Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 5 5b. Grammar có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 5 5b. Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1083 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Study the examples and identify the verb forms in bold. (Nghiên cứu các ví dụ và xác định các dạng động từ in đậm.)

• She agreed to come to join us in the clean-up day.

• Mum made us take the magazines to the recycling centre.

• I can’t stand people throwing litter on the streets.

Xem đáp án

- to come: to-infinitive

- take: bare infinitive

- throwing: gerund

Hướng dẫn dịch:

- đến: động từ nguyên mẫu có “to”

- mang: động từ nguyên mẫu không có “to”

- vứt: danh động từ

2. Tự luận
1 điểm

Put the verbs under the correct headings. (Đặt các động từ dưới các đề mục đúng.)

• plan           • can’t help      • let          • hate           • like            • would like    

• prefer         • want          • agree         • need          • would prefer       

• would rather        • had better            • don’t mind           • deny           

• finish         • can’t stand                     • enjoy             • promise         • expect

V + gerund

V + to-infinitive

V + bare infinitive

can’t help

plan

let

Xem đáp án

V + gerund

V + to-infinitive

V + bare infinitive

can’t help

hate

like

prefer

don’t mind

deny

finish

enjoy

can’t stand

plan

would like

prefer

want

agree

would prefer

need

promise

expect

hate

like

let

would rather

had better

 

Hướng dẫn dịch:

Động từ + V-ing

Động từ + - to V

Động từ + V nguyên mẫu

không chịu được

ghét

thích

thích hơn

không phiền

phủ nhận

hoàn thành

tận hưởng

không chịu được

kế hoạch

thích

thích hơn

muốn

đồng ý

thích hơn

cần

hứa

mong đợi

ghét

thích

để

thích hơn

nên

 

3. Tự luận
1 điểm

Choose the correct verb form. (Chọn dạng động từ đúng.)

1. Would you rather go/going swimming instead of taking part in the park clean-up today?

Xem đáp án

1. go

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có muốn đi bơi thay vì tham gia ngày hội dọn dẹp ở công viên ngày hôm nay không?

4. Tự luận
1 điểm

2. I need you to take/taking these boxes to the recycling centre.

Xem đáp án

2. to take

Hướng dẫn dịch:

2. Tôi cần bạn mang những hộp này đến trung tâm tái chế.

5. Tự luận
1 điểm

3. He denied to drop/dropping litter in the school playground, and I believe him.

Xem đáp án

3. dropping

Hướng dẫn dịch:

3. Anh ấy phủ nhận việc vứt rác bừa bãi trong sân chơi ở trường, và tôi tin anh ấy.

6. Tự luận
1 điểm

4. I like work/working at the local animal centre.

Xem đáp án

4. working

Hướng dẫn dịch:

4. Tôi thích làm việc tại trung tâm động vật địa phương.

7. Tự luận
1 điểm

5. You’d better ask/to ask for permission to feed the animals.

Xem đáp án

5. ask

Hướng dẫn dịch:

5. Bạn nên xin phép để cho động vật ăn.

8. Tự luận
1 điểm

6. We agreed participate/to participate in the clean-up day.

Xem đáp án

6. to participant

Hướng dẫn dịch:

6. Chúng tôi đồng ý tham gia vào ngày hội dọn dẹp.

9. Tự luận
1 điểm

7. Christine enjoys using/to use public transport.

Xem đáp án

7. using

Hướng dẫn dịch:

7. Christine thích sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

10. Tự luận
1 điểm

8. She wants try/to try organic food.

Xem đáp án

8. to try

Hướng dẫn dịch:

8. Cô ấy muốn thử thực phẩm hữu cơ.

11. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets into the correct to-infinitive, bare infinitive or -ing form. (Đặt các động từ trong ngoặc ở dạng chính xác của to-infinitive, bare infinitive hoặc -ing.)

1. A: Joe, let me _______________________ (help) you plant the flowers!

B: Cool! Don’t you mind _______________________ (cut) the grass?

Xem đáp án

1. help/cutting

Hướng dẫn dịch:

1. A: Joe, hãy để tớ giúp cậu trồng hoa!

B: Tuyệt! Cậu có phiền khi cắt cỏ không?

12. Tự luận
1 điểm

2. A: Would you prefer _____________________ (walk) or _____________________ (take) the train to work?

B: I prefer ______________________ (cycle) to work.

Xem đáp án

2. to walk - to take/to cycle - cycling

Hướng dẫn dịch:

2. A: Bạn thích đi bộ hay đi tàu đến nơi làm việc?

B: Tớ thích đạp xe đến nơi làm việc hơn.

13. Tự luận
1 điểm

3. A: Do you want _______________________ (come) to our school’s environment day event?

B: I can’t. I promised ___________________________ (take) my brother to football practice.

