2048.vn

Giải SGK Toán 11 KNTT Bài tập ôn tập cuối năm  hai có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 KNTT Bài tập ôn tập cuối năm hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
61 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

cos(a + b) = cosacosb + sinasinb.

sinπ2+α=cosα.

sin(a + b) = sinacosb + cosasinb.

cos2a = cos2a − sin2a.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì π.

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π.

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì 2π.

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì .

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un = 5n. Số hạng u2n bằng

2×5n.

25n.

10n.

5n2.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số (un) cho bởi công thức số hạng tổng quát nào dưới đây là dãy số tăng?

un=1n2+1

un=2−n

un=log12n

un=nn+1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Nếu limx→x0fx=L≥0thì limx→x0fx=L

limx→0−1x=−∞ .

Nếu |q| ≤ 1 thìKhẳng định nào sau đây là sai? A. Nếu lim x đến 0 f(x) = L>=0 thì lim x đến x0 căn f(x)= căn L . (ảnh 1) .

limn→+∞sinnn+1=0 .

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây không liên tục trên ℝ?

y = tanx.

y=2x2+3x−1x2+1 .

y = sinx.

y = |x|.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0 < a ≠ 1. Giá trị của biểu thức logaa3⋅a4+a3loga8  bằng

194.

9.

214

4712.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị ba hàm số mũ y = ax, y = bx và y = cx như trong hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho đồ thị ba hàm số mũ y = ax, y = bx và y = cx như trong hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

a > c > b.

b > a > c.

c > a > b.

c > b > a.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu f(x) = sin2x + xe2x thì f"(0) bằng

4.

5.

6.

0.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = −2x3 + 6x2 – 5 tại điểm M(3; −5) thuộc đồ thị là

y = 18x + 49.

y = 18x − 49.

y = −18x − 49.

y = −18x + 49.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA ^ (ABC),SA=a2. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AC = AA' = 2a. Giá trị lớn nhất của thể tích hình hộp ABCD.A'B'C'D' bằng

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AC và cạnh AD. Thể tích khối chóp B.CMND bằng

a3212

a3216

a3224

a328

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB = 1; AA' = 2. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có AC'=3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thu nhập của các công nhân tại một doanh nghiệp lớn:

Mức thu nhập (triệu đồng/tháng)

[0; 5)

[5; 10)

[10; 15)

[15; 20)

[20; 25)

Số công nhân

7

18

35

57

28

Nhóm chứa trung vị là

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thu nhập của các công nhân tại một doanh nghiệp lớn:

Mức thu nhập (triệu đồng/tháng)

[0; 5)

[5; 10)

[10; 15)

[15; 20)

[20; 25)

Số công nhân

7

18

35

57

28

Nhóm chứa mốt là

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Vận động viên Tùng thi bắn súng. Biết rằng xác suất để Tùng bắn trúng vòng 10 là 0,2. Mỗi vận động viên được bắn hai lần và hai lần bắn là độc lập. Vận động viên đạt huy chương vàng nếu cả hai lần bắn trúng vòng 10. Xác suất để vận động viên Tùng đạt huy chương vàng là

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hai bạn Sơn và Tùng, mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên cả hai con xúc xắc của Sơn và Tùng lớn hơn 1 là

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hai bạn An và Bình tham gia một trò chơi độc lập với nhau. Xác suất để An và Bình giành giải thưởng tương ứng là 0,8 và 0,6. Xác suất để có ít nhất một bạn giành giải thưởng là

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) ;A=1−2sin2x1+sin2x−1−tanx1+tanx

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

b) B=sin4x1+cos4x⋅cos2x1+cos2x−cot3π2−x;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

c) C=2cos4x−sin4xsin2x .

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Mùa xuân ở hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) thường có trò chơi đu. Khi người chơi đu nhún cây đu sẽ đưa người chơi dao động qua lại quanh vị trí cân bằng. Giả sử khoảng cách h (tính bằng mét) từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được tính theo thời gian t (t ³ 0 và được tính bằng giây) bởi hệ thức h = |d| với d=3cosπ32t−1, trong đó ta quy ước rằng d > 0 khi vị trí cân bằng ở về phía sau lưng người chơi đu và d < 0 trong trường hợp ngược lại.

a) Tìm các thời điểm trong vòng 2 giây đầu tiên mà người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất.

Mùa xuân ở hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) thường có trò chơi đu. Khi người chơi đu nhún cây đu sẽ đưa người chơi dao động qua lại quanh vị trí cân bằng. Giả sử khoảng cách h (tính bằng mét) từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được tính theo thời gian t (t ³ 0 và được tính bằng giây) bởi hệ thức h = |d| với (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) biết rằng ba số u1, u4 và u7 lần lượt là các số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d ≠ 0. Hãy tìm công bội q của cấp số nhân đó.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một công ty đề xuất kí hợp đồng với một người lao động theo một trong hai loại hợp đồng sau:

Hợp đồng A: Lương 200 triệu đồng cho năm đầu tiên và sau mỗi năm tăng thêm 10 triệu đồng.

Hợp đồng B: Lương 180 triệu đồng cho năm đầu tiên và sau mỗi năm tăng thêm 5%.

