2048.vn

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 7 Lesson 1 trang 52 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 7 Lesson 1 trang 52 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 77 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match the words and phrases with the pictures. Listen and repeat. (Nối các từ và cụm từ với hình ảnh. Nghe và lặp lại.)

Match the words and phrases with the pictures. Listen and repeat. (Nối các từ và  (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

In pairs: Discuss adjectives you could use for these items: suitcase, backpack, and luggage. (Theo cặp: Thảo luận những tính từ bạn có thể sử dụng với những đồ này: va-li, ba lô và hành lý.)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

In pairs: What type of luggage do you like to travel with? Why? (Theo cặp: Bạn thích mang đi du lịch loại hành lý nào? Tại sao?)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Listen to Jenny and Fred at the airport. What are they doing? (Nghe về Jenny và Fred ở sân bay. Họ đang làm gì?)

Listen to Jenny and Fred at the airport. What are they doing? (Nghe về Jenny (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Now, listen and fill in the blanks. (Bây giờ, nghe và điền vào chỗ trống.)

1. Jenny has a small … bag.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

2. Lisa and Jake are in the …

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

3. Jake has a new … suitcase.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

4. Jenny and Fred's … are in Fred's bag.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with the correct order of adjectives. (Điền chỗ trống với trật tự đúng của tính từ.)

1. He's wearing a large white T-shirt. (white/ large)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

2. He wants to buy a … suitcase. (new/ orange/ large)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

3. Mine is a … bag. (dark blue/ small/ new)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

4. She's carrying a … backpack. (small/ brown/ old)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

5. I have a … suitcase. (medium-sized/ dark red/ old)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

6. Mine is the … handbag. (old/ yellow/ small)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with the correct possessive pronouns to complete the conversation. (Điền vào chỗ trống với các đại từ sở hữu đúng để hoàn thành hội thoại.)

Fill in the blanks with the correct possessive pronouns to complete the conversation (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

In pairs: Ask your partner about the luggage. Use the prompts. (Theo cặp: Hỏi bạn đồng hành về hành lý sử dụng gợi ý.)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Stress the first syllable for most two-syllable nouns. (Trọng âm rơi vào âm tiết số 1 cho hầu hết các danh từ 2 âm tiết.)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Listen to the words and focus on the underlined letters. (Nghe từ và chú ý từ được gạch chân.)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Read the words with the stress noted in "a." to a partner. (Đọc từ với trọng âm ghi chú ở phần a cùng một bạn.)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Listen and cross out the word that doesn't follow the note in "a." (Nghe và loại bỏ từ mà không tuân theo ghi chú phần a.)

Listen and cross out the word that doesn't follow the note in

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Point, ask, and answer. (Chỉ, hỏi và trả lời.)

Point, ask, and answer. (Chỉ, hỏi và trả lời.) (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

You're at the baggage claim collecting your friends' luggage. In pairs: Student B, p.120 File 6. Student A, ask which luggage your friends have. Point and guess. Then, number the boxes. (Bạn đang ở quầy lấy hành lý để lấy hành lý của bạn bè. Theo cặp: Học sinh B, tr.120 Tập tin 6. Học sinh A, hỏi bạn của bạn có hành trang nào. Chỉ và đoán. Sau đó, đánh số các ô.)

You're at the baggage claim collecting your friends' luggage. In pairs: Student (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Swap roles and repeat. Student A, 21 File 7. Student B, ask which luggage your friends have. Point and guess. Then, number the boxes. (Đổi vai và lặp lại. Học sinh A, file 7 trang 21. Học sinh B, hỏi hành lý của bạn mình là cái nào. Chỉ và đoán. Sau đó điền số vào hộp.)

Swap roles and repeat. Student A, 21 File 7. Student B, ask which luggage your friends (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack