
4 câu hỏi
|
1 – D |
2 – B |
3 – E |
4 – A |
5 – F |
6 - C |
Hướng dẫn dịch:
1. break your arm: gãy tay
2. sprain your ankle: bong gân mắt cá chân
3. hurt your back: đau lưng
4. bruise your leg: thâm chân
5. cut your finger: đứt tay
6. burn your hand: phỏng tay
Gợi ý:
If I cut my finger, I will clean the wound first, then I will bandage it.
Hướng dẫn dịch:
Nếu tôi bị đứt tay, tôi sẽ làm sạch vết thương trước, sau đấy tôi sẽ băng nó.
|
1 – E |
2 – G |
3 – F |
4 – C |
5 – A |
6 – D |
7 – H |
8 – B |
9 – J |
10 - I |
Hướng dẫn dịch:
1. leo núi
2. võ tae kwon do
3. lướt sóng
4. trượt băng
5. thể dục nhịp điệu
6. bóng rổ
7. bóng chuyền
8. chèo thuyền
9. môn khúc côn cầu
10. yoga
1. go surfing/ice skating/sailing/mountain climbing
2. play volleyball/basketball/hockey
3. do tae kwon do/aerobics/yoga
Hướng dẫn dịch:
1. lướt sóng/trượt băng/chèo thuyền/leo núi
2. chơi bóng chuyền/bóng rổ/khúc côn cầu
3. tập tae kwon do/thể dục nhịp điệu/yoga




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















