Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 8 Grammar trang 83 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 8 Grammar trang 83 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1075 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Put the words in order to make sentences from the text. Then complete the rule. (Sắp xếp các từ để tạo thành câu từ văn bản. Sau đó hoàn thành quy tắc.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. She told him to follow her.

2. Karen asked him to talk about the result of the court case.

3. The woman wanted him to answer questions.

RULES:

1. pronoun

2. infinitive

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy bảo anh ấy đi theo cô ấy.

2. Karen yêu cầu anh ta nói về kết quả của vụ kiện tại tòa án.

3. Người phụ nữ muốn anh ta trả lời các câu hỏi.

QUY TẮC: Một số động từ (hỏi, muốn, nói) được theo sau bởi một tân ngữ (danh từ hoặc đại từ nhân xưng) và dạng nguyên thể của động từ.

Anh trai tôi muốn tôi chơi bóng với anh ấy.

2. Tự luận
1 điểm

Complete the conversations. Use the correct patterns of the verbs in brackets. (Hoàn thành các cuộc hội thoại. Sử dụng các dạng đúng của các động từ trong ngoặc.)0.        A What did Jacob want from you?
           B Oh, he (want / help) him in the garden.
1.        A Why didn’t you take the four o’clock bus, guys?
           B Our friends ... (persuade / stay) a bit longer

Xem đáp án

Đáp án:

1. persuaded us to stay

Hướng dẫn dịch:

0. A   Jacob muốn gì ở bạn?

    B    Ồ, anh ấy muốn tôi giúp anh ấy trong vườn.

1. A   Tại sao các bạn không đi xe buýt 4 giờ?

    B    Bạn bè của chúng tôi đã thuyết phục chúng tôi ở lại lâu hơn một chút.

3. Tự luận
1 điểm

2.        A: I’ve heard you aren’t coming to the park with us.
           B: No. Mum ... (ask / help) her with the shopping.

Xem đáp án

Đáp án:

2. asked me to help

Hướng dẫn dịch:

2. A   Tôi nghe nói rằng bạn sẽ không đến công viên với chúng tôi.

    B    Không. Mẹ nhờ tôi đi mua đồ giúp bà.

4. Tự luận
1 điểm

3.      A: Why didn’t you watch the film at home?
         B: Our neighbours ... (invite / watch) it on their big screen.

Xem đáp án

Đáp án:

3. invited us to watch

Hướng dẫn dịch:

3. A   Tại sao bạn không xem phim ở nhà?

B    Những người hàng xóm của chúng tôi đã mời chúng tôi xem nó trên màn hình lớn của họ.

5. Tự luận
1 điểm

4.    A: Why aren’t you coming into the garden?
       B: Well, my friends have ... (warn / not get) too close to your dog.

Xem đáp án

Đáp án:

4. warned me not to get

Hướng dẫn dịch:

4. A   Tại sao bạn không vào vườn?

    B    Chà, bạn bè của tôi đã cảnh báo tôi không nên lại gần con chó của bạn.

6. Tự luận
1 điểm

5.    A: Is Carol a good swimmer?
       B: Yes. They’ve just ... (pick / be) the captain of the school team.

Xem đáp án

Đáp án:

5. picked her to be

Hướng dẫn dịch:

5. A   Carol có bơi giỏi không?

    B    Có. Họ vừa chọn cô ấy làm đội trưởng đội của trường.

7. Tự luận
1 điểm

6.      A. Your sister came second in the race!
         B. Yes, that’s right. I ... (not expect / do) so well.

Xem đáp án

Đáp án:

6. didn’t expect her to do

Hướng dẫn dịch:

6. A   Em gái của bạn về nhì trong cuộc đua!

    B    Đúng, đúng vậy. Tôi không ngờ em ấy làm tốt như vậy.

8. Tự luận
1 điểm

7.       A: Why didn’t Jack go out on Thursday night?
          B: His parents ... (not allow / go out) except at the weekend.

Xem đáp án

Đáp án:

7. don’t allow him to go out

Hướng dẫn dịch:

7. A   Tại sao Jack không đi chơi vào tối thứ Năm?

    B    Bố mẹ anh ấy không cho phép anh ấy đi chơi ngoại trừ vào cuối tuần.