Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 8 8b. Grammar có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 8 8b. Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1082 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with says, said or told. (Điền vào mỗi chỗ trống với “says”, “said” hoặc “told”.)

1. He __________ me that Dad was watching TV.

Xem đáp án

1. Told

Hướng dẫn dịch:

1. Anh ấy nói với tôi rằng bố đang xem TV.

2. Tự luận
1 điểm

2. Bill __________ to us the new app was useful.

Xem đáp án

2. said

Hướng dẫn dịch:

2. Bill nói với chúng tôi rằng ứng dụng mới rất hữu ích.

3. Tự luận
1 điểm

3. Mum __________ that my brother can get a camera.

Xem đáp án

3. says

Hướng dẫn dịch:

3. Mẹ nói rằng anh trai tôi có thể có được một chiếc máy ảnh.

4. Tự luận
1 điểm

4. You __________ me you weren’t going to buy a camera!

Xem đáp án

4. told

Hướng dẫn dịch:

4. Bạn đã nói với tôi rằng bạn sẽ không mua máy ảnh!

5. Tự luận
1 điểm

5. She __________ us that she didn’t like using social media.

Xem đáp án

5. told

Hướng dẫn dịch:

5. Cô ấy nói với chúng tôi rằng cô ấy không thích sử dụng mạng xã hội.

6. Tự luận
1 điểm

Choose the correct option. (Chọn phương án đúng.

1. “I will buy a camera tomorrow,” Jane says.

a. Jane says she will buy a camera tomorrow.

b. Jane says she would buy a camera the following day.

Xem đáp án

1. a

Hướng dẫn dịch:

1. Jane nói rằng cô ấy sẽ mua một chiếc máy ảnh vào ngày mai.

7. Tự luận
1 điểm

2. “Tony is fixing my laptop now,” Lina said to Paul.

a. Lina said to Paul that Tony was fixing his laptop now.

b. Lina said to Paul that Tony was fixing her laptop then.

Xem đáp án

2. b

Hướng dẫn dịch:

2. Lina nói với Paul rằng lúc đó Tony đang sửa máy tính xách tay của cô ấy.

8. Tự luận
1 điểm

3. “I can’t download the files,” Sue said to Kate.

a. Sue told Kate she couldn’t download the files.

b. Sue said to Kate she can’t download the files.

Xem đáp án

3. a

Hướng dẫn dịch:

3. Sue nói với Kate rằng cô ấy không thể tải tệp xuống.

9. Tự luận
1 điểm

4. “They work as computer programmers,” Max said to me.

a. Max told me they worked as computer programmers.

b. Max said to me they work as computer programmers.

Xem đáp án

4. a

Hướng dẫn dịch:

4. Max nói với tôi rằng họ đã làm việc như một lập trình viên máy tính.

10. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences in reported speech. (Viết lại các câu thành câu tường thuật.)

1. “I will upload the files next Monday,” Steve has told me.

 Steve _________________________________________________ .

Xem đáp án

1. Steve has told me (that) he will upload the files next Monday.

Hướng dẫn dịch:

1. Steve nói với tôi (rằng) anh ấy sẽ tải các tệp lên vào thứ Hai tuần sau.

11. Tự luận
1 điểm

2. “I’m going to present the new app tomorrow,” Mr Jones said.

 Mr Jones _________________________________________________ .

Xem đáp án

2. Mr Jones said (that) he was going to present the new app the following day.

Hướng dẫn dịch:

2. Ông Jones nói (rằng) ông ấy sẽ giới thiệu ứng dụng mới vào ngày hôm sau.

12. Tự luận
1 điểm

3. “You can use it for free,” David said to Jane.

 David _________________________________________________ .

Xem đáp án

3. David said to Jane/told Jane (that) she could use it for free.

Hướng dẫn dịch:

3. David nói với Jane / nói với Jane (rằng) cô ấy có thể sử dụng nó miễn phí.

13. Tự luận
1 điểm

4. “Lucy is working on her laptop now,” Sheila said.

 Sheila _________________________________________________ .

Xem đáp án

4. Sheila said (that) Lucy was working on her laptop then.

Hướng dẫn dịch:

4. Sheila nói (rằng) Lúc đó Lucy đang làm việc trên máy tính xách tay của cô ấy.

14. Tự luận
1 điểm

5. “Our company has a 3D printer,” Jane said.

 Jane _________________________________________________ .

Xem đáp án

5. Jane said (that) their company had a 3D printer.

Hướng dẫn dịch:

5. Jane nói (rằng) công ty của họ có một máy in 3D.

15. Tự luận
1 điểm

6. “Helen is going to get a new computer next week,” Bob said to John.

 Bob _________________________________________________ .

Xem đáp án

6. Bob said to John (that) Helen was going to get a new computer the following week.

Hướng dẫn dịch:

6. Bob nói với John (rằng) Helen sẽ nhận được một chiếc máy tính mới vào tuần sau.

16. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences in reported questions. (Viết lại các câu thành câu hỏi tường thuật.)

1. “What are you doing in the computer lab?” she asked me.

-> She __________________________________________________________.

Xem đáp án

1. She asked me what I was doing in the computer lab.

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy hỏi tôi rằng tôi đang làm gì trong phòng máy tính.

17. Tự luận
1 điểm

2. “Do you use an antivirus programme?” Kate will ask Tom.

-> Kate _________________________________________________________.

