-1720204900.png, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2. Khi qua hình phẳng này quanh trục Ox, ta được khối tròn xoay như Hình 31.

23. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số blobid97-1720204926.png và khối tròn xoay như Hình 31.

blobid98-1720204926.png

Tính thể tích khối tròn xoay đó.

 

Xem đáp án

Thể tích khối tròn xoay đó là:

blobid95-1720204906.pngblobid96-1720204906.png.

24. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(t) như Hình 32.

blobid99-1720204948.png

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(t), trục Ot và hai đường thẳng t = 0, t = 2.

Xem đáp án

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(t), trục Ot và hai đường thẳng t = 0, t = 2 là hình thang vuông OABC (xem hình dưới).

blobid100-1720204952.png

Ta có SOABC = blobid101-1720204952.png.

Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(t), trục Ot và hai đường thẳng t = 0, t = 2 bằng 3.

25. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(t) như Hình 32.

blobid105-1720204984.png

Hỏi blobid104-1720204980.png biểu thị cho phần diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường nào trong Hình 32.

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(t), trục Ot và hai đường thẳng t = 0, t = 1 là: blobid102-1720204958.png.

Do đó, blobid103-1720204958.png biểu thị cho phần diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(t), trục Ot và hai đường thẳng t = 0, t = 1.

26. Tự luận
1 điểm

Người ta dự định lắp kính cho cửa của một mái vòm có dạng hình parabol. Hãy tính diện tích mặt kính cần lắp vào, biết rằng vòm cửa cao 21 m và rộng 70 m (Hình 33).

blobid106-1720204997.png

Xem đáp án

Chọn hệ tọa độ Oxy với gốc tọa độ O trùng với chân cửa bên trái như hình dưới đây.

blobid107-1720205001.png

Gọi đồ thị hàm số biểu thị cho cửa đã cho có dạng y = ax2 + bx + c (a ≠ 0).

Đồ thị hàm số này đi qua gốc tọa độ O(0; 0) và các điểm (35; 21), (70; 0) nên 

blobid108-1720205001.png.

Suy ra blobid109-1720205001.png.

Diện tích mặt kính cần lắp V là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số blobid109-1720205001.png, trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = 70.

Ta có blobid110-1720205001.png (m2).

27. Tự luận
1 điểm

Hình 34 minh họa mặt cắt đứng của một con kênh đặt trong hệ trục tọa độ Oxy. Đáy của con kênh là một đường cong cho bởi phương trình blobid111-1720205010.png.

blobid112-1720205010.png

Hãy tính diện tích hình phẳng tô màu xanh trong Hình 34, biết đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét.

Xem đáp án

Hình phẳng tô màu xanh trong Hình 34 được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), các đường thẳng y = 5, x = – 5, x = 10.

Diện tích hình phẳng này là:

blobid113-1720205014.png

blobid114-1720205014.pngblobid115-1720205015.png

blobid116-1720205014.png

blobid117-1720205015.png (m2).

28. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông OPM có cạnh OP nằm trên trục Ox. Giả sử blobid118-1720205024.png.

Gọi 𝒩 là khối tròn xoay thu được khi quay tam giác đó xung quanh trục Ox (Hình 35). Tính thể tích của 𝒩 theo α và ℓ.

blobid119-1720205024.png

Xem đáp án

Cách 1:

Tam giác OMP là tam giác vuông tại P nên:

OP = OM ∙ blobid120-1720205030.png = ℓ ∙ cos α; 

MP = OM ∙ blobid121-1720205030.png = ℓ ∙ sin α; 

Khi đó, điểm M có tọa độ là blobid122-1720205030.png. Suy ra blobid123-1720205030.png.

Suy ra yM = xM ∙ tan α. Do đó điểm M thuộc đường thẳng y = x ∙ tan α.

Lại có điểm O cũng thuộc đường thẳng trên nên phương trình đường thẳng OM là:

y = x ∙ tan α.

Khi đó, tam giác OPM là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x ∙ tan α, trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = ℓ ∙ cos α. Khối tròn xoay 𝒩 là khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng trên quanh trục Ox.

Thể tích khối tròn xoay này là:

blobid124-1720205030.png

blobid125-1720205030.pngblobid126-1720205030.png.

Cách 2:

Tam giác OMP là tam giác vuông tại P nên:

OP = OM ∙ blobid120-1720205030.png = ℓ ∙ cos α; 

MP = OM ∙ blobid121-1720205030.png = ℓ ∙ sin α; 

Khi quay tam giác OPM quanh trục Ox ta được khối nón tròn xoay có bán kính đáy là r = MP = ℓ ∙ sin α và chiều cao h = OP = ℓ ∙ cos α.

Thể tích khối nón là:

blobid127-1720205030.pngblobid126-1720205030.png.

29. Tự luận
1 điểm

Sau khi đo kích thước của thùng rượu vang (Hình 36), bạn Quân xác định thùng rượu vang có dạng hình tròn xoay được tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = – 0,011x2 – 0,071x + 40, trục Ox và hai đường thẳng x = – 35, x = 35 quay quanh trục Ox. Tính thể tích thùng rượu vang đó, biết đơn vị trên mỗi trục tọa độ là centimét.

blobid128-1720205039.png

Xem đáp án

Thể tích thùng rượu vang đó là:

blobid129-1720205043.png

blobid130-1720205043.png

blobid131-1720205043.png

blobid132-1720205043.png

= π[41 873,40106 – (– 47 659,41294)] ≈ 281 275,6307 (cm2).