Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 3: Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 3: Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 362 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 01

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại) Audio 01 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1. cục tẩy

2. cái thước

3. bút chì

4. sổ

5. hộp bút

2. Tự luận
1 điểm

Play Slow motion. (Chơi trò chuyển động chậm)

Play Slow motion. (Chơi trò chuyển động chậm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

Listen and practice. (Nghe và luyện tập)

Audio 02

Listen and practice. (Nghe và luyện tập) Audio 02 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Đây có phải tẩy của bạn không? – Đúng rồi/Không phải

Đây có phải sổ của bạn không? – Đúng rồi/Không phải

4. Tự luận
1 điểm

Look and write. Practice. (Nhìn và viết. Thực hành)

Look and write. Practice. (Nhìn và viết. Thực hành) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Is this

2. Are these

3. No

4. aren’t

Hướng dẫn dịch:

1. 2. A: Đây có phải thước/tẩy của bạn không?

B: Đúng rồi

A: Nó đây

B: Cảm ơn bạn

3. 4. Đây có phải sổ/ bút chì của bạn không? – Không phải rồi

5. Tự luận
1 điểm

Look and listen. (Nhìn và nghe)

Audio 03

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

6. Tự luận
1 điểm

Chant. (Hát ca)Audio 04

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

Look and listen. (Nhìn và nghe)

Audio 05

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

8. Tự luận
1 điểm

Listen and write. (Nghe và viết)

Audio 06

Listen and write. (Nghe và viết) Audio 06 (ảnh 1)

Xem đáp án

(1) pencil

(2) ruler

(3) Yes, they are

(4) No, it isn’t

Hướng dẫn dịch:

1. Lucy: Đi thôi. Tớ muốn đến trường sớm và chơi với các bạn

Kids: Ow!

Lucy: Ôi tớ xin lỗi

Ella: Không sao đâu

Lucy: Đây có phải bút chì của cậu không?

Ella: đúng rồi

Lucy: Của cậu đây

Ella: Cảm ơn cậu nhé

2. Alfie: Đây có phải thước của cậu không Nick?

Nick: Không phải

3. Ella: Đây có phải sổ của cậu không Tom?

Tom: Đúng rồi

4. Nick: Đây có phải hộp bút của cậu không Lucy?

Lucy: Không phải

Ella: Đó là hộp bút của tớ Nick ơi

Nick: OK, của cậu đây

Ella: Cảm ơn cậu

9. Tự luận
1 điểm

Practice with your friends. (Luyện tập với bạn bè)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

10. Tự luận
1 điểm

Point, ask, and answer. (Chỉ vào, hỏi và trả lời)

Point, ask, and answer. (Chỉ vào, hỏi và trả lời) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Are these your pencils? – Yes, they are

2. Are these your notebooks? – No, they aren’t

3. Is this your eraser? – Yes, it is

4. Are these your rulers? – No, they aren’t

5. Is this your book? – No, it isn’t

6. Is this your pencil case? – Yes, it is

Hướng dẫn dịch:

1. Đây có phải là những chiếc bút chì của bạn không? – Đúng rồi

2. Đây có phải là sổ ghi chép của bạn không? – Không phải

3. Đây có phải là cục tẩy của bạn không? - Vâng, đúng vậy

4. Đây có phải là những người cai trị của bạn? – Không phải

5. Đây có phải là cuốn sách của bạn? - Không, không phải

6. Đây có phải là hộp đựng bút chì của bạn không? - Vâng, đúng vậy

11. Tự luận
1 điểm

Play Guess whose. (Chơi trò Đoán người)

Play Guess whose. (Chơi trò Đoán người) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Đây có phải bút chì của bạn không Kim? – Không phải

Đây có phải những quyển sách của bạn không Tom? – Đúng rồi