Xem đáp án

2. Kate will ask Tom if/whether he uses an antivirus programme.

Hướng dẫn dịch:

2. Kate sẽ hỏi Tom liệu anh ấy có sử dụng chương trình chống vi-rút hay không.

18. Tự luận
1 điểm

3. “Can I borrow your charger?” Anna asked.

-> Anna ________________________________________________________ .

Xem đáp án

3. Anna asked if/whether she could borrow my charger.

Hướng dẫn dịch:

3. Anna hỏi liệu cô ấy có thể mượn bộ sạc của tôi không.

19. Tự luận
1 điểm

4. “When will they bring the new printer?” he asks me.

-> He __________________________________________________________ .

Xem đáp án

4. He asks me when they will bring the new printer.

Hướng dẫn dịch:

4. Anh ấy hỏi tôi khi nào họ sẽ mang máy in mới đến.

20. Tự luận
1 điểm

5. “Are you going to watch a film online tonight?” Ian asked Laura.

-> Ian _________________________________________________________ .

Xem đáp án

5. Ian asked Laura if/whether I was going to watch a film online that night.

Hướng dẫn dịch:

5. Ian hỏi Laura liệu tôi có định xem phim trực tuyến vào tối hôm đó không.

21. Tự luận
1 điểm

Report the underlined sentences in the dialogue as in the example. (Tường thuật các câu được gạch chân trong đoạn đối thoại như trong ví dụ.)

Mary: Hey, Tina! What are you looking at?

Tina: Oh, I’m trying to decide between a laptop and a tablet.

Mary: Well, if you buy a laptop, you’ll have to carry it everywhere. They’re heavy.

Tina: I think a tablet is a better idea. What do you think of this one?

Mary: It’s too expensive. How much money have you got for your birthday?

Tina: Not that much. I think I won’t buy anything.

Ex: Mary asked Tina what she was looking at.

Xem đáp án

1. What are you looking at?

-> Mary asked Tina what she was looking at.

2. I’m trying to decide between a laptop and a tablet.

-> Tina said (that) she was trying to decide between a laptop and a tablet.

3. I think a tablet is a better idea. What do you think of this one?

-> Tina said (that) she thought a tablet was a better idea and asked what Mary thought of that one.

4. It’s too expensive.

-> Mary said (that) it was too expensive.

5. I think I won’t buy anything.

-> Tina said (that she thought) she wouldn’t buy anything.

Hướng dẫn dịch:

1. Mary hỏi Tina cô ấy đang nhìn gì.

2. Tina nói (rằng) cô ấy đang cố gắng quyết định giữa máy tính xách tay và máy tính bảng.

3. Tina nói (rằng) cô ấy nghĩ một chiếc máy tính bảng là một ý tưởng tốt hơn và hỏi Mary nghĩ gì về chiếc đó.

4. Mary nói (rằng) nó quá đắt.

5. Tina nói (cô ấy nghĩ) cô ấy sẽ không mua bất cứ thứ gì.

22. Tự luận
1 điểm

Work in groups of three. Two members act out a short dialogue. The third one keeps notes, then he/she reports the dialogue to another group. (Làm việc theo nhóm ba người. Hai thành viên thực hiện một đoạn hội thoại ngắn. Người thứ ba giữ ghi chú, sau đó anh ấy / cô ấy tường thuật cuộc đối thoại cho một nhóm khác.)

Sheila: Hey, Laura! What are you looking at?

Laura: Oh, I’m trying to decide between a dictionary and an electronic dictionary.

Sheila: Well, if you buy a dictionary, you’ll have to carry it everywhere . It’s heavy.

Laura: I think an electronic dictionary is a better idea. What do you think of this one?

Sheila: It’s too expensive. How much money have you got for your birthday?

Laura: Not that much. I think I won’t buy anything.

Hướng dẫn dịch:

Sheila: Này, Laura! Bạn đang nhìn gì đó?

Laura: Ồ, tớ đang cố gắng quyết định giữa cuốn từ điển và kim từ điển.

Sheila: Chà, nếu bạn mua một cuốn từ điển, bạn sẽ phải mang nó đi khắp mọi nơi. Nó rất nặng.

Laura: Tớ nghĩ kim từ điển là một ý tưởng tốt hơn. Bạn nghĩ gì về cái này?

Sheila: Nó quá đắt. Bạn đã có bao nhiêu tiền cho ngày sinh nhật của mình?

Laura: Không nhiều đâu. Tớ nghĩ rằng tớ sẽ không mua bất cứ thứ gì.

Xem đáp án

Reported speech

1. What are you looking at?

-> Sheila asked Laura what she was looking at.

2. I’m trying to decide between a dictionary and an electronic dictionary.

-> Laura said (that) she was trying to decide between a dictionary and an electronic dictionary.

3. I think an electronic dictionary is a better idea. What do you think of this one?

-> Laura said (that) she thought an electronic dictionary was a better idea and asked what Sheila thought of that one.

4. It’s too expensive.

-> Sheila said (that) it was too expensive.

5. I think I won’t buy anything.

-> Laura said (that she thought) she wouldn’t buy anything.

Hướng dẫn dịch:

1. Sheila hỏi Laura cô ấy đang nhìn gì.

2. Laura nói (rằng) cô ấy đang cố gắng quyết định giữa cuốn từ điển và kim từ điển.

3. Laura nói (rằng) cô ấy nghĩ một chiếc kim từ điển là một ý tưởng tốt hơn và hỏi Sheila nghĩ gì về chiếc đó.

4. Sheila nói (rằng) nó quá đắt.

5. Laura nói (cô ấy nghĩ) cô ấy sẽ không mua bất cứ thứ gì.