Giải SGK Tin 9 CD Bài 4. Một số hàm thống kê có điều kiện có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tin 9 CD Bài 4. Một số hàm thống kê có điều kiện có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 965 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sử dụng bảng dữ liệu như trong Hình 1, em hãy thực hiện lần lượt các yêu cầu sau:

1) Tại ô H9, nhập công thức =COUNTIF(D3:D8, “>=8”) và nhấn phím Enter.

2) Quan sát kết quả xuất hiện tại ô H9. So sánh giá trị ở ô này với số lượng điểm từ 8 trở lên trong khối ô D3:D8.

3) Thay đổi giá trị trong khối ô D3:D8 và nhận xét sự thay đổi tại ô H9.

Xem đáp án

1) Tại ô H9, nhập công thức =COUNTIF(D3:D8, “>=8”) và nhấn phím Enter

blobid0-1716712015.png

2) Kết quả xuất hiện tại ô H9 là 3, có 3 học sinh có điểm Toán từ 8 trở lên.

3) Giá trị trong khối D3:D8 thay đổi thì giá trị tại ô H9 sẽ thay đổi.

2. Tự luận
1 điểm

Sử dụng bảng dữ liệu ở Hình 1, em hãy thực hiện lần lượt các yêu cầu sau:

1) Tại ô tính H11, nhập công thức =SUMIF(H3:H8,”Giỏi”,D3:D8) và nhấn phím Enter. Tại ô tính H12, nhập công thức =H11/H10 và nhấn phím Enter.

 

Xem đáp án

1) Tại ô tính H11, nhập công thức =SUMIF(H3:H8,”Giỏi”,D3:D8) và nhấn phím Enter. Tại ô tính H12, nhập công thức =H11/H10 và nhấn phím Enter

blobid1-1716712046.png

 

 

3. Tự luận
1 điểm

Sử dụng bảng dữ liệu ở Hình 1, em hãy thực hiện lần lượt các yêu cầu sau: Tại ô tính H13, nhập công thức =AVERAGEIF(H3:H8,”Giỏi”,D3:D8) và nhấn phím Enter.

Xem đáp án

Tại ô tính H13, nhập công thức =AVERAGEIF(H3:H8,”Giỏi”,D3:D8) và nhấn phím Enter.

blobid4-1716712118.png

4. Tự luận
1 điểm

Sử dụng bảng dữ liệu ở Hình 1, em hãy thực hiện lần lượt các yêu cầu sau: Nêu nhận xét về kết quả tại ô tính H12 H13.

Xem đáp án

Nhận xét: Kết quả tại ô H12H13 bằng nhau.

5. Tự luận
1 điểm

Sử dụng bảng dữ liệu ở Hình 1, em hãy thực hiện lần lượt các yêu cầu sau: Thay giá trị trong khối ô D3:D8 và nhận xét sự thay đổi tại ô H12 H13.

Xem đáp án

Khi thay đổi  giá trị trong khối D3:D8, kết quả trong ô H12H13 thay đổi tuy nhiên giá trị của ô H12H13 vẫn bằng nhau.

6. Tự luận
1 điểm

Với bảng dữ liệu như trong Hình 1, em hãy thực hiện:

1) Đếm số lượng điểm từ 9 trở lên trong khối ô có điểm 3 môn của tất cả 6 học sinh.

Xem đáp án

Để đếm số lượng điểm từ 9 trở lên trong khối ô có điểm 3 môn của tất cả 6 học sinh, tại ô H14 nhập công thức sau: =COUNTIF(D3:F8,">=9")

blobid3-1716712071.png

7. Tự luận
1 điểm

Với bảng dữ liệu như trong Hình 1, em hãy thực hiện: Tính trung bình điểm môn Ngữ văn của các học sinh có xếp loại “Giỏi”.

Xem đáp án

Để tính trung bình điểm môn Ngữ văn của các học sinh có xếp loại “Giỏi”. Tại ô H15, nhập công thức sau: =AVERAGEIF(H3:H8,"Giỏi",E3:E8)

blobid5-1716712190.png

8. Tự luận
1 điểm

Sử dụng một hóa đơn bán lẻ đã tạo được như trong phần Vận dụng (trang 43) và hóa đơn này có dữ liệu của ít nhất 4 mặt hàng, em hãy:

1) Đếm xem có bao nhiêu mặt hàng có số lượng từ 3 trở lên.

Xem đáp án

Để đếm mặt hàng có số lượng từ 3 trở lên nhập công thức sau vào ô G8 =COUNTIF(C3:C6,”>=3”) rồi nhấn phím Enter.

blobid6-1716712206.png

9. Tự luận
1 điểm

Sử dụng một hóa đơn bán lẻ đã tạo được như trong phần Vận dụng (trang 43) và hóa đơn này có dữ liệu của ít nhất 4 mặt hàng, em hãy: Tính tổng tiền phải trả của các mặt hàng có số lượng dưới 3.

Xem đáp án

Để tính tổng tiền phải trả của các mặt hàng có số lượng dưới 3, tại ô G9 nhập công thức sau: =SUMIF(C3:C6,"<3",G3:G6)

blobid7-1716712212.png

10. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

1) Hàm COUNTIF luôn cần có đủ hai tham số.

2) Hàm COUNTIF chỉ thực hiện được khi vùng dữ liệu xem xét có kiểu số.

3) Kết quả trả về của ba hàm SUMIF, AVERAGEIF COUNTIF luôn là kiểu số.

4) Tham số <ĐK> trong hai hàm SUMIF, AVERAGEIF có thể là một địa chỉ ô tính có cùng kiểu dữ liệu với các ô trong <DL1>.

Xem đáp án

Câu đúng: 3) Kết quả trả về của ba hàm SUMIF, AVERAGEIF COUNTIF luôn là kiểu số