Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 1 Focus review 1 trang 15 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 1 Focus review 1 trang 15 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1077 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the words in the box (Hoàn thành các câu với các từ trong hộp)

Media VietJack

1. Can you help me find the …? I need to iron my dress.

Xem đáp án

1. ironing board

Bạn có thể giúp tôi tìm bàn ủi được không? Tôi cần ủi váy.

2. Tự luận
1 điểm

Please take the … out. The bin is nearly full.

Xem đáp án

2. rubbishXin vui lòng mang rác ra ngoài. Thùng gần đầy.

3. Tự luận
1 điểm

Get the …! We need to sweep the floors before mum comes home.

Xem đáp án

3. broomLấy chổi đi! Chúng ta cần quét sàn nhà trước khi mẹ về nhà.

4. Tự luận
1 điểm

Get some forks and spoons and help me set the …

Xem đáp án

4. table

Lấy một số nĩa và thìa và giúp tôi dọn bàn ăn.

5. Tự luận
1 điểm

We're out of … Please get some the next time you go to the store.

Xem đáp án

5. detergentChúng tôi hết chất tẩy rửa. Vui lòng lấy một ít vào lần tới khi bạn đến cửa hàng.

6. Tự luận
1 điểm

Don't make a … I don't have time to clean it up.

Xem đáp án

6. messĐừng làm loạn. Tôi không có thời gian để dọn dẹp nó.

7. Tự luận
1 điểm

Complete the phrases with “do, make, wash” (Hoàn thành các cụm từ với "do, make, wash")

Media VietJack

Xem đáp án

1. do

2. make

3. wash

4. do

5. do

6. make

Hướng dẫn dịch:

1. đi mua sắm

2. làm ra một mớ hỗn độn

3. rửa bát đĩa

4. giặt giũ

5. làm bài tập

6. sắp xếp giường

8. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct verb tense. (Hoàn thành các câu với thì động từ đúng.)

1. I can't go. I'm (do) the ironing.

Xem đáp án

1. doing

Tôi không thể đi. Tôi đang ủi đồ.

9. Tự luận
1 điểm

At night my brother (do) the washing up and I do the vacuuming.

Xem đáp án

2. does

Vào ban đêm, anh trai tôi giặt giũ và tôi hút bụi.

10. Tự luận
1 điểm

I feed cats and my sister (walk) the dog.

Xem đáp án

3. walks

Tôi cho mèo ăn và em gái tôi dắt chó đi dạo.

11. Tự luận
1 điểm

We (water) the plants before we go to school.

Xem đáp án

4. water

Chúng tôi tưới cây trước khi chúng tôi đến trường.

12. Tự luận
1 điểm

On Saturdays, my parents do the laundry and I (dust) the furniture.

Xem đáp án

5. dust

Vào các ngày thứ Bảy, bố mẹ tôi giặt giũ và tôi quét dọn đồ đạc trong nhà.

13. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with “so” or “such” (Hoàn thành các câu bằng “so” hoặc “such”)

1. It's … hot. I need to turn on the air conditioner.

Xem đáp án

1. soNóng quá. Tôi cần bật điều hoà.

14. Tự luận
1 điểm

His dad is … a clever man. He was able to fix up the house. Now it looks nice.

Xem đáp án

2. such

Bố của anh ấy là một người đàn ông thông minh. Anh ấy đã có thể sửa chữa ngôi nhà. Bây giờ nó trông đẹp.

15. Tự luận
1 điểm

She's … a hardworking student, she can finish all her homework in one day.

Xem đáp án

3. such

Cô ấy thật là một học sinh chăm chỉ, cô ấy có thể hoàn thành tất cả bài tập về nhà trong một ngày.

16. Tự luận
1 điểm

It is … expensive to fly to Europe. I don't want to go.

Xem đáp án

4. soĐi máy bay đến Châu Âu đắt quá. Tôi không muốn đi.

17. Tự luận
1 điểm

They're … helpful children. They do all the housework for their grandmother.

Xem đáp án

5. such

Chúng là những đứa trẻ hữu ích. Họ làm tất cả các công việc nhà cho bà của họ.

18. Tự luận
1 điểm

I've been cleaning the house all morning I'm … tired, I need to take a break.

Xem đáp án

6. so

Tôi đã dọn dẹp nhà cả buổi sáng, tôi rất mệt mỏi, tôi cần phải nghỉ ngơi.

19. Tự luận
1 điểm

Listen to two people talking about household chores. Choose the correct answer (Nghe hai người nói về những công việc gia đình. Chọn câu trả lời đúng)

Media VietJack

Xem đáp án

1. B

2. A

3. C

4. B

Thuc: Do you have anything special planned for the weekend?

Linh: Yes, I'm flying to Hô Chi Minh city to see my aunt. But I'm a bit worried.

Thuc: Worried? Why?

Linh: My house is a mess. I've been so busy at work I haven't had time to clean it. My husband can't find any clean shirts. I haven't ironed them.

Thuc: Oh.

Linh: I asked my daughter to clean the bathroom and toilets, wash the car, and clean the windows.

Thuc: Did she do it?

Linh: No, she is studying for her exams, so she doesn't have time.

Thuc: What about your son? Can he help you?

Linh: l asked him this morning to wash the clothes, but he doesn't know how. I also asked him to clean the kitchen, but we are out of surface cleaner.

Thuc: It sounds like you need some help.

Linh: I know. My husband called his mother. She's going to come over and help.

Hướng dẫn dịch:

Thức: Cuối tuần bạn có dự định gì đặc biệt không?

Linh: Vâng, tôi đang bay đến Thành phố Hồ Chí Minh để gặp dì của tôi. Nhưng tôi hơi lo lắng.

Thục: Lo lắng hả? Tại sao?

Linh: Nhà tôi lộn xộn quá. Tôi bận công việc quá nên không có thời gian dọn dẹp. Chồng tôi không thể tìm thấy bất kỳ chiếc áo sơ mi sạch nào. Tôi chưa ủi chúng.

Thục: Ồ.

Linh: Tôi yêu cầu con gái tôi dọn dẹp nhà tắm và nhà vệ sinh, rửa xe và lau cửa sổ.

Thục: Cô ấy có làm không?

Linh: Không, cô ấy đang ôn thi nên không có thời gian.

Thục: Còn con trai anh thì sao? Anh ấy có thể giúp gì cho bạn?

Linh: Sáng nay em nhờ anh ấy giặt đồ, nhưng anh ấy không biết làm thế nào. Tôi cũng đã yêu cầu anh ấy dọn dẹp nhà bếp, nhưng chúng tôi không có chất tẩy rửa bề mặt.

Thức: Có vẻ như bạn cần một sự giúp đỡ nào đó.

Linh: Tôi biết. Chồng tôi gọi cho mẹ anh ấy. Bà ấy sẽ đến và giúp đỡ.

20. Tự luận
1 điểm

Write an email (120-150 words) to a foreign friend. You should: (Viết một email (120-150 từ) cho một người bạn nước ngoài. Bạn nên:)

- explain what household chores you and your family do.

- explain when you and your family members do them.

- tell your friend if most teenagers in Viêt Nam also do household chores.

Xem đáp án

- giải thích những công việc gia đình bạn và gia đình bạn làm.

- giải thích khi bạn và các thành viên trong gia đình bạn thực hiện chúng.

- nói với bạn của bạn nếu hầu hết thanh thiếu niên ở Việt Nam cũng làm việc nhà.

(Học sinh tự thực hành)