Giải SGK Tiếng anh 7 Review (Units 1-3) Grammar trang 60 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 7 Review (Units 1-3) Grammar trang 60 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 770 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the most appropriate option. (Chọn đáp án phù hợp nhất.)

How _____ sugar do you need?

A. much 

B. lot

C. many

Xem đáp án

Đáp án A

How much sugar do you need? (Bạn cần bao nhiêu đường?)

2. Tự luận
1 điểm

She hasn’t got _____ ice cream.

A. many 

B. much

C. little

Xem đáp án

Đáp án B

She hasn’t got much ice cream. (Cô ấy không có nhiều kem.)

3. Tự luận
1 điểm

Jane didn’t _____ the questions,

A. answer

B. answering

C. answered

Xem đáp án

Đáp án A

Jane didn’t answer the questions. (Jane đã không trả lời được các câu hỏi.)

4. Tự luận
1 điểm

He _____ go to the cinema once a month when he was at university

A. used

B. use to

C. used to

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

used to V: từng/thường làm gì trong quá khứ (giờ không làm nữa)

Dịch: Anh ấy thường đi xem phim mỗi tháng một lần khi còn học đại học.

5. Tự luận
1 điểm

_____ she get up at 7:30?

A. Do

B. Does

C. Is

Xem đáp án

Đáp án B

Does she get up at 7: 30? (Cô ấy thức dậy lúc 7:30 phải không?)

6. Tự luận
1 điểm

Unless we explain what happened, they _____ very angry. 

A. were

B. are

C. will be

Xem đáp án

Đáp án C

Unless we explain what happened, they will be very angry. (Trừ khi chúng ta giải thích chuyện gì đã xảy ra, họ sẽ rất nổi giận.)

7. Tự luận
1 điểm

Where did you stay when you visited  _____ London?

A. the

B. —

C. a

Xem đáp án

Đáp án B

Where did you stay when you visited London? (Bạn đã ở đâu khi đến Luân Đôn?)

8. Tự luận
1 điểm

If we  _____ the 8 o’clock bus, we will be there on time.

A. catching

B. catched

C. catch

Xem đáp án

Đáp án C

If we catch the 8 o’clock bus, we will be there on time. (Nếu chúng ta bắt được chuyến buýt lúc 8 giờ, chúng ta sẽ đến đó đúng giờ.)

9. Tự luận
1 điểm

We always go to the beach  _____ the summer. 

A. at

B. on

C. in 

Xem đáp án

Đáp án C

We always go to the beach in the summer. (Chúng tôi luôn đi biển vào mùa hè.)

10. Tự luận
1 điểm

There’s _____ butter in the fridge. 

A. leave

B. is leaving

C. left

Xem đáp án

Đáp án A

There’s lots of butter in the fridge. (Có rất nhiều bơ trong tủ lạnh..)

11. Tự luận
1 điểm

She _____ an hour ago. 

A. leave

B. is leaving

C. left

Xem đáp án

Đáp án C

She left an hour ago. (Cô ấy đã rời đi 1 tiếng trước.)

12. Tự luận
1 điểm

My birthday is _____ 14th September. 

A. in

B. on

C. at

Xem đáp án

Đáp án B

My birthday is on 14th September. (Sinh nhật của tôi vào 14 tháng 9.)

13. Tự luận
1 điểm

Trung didn’t _____ go to amusement parks.

A. used to

B. using to

C. use to

Xem đáp án

Đáp án C

Trung didn’t use to go to amusement parks. (Trung đã không thường đến công viên giải trí.)

14. Tự luận
1 điểm

Trung didn’t _____ go to amusement parks.

A. used to

B. using to

C. use to

Xem đáp án

Đáp án C

Trung didn’t use to go to amusement parks. (Trung đã không thường đến công viên giải trí.)

15. Tự luận
1 điểm

Is Peter _____ with you these days?

A. live

B. lives

C. living

Xem đáp án

Đáp án C

Is Peter living with you these days? (Peter đang sống với bạn những ngày này à?)

16. Tự luận
1 điểm

_____you meet Anna last week?

A. Do

B. Does

C. Did

Xem đáp án

Đáp án C

Did you meet Anna last week? (Bạn đã gặp Anna tuần trước phải không?)

17. Tự luận
1 điểm

_____ you meet Anna last week?

A. Do

B. Does

C. Did

Xem đáp án

Đáp án A

The train arrives at 7:00 a.m. (Tàu đến luc 7:00 sáng.)

18. Tự luận
1 điểm

The train _____ at 7: 00 a.m

A. arrives

B. arriving

C. will arrive

Xem đáp án

Đáp án B

If you buy the tickets today, you will get 10% discount. (Nếu bạn mua vé hôm nay, bạn sẽ được giảm 10%.)

19. Tự luận
1 điểm

If you _____ the tickets today, you will get 10% discount.

A. will buy

B. buy

C. bought

Xem đáp án

Đáp án C

Do you post photos on social media every day? (Bạn có đăng ảnh lên mạng xã hội mỗi ngày không?)

20. Tự luận
1 điểm

I have the money, so I am going _____ a new camera.

A. to buy

B. buying

C. buy

Xem đáp án

Đáp án A

I have the money, so I am going to buy a new camera. (Tôi có tiền, nên tôi mua máy ảnh mới.)

21. Tự luận
1 điểm

Have you got _____ sugar?

A. any

B. many

C. few

Xem đáp án

Đáp án A

Have you got any sugar? (Bạn có chút đường nào không?)

22. Tự luận
1 điểm

Trung didn’t _____ go to amusement parks.

A. used to

B. using to

C. use to

Xem đáp án

Đáp án C

Trung didn’t use to go to amusement parks. (Trung đã không thường đến công viên giải trí.)