Giải SGK Tiếng anh 3 Guess What Unit 2: At school Lesson 8 trang 41 có đáp án
4 câu hỏi
Listen, read and match the phrases. (Nghe, đọc và nối các cụm động từ.)
1. b | 2. c | 3. d | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
pick up this litter: vứt rác
tidy the living room: dọn dẹp phòng khách
play nicely: chơi đẹp
put those toys in your room: đặt những đồ chơi đó trong phòng bạn
Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)
- Con có thể giúp gì cho mẹ không?
- Có. Con có thể dọn dẹp phòng khách không?
- Vâng, tất nhiên rồi ạ.
- Cảm ơn con.
Listen again and write. (Nghe lại và viết.)
1. Pick up this litter.
2. Tidy the living room.
3. Play nicely.
4. Put those toys in your room.
Hướng dẫn dịch:
pick up this litter: vứt rác
tidy the living room: dọn dẹp phòng khách
play nicely: chơi đẹp
put those toys in your room: đặt những đồ chơi đó trong phòng bạn
Act with a friend. (Hoạt động với một người bạn.)
Giáo viên hướng dẫn thực hành








