Giải SGK Tiếng anh 7 THiNK Unit 7 Vocabulray trang 82 có đáp án
3 câu hỏi
Match the words with the photos. Write 1-8 in the boxes. Then listen, check and repeat. (Nối từ với ảnh. Điền 1-8 vào ô trống.)
Audio 2.22

1 – F | 2 – G | 3 – E | 4 – C | 5 – B | 6 – D | 7 – H | 8 - A |
Hướng dẫn dịch:
1. MP3 player: máy nghe nhạc
2. torch: đèn pin
3. games console: máy chơi game
4. remote control: điều khiển từ xa
5. coffee machine: máy pha cà phê
6. calculator: máy tính
7. hair dryer: máy sấy tóc
8. headphones: tai nghe
How important are these gadgets for you? Make a list from 1 to 8 (1 = most important, 8 = not important at all). (Những đồ vật này quan trọng như thế nào đối với bạn? Tạo một từ 1-8 (1 = quan trọng nhất, 8 = không quan trọng gì cả.)
Gợi ý:
1. calculator: máy tính
2. headphones: tai nghe
3. hair dryer: máy sấy tóc
4. MP3 player: máy nghe nhạc
5. torch: đèn pin
6. remote control: điều khiển từ xa
7. games console: máy chơi game
8. coffee machine: máy pha cà phê
Speaking: Work in pairs. Compare your ideas and tell your partner how often you use these gadgets. (Nói: Làm việc theo cặp. So sánh ý kiến của bạn và nói cho bạn trong nhóm tần suất bạn sử dụng nhữnh dụng cụ này.)

Gợi ý:
I often use my MP3 player.
I use my laptop almost every day.
What about you?
I rarely use my games console.
Hướng dẫn dịch:
Tôi thường sử dụng máy nghe nhạc.
Tôi sử dụng máy tính xách tay hầu như mỗi ngày.
Còn bạn thì sao?
Tôi hiếm khi sử dụng máy chơi game.