Kí hiệu un, vn tương ứng là lương nhận được (triệu đồng) của năm thứ n ứng với các hợp đồng A và B.

a) Tính u2, u3 và un theo n. Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 5 năm theo hợp đồng A thì tổng số tiền lương người đó nhận được là bao nhiêu?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) Tính v2, v3 và vn theo n. Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 5 năm theo hợp đồng B thì tổng số tiền lương người đó nhận được là bao nhiêu?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

c) Sau bao nhiêu năm thì lương hằng năm theo hợp đồng B vượt lương hằng năm theo hợp đồng A?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) limn→+∞1+3+5+⋯+2n−1n2+2n+3;                     

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

b) limn→+∞1+23+49+⋯+2n3n;

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

c) limx→−22x2+3x−2x2−4 ;                                     

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

d) limx→−∞4x2+x+1+2x.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Hàm số fx=x2+4x+3x+1 khi x≠−1m2 khi x=−1 liên tục tại điểm x = −1;

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để:

b) Hàm số gx=2x+m khi x≤1x3−x2+2x−2x−1 khi x>1  liên tục trên ℝ.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 31x=4;

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau

b) 2x2−3x=4 ;  

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sauc) log4 (x + 1) + log4 (x – 3) = 3;               

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau

e) 2−3x≤2+3x+2

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau

f) log (3x2 + 1) > log (4x).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Để xác định tính acid và tính base của các dung dịch, người ta sử dụng khái niệm độ pH. Độ pH của một dung dịch được cho bởi công thức pH = −log[H+], trong đó [H+] là nồng độ của ion hydrogen (tính bằng mol/lít).

a) Tính độ pH của một dung dịch có nồng độ ion hydrogen là 0,1 mol/lít.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) Độ pH sẽ biến đổi như thế nào nếu nồng độ ion hydrogen giảm?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

c) Xác định nồng độ ion hydrogen trong bia biết độ pH của bia là khoảng 4,5.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=3x2−2x ;    

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

b) y=1+2x−x2;

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

c) y=tanx2−cotx2 ;    

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

d) y = e2x + lnx2.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t) = t3 – 3t2 – 9t + 2, ở đó thời gian t > 0 tính bằng giây và quãng đường s tính bng mét.

a) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2 giây.

b) Tính gia tốc của chất điểm tại thời đim t = 3 giây.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

c) Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm vận tốc bằng 0.

d) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm gia tốc bằng 0.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện OABCOA = OB = OC = a, AOB^=AOC^=60°  và BOC^=90° .

a) Chứng minh rằng (OBC) ^ (ABC).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

b) Tính theo a khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) và thể tích khối tứ diện OABC.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA ^ (ABCD) và SA=a2. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng SC, cắt các cạnh SC, SB, SD lần lượt tại M, E, F.

a) Chứng minh AE ^ (SBC).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'AB = a, AA'=a2 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh BB'CC'. Mặt phẳng (A'MN) cắt đường thẳng AB, AC tương ứng tại HK.

a) Chứng minh rằng MN // HK.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

b) Tính theo a thể tích khối chóp A'.AHK.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD^=60°. Biết SA ^ (ABCD)SA = a.

a) Chứng minh rằng BD ^ SC.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

b) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng BDSC.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD = a, AB=a2. Biết SA ^ (ABCD) và SA=a3. Gọi M là trung điểm của cạnh CD.

a) Chứng minh rằng BD ^ (SAM).

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

b) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMD.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Trong đại dịch Covid-19, một doanh nghiệp muốn hỗ trợ các gia đình thuộc nhóm 25% hộ gia đình có thu nhập thấp nhất ở một địa phương. Một mẫu số liệu ghép nhóm về thu nhập của các hộ gia đình ở địa phương này được cho trong bảng sau:

Trong đại dịch Covid-19, một doanh nghiệp muốn hỗ trợ các gia đình thuộc nhóm 25% hộ gia đình có thu nhập thấp nhất ở một địa phương. Một mẫu số liệu ghép nhóm về thu nhập của các hộ gia đình ở địa phương này được cho trong bảng sau:   Dựa trên mẫu số liệu trên, hãy xác định hộ gia đình có thu nhập dưới bao nhiêu sẽ nhận được hỗ trợ của doanh nghiệp đó? (ảnh 1)

Dựa trên mẫu số liệu trên, hãy xác định hộ gia đình có thu nhập dưới bao nhiêu sẽ nhận được hỗ trợ của doanh nghiệp đó?

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Hai bạn Dũng và Cường tham gia một kì thi học sinh giỏi môn Toán. Xác suất để Dũng và Cường đạt giải tương ứng là 0,85 và 0,9. Tính xác suất để:

a) Có ít nhất một trong hai bạn đạt giải;

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

b) Có đúng một bạn đạt giải.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Một máy bay có 4 động cơ trong đó 2 động cơ ở cánh phải và 2 động cơ ở cánh trái. Chuyến bay hạ cánh an toàn khi trên mỗi cánh của nó có ít nhất một động cơ không bị lỗi. Giả sử mỗi động cơ ở cánh phải có xác suất bị lỗi là 0,01 và mỗi động cơ ở cánh trái có xác suất bị lỗi là 0,015. Các động cơ hoạt động độc lập với nhau. Tính xác suất để chuyến bay hạ cánh an toàn.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack