Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 8 Use of English trang 84 có đáp án
18 câu hỏi
Listen to a woman talking about her recent ecotour. Tick (V) the activities she did during the tour (Hãy nghe một người phụ nữ nói về chuyến du lịch sinh thái gần đây của cô ấy. Đánh dấu (V) những hoạt động cô ấy đã làm trong chuyến lưu diễn)
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Nội dung bài nghe:
Minh: How was your ecotour? Where did you go?
Dianne: It was great. I went to Palawan, Philippines.
Minh: I don't know anything about it. What's it like there?
Dianne: It's a long island and is surrounded by many other small islands and white beaches. It's different from other places because it is still very natural. There is a lot of wildlife and not many people there. We took a trip to an underground river then I went scuba diving on the beaches of El Nido.
Minh: Did you do any trekking?
Dianne: Yes, we trekked through a mangrove forest near Coron.
Minh: What else did you do?
Dianne: We joined in a festival at one of the local villages. It was a fishing village, and they have a fishing festival every July.
Minh: I bet that was exciting.
Dianne: It was. But what I liked the most was the view from the remote mountain there. I took a lot of photos there.
Minh: It sounds great. I'd love to learn more about it.
Hướng dẫn dịch:
Minh: Chuyến du lịch sinh thái của bạn thế nào? Bạn đã đi đâu?
Dianne: Thật tuyệt. Tôi đã đến Palawan, Philippines.
Minh: Tôi không biết gì về nó. Nó như thế nào ở đó?
Dianne: Đó là một hòn đảo dài và được bao quanh bởi nhiều hòn đảo nhỏ khác và những bãi biển trắng. Nó khác với những nơi khác vì nó vẫn rất tự nhiên. Có rất nhiều động vật hoang dã và không có nhiều người ở đó. Chúng tôi có một chuyến đi đến một con sông ngầm sau đó tôi đi lặn biển trên các bãi biển của El Nido.
Minh: Bạn đã đi bộ nào chưa?
Dianne: Vâng, chúng tôi đã đi bộ xuyên qua một khu rừng ngập mặn gần Coron.
Minh: Bạn đã làm gì nữa?
Dianne: Chúng tôi đã tham gia một lễ hội tại một trong những ngôi làng địa phương. Đó là một làng chài và họ có lễ hội đánh cá vào tháng 7 hàng năm.
Minh: Tôi cá rằng điều đó rất thú vị.
Dianne: Đúng vậy. Nhưng điều tôi thích nhất là cảnh nhìn từ ngọn núi xa xôi ở đó. Tôi đã chụp rất nhiều ảnh ở đó.
Minh: Nghe hay đấy. Tôi muốn tìm hiểu thêm về nó.
Listen again and decide whether the following statements are true (T) or false (F). Write T or F. (Nghe lại và quyết định xem các câu sau là đúng (T) hay sai (F). Viết T hoặc F.)
1. Palawan is a long island.
1. T
Palawan là một hòn đảo dài.
There are many polluted beaches in Palawan.
2. FCó nhiều bãi biển bị ô nhiễm ở Palawan.
People go scuba diving at Coron.
3. FMọi người đi lặn biển ở Coron.
There is a mangrove forest near Coron.
4. T
Có một khu rừng ngập mặn gần Coron.
There are remote mountains.
5. T
Có những ngọn núi xa.
Complete the sentences. Choose the verbs from the LANGUAGE FOCUS. (Hoàn thành các câu. Chọn các động từ từ LANGUAGE FOCUS.)
1. You will … the sea when you go on an ecotour to Palawan.
1. learn about
Bạn sẽ tìm hiểu về biển khi bạn tham gia một chuyến du lịch sinh thái đến Palawan.
Please … our ecotour to help the local community.
2. join inHãy tham gia chương trình sinh thái của chúng tôi để giúp đỡ cộng đồng địa phương.
She doesn't … protecting nature.
3. know about
Cô ấy không biết về việc bảo vệ thiên nhiên.
We have to … the mangrove to reach the sea.
4. trek through
Chúng tôi phải đi bộ qua rừng ngập mặn để đến biển.
The receptionist will … you … information about exotic places and trekking tours in this area.
5. provide / with
Nhân viên lễ tân sẽ cung cấp cho bạn thông tin về các địa điểm kỳ lạ và các tour đi bộ xuyên rừng ở khu vực này.
Many animals … water pollution. We need to … them … extinction.
6. die of / protect / from
Nhiều loài động vật chết vì ô nhiễm nguồn nước. Chúng ta cần bảo vệ chúng khỏi nguy cơ tuyệt chủng.
Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first. (Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa tương tự như câu đầu tiên.)
1. The tourists participated in many local festivals.
The tourists … many local festivals.
1. joined in
Các du khách đã tham gia nhiều lễ hội địa phương.
Các du khách đã tham gia nhiều lễ hội địa phương.
On the tour, I learned how to protect beaches.
On the tour, I … protecting beaches.
2. learned about
Trong chuyến tham quan, tôi đã học được cách bảo vệ các bãi biển.
Trong chuyến tham quan, tôi đã học về việc bảo vệ các bãi biển.
The walk through the remote part of the island was dangerous.
The … the remote part of the island was dangerous.
3. trek through
Việc đi bộ qua vùng hẻo lánh của hòn đảo thật nguy hiểm.
Chuyến đi xuyên qua vùng hẻo lánh của hòn đảo rất nguy hiểm.
He has knowledge about the environment.
He … the environment.
4. knows about
Anh ấy có kiến thức về môi trường.
Anh ấy biết về môi trường.
I disagree with hunting animals for fur.
I don't … hunting animals for fur.
5. agree with
Tôi không đồng ý với việc săn bắt động vật để lấy lông.
Tôi không đồng ý với việc săn bắt động vật để lấy lông.
Write your own sentences. Use the phrasal verbs in LANGUAGE FOCUS. (Viết câu của riêng bạn. Sử dụng các cụm động từ trong LANGUAGE FOCUS.)
I want to take an ecotour to Ha Long Bay to learn about sea life.
Hướng dẫn dịch:
Tôi muốn tham gia một chuyến du lịch sinh thái đến Vịnh Hạ Long để tìm hiểu về đời sống biển.