Xem đáp án

3. to come/to take

Hướng dẫn dịch:

3. A: Cậu có muốn tham dự sự kiện ngày môi trường của trường mình không?

B: Tớ không thể đi rồi. Tớ đã hứa sẽ đưa em trai tớ đi tập bóng đá.

14. Tự luận
1 điểm

4. A: They agreed _______________________ (have) a greenhouse in our school.

B: Yes! They expect it ___________________________ (be) ready by the end of next week.

Xem đáp án

4. to have/to be

Hướng dẫn dịch:

4. A: Họ đồng ý xây một nhà kính trong trường học của chúng mình.

B: Đúng vậy! Họ hy vọng nó sẽ hoạt động vào cuối tuần sau.

15. Tự luận
1 điểm

Read the examples then put the verbs in brackets into the correct to-infinitive or -ing form. Explain the difference in meaning. (Đọc các ví dụ sau đó đặt các động từ trong ngoặc ở dạng chính xác to V hoặc -ing. Giải thích sự khác biệt về nghĩa.)

1. Don’t forget _________________ (buy) eco-friendly toothpaste.

Xem đáp án

1. to buy

Hướng dẫn dịch:

1. Đừng quên mua kem đánh răng thân thiện với môi trường.

16. Tự luận
1 điểm

2. He’ll never forget _________________ (rescue) the baby turtles.

Xem đáp án

2. rescuing

Hướng dẫn dịch:

2. Anh ấy sẽ không bao giờ quên việc đã giải cứu những chú rùa con.

17. Tự luận
1 điểm

3. He stopped _________________ (ask) for directions to the park.

Xem đáp án

3. to ask

Hướng dẫn dịch:

3. Anh ấy dừng lại để hỏi đường đến công viên.

18. Tự luận
1 điểm

4. Stop _________________ (print) all your emails!

Xem đáp án

4. printing

Hướng dẫn dịch:

4. Ngừng hẳn việc in tất cả các email của bạn đi!

19. Tự luận
1 điểm

5. I’ll always remember _________________ (volunteer) with the charity in Africa.

Xem đáp án

5. volunteering

Hướng dẫn dịch:

5. Tôi sẽ luôn ghi nhớ việc đã tham gia tình nguyện với tổ chức từ thiện ở Châu Phi.

20. Tự luận
1 điểm

6. Remember _________________ (tell) Jack about the clean-up day.

Xem đáp án

6. to tell

Hướng dẫn dịch:

6. Nhớ phải kể với Jack về ngày hội dọn dẹp.

21. Tự luận
1 điểm

Read the sentences (1–3) and complete the rules (a–c) with the words in bold. (Đọc các câu (1–3) và hoàn thành các nguyên tắc (a – c) với các từ in đậm.)

1. A vacuum cleaner is a machine which/that we use to vacuum the carpets.

2. He’s the man whose sister eats organic food.

3. Sue is the girl who/that works at the local animal shelter.

We use:

a. _____________________ to refer to people.

b. _____________________ to refer to things.

c. _____________________ to refer to possession.

Xem đáp án

a. who/that

b. which/that

c. whose

Hướng dẫn dịch:

1. Máy hút bụi là một loại máy mà chúng ta sử dụng để hút bụi các tấm thảm.

2. Anh ấy là người có chị gái ăn thực phẩm hữu cơ.

3. Sue là cô gái làm việc tại trại động vật địa phương.

a. who/that để đề cập con người.

b. which/that để đề cập đồ vật

c. whose để đề cập sự sở hữu.

22. Tự luận
1 điểm

Choose the correct option. (Chọn phương án đúng.)

1. Kate is the woman whose/who is a member of a wildlife group.

Xem đáp án

1. who

Hướng dẫn dịch:

1. Kate là người phụ nữ làm thành viên của một nhóm về động vật hoang dã.

23. Tự luận
1 điểm

2. John’s the boy who/whose dad cycles to work.

Xem đáp án

2. whose

Hướng dẫn dịch:

2. John là cậu bé có bố đi xe đạp đến chỗ làm.

24. Tự luận
1 điểm

3. This is the greenhouse which/who they built last month.

Xem đáp án

3. which

Hướng dẫn dịch:

3. Đây là nhà kính mà họ đã xây dựng vào tháng trước.

25. Tự luận
1 điểm

4. These are the boots who/that we will wear during the clean-up day

Xem đáp án

4. that

Hướng dẫn dịch:

4. Đây là những đôi ủng mà chúng ta sẽ mang trong ngày hội dọn dẹp.

26. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with who, which, that or whose. Which clauses are defining (D)? Which are non-defining (ND)? Use commas where necessary. (Điền vào mỗi chỗ trống với who, which, that hoặc whose. Mệnh đề nào xác định (D)? Mệnh đề nào không xác định (ND)? Sử dụng dấu phẩy nếu cần thiết.)

1. My car, _____ I bought last week, is eco-friendly. ____

Xem đáp án

1. which - ND

Hướng dẫn dịch:

1. Chiếc xe hơi của tôi, cái mà tôi đã mua vào tuần trước, thì thân thiện với môi trường.

27. Tự luận
1 điểm

2. The woman ____________ started the Environment Club is my geography teacher.

Xem đáp án

2. who - D

Hướng dẫn dịch:

2. Người phụ nữ thành lập Câu lạc bộ Môi trường là giáo viên địa lý của tôi.

28. Tự luận
1 điểm

3. The bin ____________ is in our garden is for compost.

Xem đáp án

3. which/that - D

Hướng dẫn dịch:

3. Thùng ở trong vườn của chúng tôi dùng để làm phân hữu cơ.

29. Tự luận
1 điểm

4. Cindy ____________ parents are environmentalists is studying Environmental Science.

Xem đáp án

4. whose - ND

Hướng dẫn dịch:

4. Cindy, người có bố mẹ là những nhà môi trường, đang theo học ngành Khoa học Môi trường.

30. Tự luận
1 điểm

5. This shirt ____________ is my favourite is organic cotton.

Xem đáp án

5. which - ND

Hướng dẫn dịch:

5. Chiếc áo này, cái mà tôi thích nhất, thì làm bằng vải cotton hữu cơ.

31. Tự luận
1 điểm

6. That’s the girl ____________ brother works at the animal shelter.

Xem đáp án

6. whose - ND

Hướng dẫn dịch:

6. Đó là cô gái có anh trai làm việc tại trại động vật.

32. Tự luận
1 điểm

7. The man ____________ just entered the building is the owner of the greenhouse.

Xem đáp án

7. who/that - D

Hướng dẫn dịch:

7. Người đàn ông vừa mới bước vào tòa nhà là chủ nhân của cái nhà kính.

33. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the words in bold. (Hoàn thành các câu có sử dụng các từ in đậm.)

1. Pass me the leaflets. We printed them yesterday. (WHICH)

-> Pass me the leaflets _______________________________ yesterday.

Xem đáp án

1. Pass me the leaflets which we printed yesterday.

Hướng dẫn dịch:

1. Đưa cho tớ tờ rơi mà chúng ta đã in ngày hôm qua với.

34. Tự luận
1 điểm

2. Linda usually organises the meeting. She’s on holiday this week. (WHO)

-> Linda, _______________________________, is on holiday this week.

Xem đáp án

2. Linda, who usually organises the meeting, is on holiday this week.

Hướng dẫn dịch:

2. Linda, người thường tổ chức cuộc họp, đang đi nghỉ vào tuần này.

35. Tự luận
1 điểm

3. This is Mr Jones. His wife works in the recycling centre. (WHOSE)

-> This is Mr Jones, _______________________________ the recycling centre.

Xem đáp án

3. This is Mr Jones, whose wife works in the recycling centre.

Hướng dẫn dịch:

3. Đây là anh Jones, người có vợ làm việc trong trung tâm tái chế.

36. Tự luận
1 điểm

4. Where is the environmental magazine? John brought it last Friday. (THAT)

-> Where’s the _______________________________ last Friday?

Xem đáp án

4. Where’s the environmental magazine that John bought last Friday?

Hướng dẫn dịch:

4. Tạp chí về môi trường mà John đã mua vào thứ sáu tuần trước ở đâu vậy?

37. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences so that they are true for you. Tell your partner. (Hoàn thành các câu để chúng đúng với bạn. Kể nó với người bạn của bạn.)

1. I like people _________________________________________ .

Xem đáp án

1. I like people who are funny.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi thích những người vui nhộn.

38. Tự luận
1 điểm

2. This is my friend, _____________________________________ .

Xem đáp án

2. This is my friend, who loves participating in environmental protection activities.

Hướng dẫn dịch:

2. Đây là bạn của tôi, người rất thích tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.

39. Tự luận
1 điểm

3. I would rather use public transport ________________________ .

Xem đáp án

3. I would rather use public transport which/that is good to the environment.

Hướng dẫn dịch:

3. Tôi thích sử dụng các phương tiện công cộng có lợi cho môi trường.

40. Tự luận
1 điểm

4. I’m looking for a person ________________________________

Xem đáp án

4. I’m looking for a person who wears red glasses.

Hướng dẫn dịch:

4. Tôi đang tìm một người đeo kính màu đỏ.