Giải SGK Tiếng anh 3 Guess What Unit 3: School days Lesson 4 trang 51 có đáp án
3 câu hỏi
Listen and look. Then listen and repeat. (Nghe và nhìn. Sau đó nghe và nhắc lại.)
in the morning: buổi sáng
lunchtime: giờ ăn trưa
in the afternoon: buổi chiều
dinnertime: giờ ăn tối
in the evening: buổi tối
Now read and write true or false. (Bây giờ đọc và viết đúng hoặc sai.)
1. true | 2. true | 3. false | 3. true | 4. true |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi có môn toán vào buổi sáng.
2. Tôi có môn thể chất vào buổi chiều.
3. Tôi có tham gia câu lạc bộ bơi lội vào buổi tối.
4. Tôi có tham gia câu lạc bộ tiếng anh trước bữa trưa.
5. Tôi có môn nghệ thuật sau bữa trưa.
Choose a day from your timetable. Play a guessing game. (Chọn một ngày từ thời gian biểu của bạn. Chơi trò chơi đoán.)
- What have you got in the afternoon?
- I have got English.
- You havr got English on Mondays!
- True!
Hướng dẫn dịch:
- Cậu có gì vào buổi sáng?
- Tớ có môn toán và môn khoa học.
- Cậu có môn toán và khoa học vào thứ tư!
- Đúng vậy!
- Cậu có gì vào buổi chiều?
- Tớ có môn tiếng anh.
- Cậu có môn tiếng anh vào thứ hai!
- Đúng vậy!








