Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Review units 7 & 8 Grammar trang 87 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Review units 7 & 8 Grammar trang 87 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 10100 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Use the correct form of the verbs in the list. (Hoàn thành các câu. Sử dụng dạng đúng của các động từ trong danh sách.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. allowed

2. was built

3. have been invited / were invited

4. is invited

5. worked

6. has been built

Hướng dẫn dịch:

1. Khi tôi còn nhỏ, tôi không được phép xem TV sau tám giờ đồng hồ.

2. Trường chúng tôi được xây dựng vào năm 1965.

3. Chúng tôi đã được mời tham dự một bữa tiệc vào thứ Bảy tới, nhưng tôi không biết liệu chúng tôi có thể đi được không.

4. Mỗi năm, em gái tôi được mời nói chuyện tại một hội nghị, và cô ấy luôn nói “Có”.

5. Sau khi tôi rời trường, tôi làm việc trong một cửa hàng.

6. Ngôi nhà của họ đã được xây dựng bảy tháng rồi.

2. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistake in each sentence. (Tìm và sửa lỗi sai trong mỗi câu.)1. Millions of hamburgers eat every day.

Xem đáp án

Đáp án:

1. Millions of hamburgers eat are eaten every day.

Hướng dẫn dịch:

1. Hàng triệu hamburger được ăn mỗi ngày.

3. Tự luận
1 điểm

2. Hundreds of houses have damaged by the hurricane.

Xem đáp án

Đáp án:

2. Hundreds of houses have been damaged by the hurricane.

Hướng dẫn dịch:

2. Hàng trăm ngôi nhà đã bị hư hại bởi cơn bão.

4. Tự luận
1 điểm

3. The baby was very ill, so they were taken her to hospital.

Xem đáp án

Đáp án:

3. The baby was very ill, so they were taken taking her to hospital.

Hướng dẫn dịch:

3. Em bé rất ốm, vì vậy họ đã đưa em đến bệnh viện.

5. Tự luận
1 điểm

4. Last week, I hurt in a car accident.

Xem đáp án

Đáp án:

4. Last week, I was hurt in a car accident.

Hướng dẫn dịch:

4. Tuần trước, tôi bị thương trong một vụ tai nạn xe hơi.

6. Tự luận
1 điểm

5. They said me to stay in the house.

Xem đáp án

Đáp án:

5. They said told me to stay in the house.

Hướng dẫn dịch:

5. Họ bảo tôi ở trong nhà.

7. Tự luận
1 điểm

6. I reminded him to giving me back my book.

Xem đáp án

Đáp án:

6. I reminded him to giving give me back my book.

Hướng dẫn dịch:

6. Tôi nhắc anh ấy trả lại sách cho tôi.