2048.vn

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 9 Review trang 108 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 9 Review trang 108 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 715 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

You will hear Anna talking to her friend, Jamie, about her trip to the UK. Where's she going to visit on each day? For each question, write a letter (A – H) next to each day. You will hear the CD2 conversation twice (Bạn sẽ nghe Anna nói với bạn của cô ấy, Jamie, về chuyến đi của cô ấy đến Vương quốc Anh. Cô ấy sẽ đến thăm nơi nào vào mỗi ngày? Đối với mỗi câu hỏi, hãy viết một chữ cái (A - H) bên cạnh mỗi ngày. Bạn sẽ nghe đoạn hội thoại CD2 hai lần)

You will hear Anna talking to her friend, Jamie, about her trip to the UK. Where's (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Read about the three people. Choose the correct answer (A, B, or C). (Đọc đoạn văn về 3 người. Chọn đáp án đúng (A, B hoặc C).)

Hướng dẫn dịch:

A. Tên tôi là Maria. Gia đình tôi đã đến thành phố New York vào mùa hè. Chúng tôi đã đi tham quan và thấy nhiều tòa nhà lịch sử, chẳng hạn như Tòa nhà Flatiron và Tòa nhà Empire State.

Chúng tôi cũng đi phà để xem Tượng Nữ thần Tự do. Tôi đã mua một số chìa khóa Empire State làm quà lưu niệm cho bạn bè của tôi.

B. Chào bạn! Tôi là David. Chúng tôi đã đến Úc. Thời tiết ở đó rất nóng, chúng tôi phải mua thêm kem chống nắng khi ở đó. Chúng tôi đã lướt sóng và lặn với ống thở rất nhiều! Sau đó, chúng tôi bay đến Melbourne và đi tham quan và thực hiện một tour du lịch ẩm thực. Tất cả các món ăn là tuyệt vời!

C. Tên tôi là Kathy. Gia đình tôi đã đến Ireland. Chúng tôi đã đi du lịch. về phía tây nam của Ireland và tham quan nhiều địa điểm đẹp. Nơi yêu thích của tôi là Vách đá Moher. Chúng tôi đi dọc theo các vách đá và thấy nhiều loài chim biển. Đó là một điều tuyệt vời!

Câu hỏi:

1. Who spent lots of time in the sea?

2. Who bought things that look like a famous building?

3. Who saw some wildlife?

4. Who went to a sunny place?

5. Who ate lots of tasty food?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with the words from the box. (Điền vào chỗ trống với từ trong hộp.)

Fill in the blanks with the words from the box. (Điền vào chỗ trống với từ trong hộp.) (ảnh 1)

1. Our trip to New Zealand was great We took so many …

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

2. We went to the airport very early because our … was at 6 a.m.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

3. There are many … buildings in Vienna. The oldest one is more than one thousand years old.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

4. My brother forgot his … so I had to pay for him.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

5. We normally watch baseball games on TV, but it's my sister's birthday, so we're going to the … on Saturday!

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

6. I like to decorate my room with the … I bought from my trips. I have a doll from Japan, a small statue from Cambodia, and some paintings from Malaysia.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

7. Our … was great. She was very friendly and helpful. She told us a lot about the history of the town.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

8. We went … and then spent a few days by the sea.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks using the or Ø (zero article). (Điền từ vào chỗ trống với “the” hoặc “Ø”.)

1. … Wellington is the capital city of New Zealand.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

2. Many great painters were born in … Netherlands.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

3. There are lots of shops on … Grafton Street.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

4. We visited … Central Park yesterday.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

5. We went to … American Museum of Natural History.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

6. We rented a house by … Lake Michigan.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Write sentences in the Past Simple using the prompts. (Viết câu với thì quá khứ đơn sử dụng gợi ý.)

1. you/ visit/ Empire State Building?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

2. we /take/ flight/ Boston/ the next day

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

3. I/ buy/ lots of new clothes

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

4. she/ not have/ swimsuit

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

5. he/ lose/ his ticket

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

6. they/ eat/ famous restaurant

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (Khoanh từ được gạch chân có phần phát âm khác với các từ còn lại)

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. (Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại ở vị trí trọng âm chính trong mỗi câu hỏi sau.)

Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack