2048.vn

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK D. Looking ahead trang 14 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK D. Looking ahead trang 14 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 106 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read the email. Match the times and the events. (Đọc email. Nối các mốc thời gian với các sự kiện.)

Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Read the sentences. What do the underlined verbs express? Write A (arrangement) or I (intention). (Đọc các câu. Các động từ được gạch chân diễn đạt điều gì? Viết A (sắp xếp) hoặc I (ý định).

Media VietJack

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Underline other examples of present continuous for arrangements in Belinda’s email. (Gạch chân các ví dụ khác về hiện tại tiếp diễn cho các sắp xếp trong email của Belinda.)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Ask and

answer questions about plans you have for next weekend. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về kế hoạch bạn có cho cuối tuần tới.)

Media VietJack

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Complete the table with the sports in the list. (Hoàn thành bảng với các môn thể thao trong danh sách liệt kê.)Media VietJack

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Which sports do you often / sometimes / never do? Talk to your partner. (Làm việc theo cặp. Bạn thường / thỉnh thoảng / không bao giờ tập môn thể thao nào? Nói chuyện với đối tác của bạn.)

Media VietJack

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Put the parts of the dialogue in order. Then listen and check. (Đặt các phần của cuộc hội thoại theo thứ tự. Sau đó lắng nghe và kiểm tra.)

Media VietJack

Audio 1.08

Nội dung bài nghe:

Laura           Hey, Susana. What time are you arriving on Friday?

Susana         Five thirty. I’m going to catch the four o’clock train from London.

Laura           Oh dear, five thirty is difficult for me. Is it OK if I don’t meet you at the station?

Susana         Of course. I can take a taxi. No problem.

Laura           Well, sometimes the train’s late. If it’s late, I’ll meet you.

Susana         OK. As soon as the train leaves London, I’ll send you a text message.

Laura           Great idea. OK, see you soon. We’re going to have a lot of fun this weekend!

Susana         I know. It’s going to be great!

Hướng dẫn dịch:

Laura           Này, Susana. Bạn đến vào lúc mấy giờ Thứ sáu?

Susana         Năm giờ ba mươi. Tôi sẽ bắt chuyến tàu lúc bốn giờ từ Luân Đôn.

Laura           Ôi trời, năm giờ ba mươi thật khó đối với tôi. Liệu có ổn nếu tôi không đón bạn ở nhà ga?

Susana         Tất nhiên. Tôi có thể đi taxi. Không vấn đề gì.

Laura           Chà, đôi khi tàu bị trễ. Nếu đến muộn, tôi sẽ đón bạn.

Susana         OK. Ngay sau khi tàu rời London, tôi sẽ gửi cho bạn một tin nhắn.

Laura           Ý tưởng tuyệt vời. OK, hẹn gặp lại bạn trong thời gian sớm nhất. Chúng ta sẽ có rất nhiều niềm vui vào cuối tuần này!

Susana         Tôi biết. Nó sẽ thật tuyệt vời!

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu với dạng đúng của các động từ trong ngoặc.)

1. If I ........ (miss) the train, I .......... (catch) the next one

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

2. If the train ............. (arrive) late, I ......... (take) a taxi

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

3. If there .............. (not be) any taxis, I ............. (walk) to your place.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

4. I’ll send you a text message when I ............... (get) to the station.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

5. As soon as I .......... (get) to your place, we ............... (start) having a good time.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

6. If we ............ (not have) a good time, I ........... (not visit) you again!

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Lola travelled a lot last year. Complete the sentences with the past simple of the verbs in the list. (Năm ngoái Lola đã đi du lịch rất nhiều nơi. Hoàn thành các câu với quá khứ đơn của các động từ trong danh sách.)

Media VietJack

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with be going to and the verbs in the list. (Hoàn thành các câu với be going to và các động từ trong danh sách.)Media VietJack

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Imagine you can take a holiday wherever you want, any time you want. Make notes about your plans: (Hãy tưởng tượng bạn có thể đi nghỉ ở bất cứ đâu bạn muốn, bất kỳ lúc nào bạn muốn. Ghi chú về kế hoạch của bạn:)

Media VietJack

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack