Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK D. Looking ahead trang 14 có đáp án
16 câu hỏi
Read the email. Match the times and the events. (Đọc email. Nối các mốc thời gian với các sự kiện.)


Read the sentences. What do the underlined verbs express? Write A (arrangement) or I (intention). (Đọc các câu. Các động từ được gạch chân diễn đạt điều gì? Viết A (sắp xếp) hoặc I (ý định).

Underline other examples of present continuous for arrangements in Belinda’s email. (Gạch chân các ví dụ khác về hiện tại tiếp diễn cho các sắp xếp trong email của Belinda.)
Work in pairs. Ask and
answer questions about plans you have for next weekend. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về kế hoạch bạn có cho cuối tuần tới.)

Complete the table with the sports in the list. (Hoàn thành bảng với các môn thể thao trong danh sách liệt kê.)
Work in pairs. Which sports do you often / sometimes / never do? Talk to your partner. (Làm việc theo cặp. Bạn thường / thỉnh thoảng / không bao giờ tập môn thể thao nào? Nói chuyện với đối tác của bạn.)
![]()
Put the parts of the dialogue in order. Then listen and check. (Đặt các phần của cuộc hội thoại theo thứ tự. Sau đó lắng nghe và kiểm tra.)

Audio 1.08
Nội dung bài nghe:
Laura Hey, Susana. What time are you arriving on Friday?
Susana Five thirty. I’m going to catch the four o’clock train from London.
Laura Oh dear, five thirty is difficult for me. Is it OK if I don’t meet you at the station?
Susana Of course. I can take a taxi. No problem.
Laura Well, sometimes the train’s late. If it’s late, I’ll meet you.
Susana OK. As soon as the train leaves London, I’ll send you a text message.
Laura Great idea. OK, see you soon. We’re going to have a lot of fun this weekend!
Susana I know. It’s going to be great!
Hướng dẫn dịch:
Laura Này, Susana. Bạn đến vào lúc mấy giờ Thứ sáu?
Susana Năm giờ ba mươi. Tôi sẽ bắt chuyến tàu lúc bốn giờ từ Luân Đôn.
Laura Ôi trời, năm giờ ba mươi thật khó đối với tôi. Liệu có ổn nếu tôi không đón bạn ở nhà ga?
Susana Tất nhiên. Tôi có thể đi taxi. Không vấn đề gì.
Laura Chà, đôi khi tàu bị trễ. Nếu đến muộn, tôi sẽ đón bạn.
Susana OK. Ngay sau khi tàu rời London, tôi sẽ gửi cho bạn một tin nhắn.
Laura Ý tưởng tuyệt vời. OK, hẹn gặp lại bạn trong thời gian sớm nhất. Chúng ta sẽ có rất nhiều niềm vui vào cuối tuần này!
Susana Tôi biết. Nó sẽ thật tuyệt vời!
Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu với dạng đúng của các động từ trong ngoặc.)
1. If I ........ (miss) the train, I .......... (catch) the next one
2. If the train ............. (arrive) late, I ......... (take) a taxi
3. If there .............. (not be) any taxis, I ............. (walk) to your place.
4. I’ll send you a text message when I ............... (get) to the station.
5. As soon as I .......... (get) to your place, we ............... (start) having a good time.
6. If we ............ (not have) a good time, I ........... (not visit) you again!
Lola travelled a lot last year. Complete the sentences with the past simple of the verbs in the list. (Năm ngoái Lola đã đi du lịch rất nhiều nơi. Hoàn thành các câu với quá khứ đơn của các động từ trong danh sách.)

Complete the sentences with be going to and the verbs in the list. (Hoàn thành các câu với be going to và các động từ trong danh sách.)
Imagine you can take a holiday wherever you want, any time you want. Make notes about your plans: (Hãy tưởng tượng bạn có thể đi nghỉ ở bất cứ đâu bạn muốn, bất kỳ lúc nào bạn muốn. Ghi chú về kế hoạch của bạn:)

Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



