Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 2 Grammar trang 26 có đáp án
13 câu hỏi
Đáp án:
Children have made fantastic things …
They have built a rollercoaster.
They have made a rope bridge …
They have made tree houses …
Tinkering School has been around for many years
now, but nobody has ever suffered a serious injury …
Gever Tulley’s ideas have worked very well.
A lot of children have gone to his summer schools …
She has been a student at the school …
… I’ve never sat in a “normal” class …
… it’s been a very exciting experience.
I’ve worked hard…
… there hasn’t been one single moment …
Hướng dẫn dịch:
Trẻ em đã làm nên những điều tuyệt vời…
Họ đã xây dựng một tàu lượn siêu tốc.
Họ đã làm một cây cầu dây…
Họ đã làm những ngôi nhà trên cây…
Trường Tinkering đã tồn tại trong nhiều năm, nhưng chưa ai từng bị thương nặng…
Ý tưởng của Gever Tulley đã hoạt động rất hiệu quả.
Rất nhiều trẻ em đã đến các trường học hè của anh ấy…
Cô ấy đã từng là học sinh của trường…
… Tôi chưa bao giờ ngồi trong một lớp học “bình thường”…
… Đó là một trải nghiệm rất thú vị.
Tôi đã làm việc chăm chỉ…
… Chưa có một khoảnh khắc nào…

Đáp án:
1. since | 2. for |
RULES:
1. for | 2. since |
Hướng dẫn dịch:
1 Trẻ em đã làm nên những điều kỳ diệu kể từ khi trường bắt đầu.
2 Tinkering School đã tồn tại trong khoảng thời gian nhiều năm nay.
QUY TẮC: Ở hiện tại hoàn thành, chúng tôi sử dụng
● for để nói về một khoảng thời gian.
● since để đề cập đến thời điểm khi một hành động bắt đầu

Đáp án:
for: a year, a long time, many years, days, an hour
Since: your birthday, yesterday, 2014, I phoned you, Friday
Hướng dẫn dịch:
for: một năm, một thời gian dài, nhiều năm, nhiều ngày, một giờ
since: sinh nhật của bạn, ngày hôm qua, năm 2014, tôi đã gọi điện cho bạn, Thứ Sáu
Đáp án:
1. have been, since
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi đã đến trường học mới từ tháng 12 năm ngoái.
Đáp án:
2. hasn’t seen, for
Hướng dẫn dịch:
2. Hilary đã không gặp Michael vài tuần rồi.
Đáp án:
3. haven’t written, phoned, for
Hướng dẫn dịch:
3. Họ không viết email hoặc gọi điện cho chúng tôi 3 tháng rồi.
Đáp án:
4. has lived, for
Hướng dẫn dịch:
4. Anh ấy sống ở thịtraansn này một khoảng thời gian dài rồi.
Đáp án:
5. have had, since
Hướng dẫn dịch:
5. Tôi có chiếc máy quay này khi tôi 10 tuổi.
Rebecca hasn’t lived in Italy for three years.
1. They are in the youth club. (three hours)
Đáp án:
1. They have been in the youth club for three hours.
Hướng dẫn dịch:
1. Họ đã ở trong câu lạc bộ thanh niên được ba giờ.
Đáp án:
2. Joanne and I have been good friends since primary school.
Hướng dẫn dịch:
2. Joanne và tôi là bạn tốt của nhau từ khi học tiểu học.
Đáp án:
3. She has played in the volleyball team for two months.
Hướng dẫn dịch:
3. Cô ấy đã chơi trong đội bóng chuyền được hai tháng.
Đáp án:
4. I ought to see a doctor. I’ve been sick for a week.
Hướng dẫn dịch:
4. Tôi nên gặp bác sĩ. Tôi đã bị ốm trong một tuần.
Đáp án:
5. I haven’t heard a lot from Sandra since last October.
Hướng dẫn dịch:
5. Tôi đã không nghe được nhiều tin tức về Sandra kể từ tháng 10 năm ngoái.








