Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 3 3b. Grammar có đáp án
33 câu hỏi
Write the past participle forms of the verbs below. Which are the same as the past simple? (Viết dạng quá khứ phân từ của các động từ dưới đây. Từ nào giống với thì quá khứ đơn?)
1. win ___________ 7. buy __________
2. work ___________ 8. raise __________
3. be ___________ 9. choose __________
4. run ___________ 10. join __________
5. wear ___________ 11. collect __________
6. go ___________ 12. break __________
1. won | 2. worked | 3. been | 4. run | 5. worn | 6. gone |
7. bought | 8. raised | 9. chosen | 10. joined | 11. collected | 12. broken |
Hướng dẫn dịch:
1. thắng | 2. làm việc | 3. là | 4. chạy | 5. mặc | 6. đi |
7. mua | 8. tăng lên | 9. chọn | 10. tham gia | 11. thu thập | 12. vỡ |
Put the verbs in brackets into the Present Perfect. (Đặt các động từ trong ngoặc vào thì Hiện tại hoàn thành.)
1. Hugo has worked (work) for World Children’s Fund for ten years.
1. has worked
Hướng dẫn dịch:
1. Hugo đã làm việc cho Quỹ Trẻ em Thế giới trong mười năm.
2. I haven’t worn (not/wear) this jumper for years. I’ll donate it to charity.
2. haven’t worn
Hướng dẫn dịch:
2. Tôi đã không mặc chiếc áo liền quần này trong nhiều năm. Tôi sẽ quyên góp nó cho tổ chức từ thiện.
3. This is the first time George ______________ (run) a marathon for charity.
3. has run
Hướng dẫn dịch:
3. Đây là lần đầu tiên George chạy marathon để làm từ thiện.
4. My friend, Dan ______________ (be) sick so he can’t come to the fair.
4. has been
Hướng dẫn dịch:
4. Bạn của tôi, Dan bị ốm nên không thể đến hội chợ.
5. Lucy ______________ (not/watch) the programme about RNLI yet.
5. hasn’t watched
Hướng dẫn dịch:
5. Lucy chưa xem chương trình về RNLI.
Put the verbs in brackets into the Present Perfect questions, then answer them. (Đặt các động từ trong ngoặc để thành câu hỏi ở thì hiện tại hoàn thành, sau đó trả lời chúng.)
1. Have you visited (you/visit) the animal shelter? – Yes, I have . I visited it yesterday.
2. _____________ (Jenny/bake) anything for the cake sale? – Yes, she __________ . She’s made biscuits.
2. Has Jenny baked / has
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn đã đến thăm trạm cứu nạn động vật chưa? - Rồi. Tôi đã đến thăm nó ngày hôm qua.
2. Jenny có làm gì cho buổi bán bánh không? - Có, cô ấy làm bánh quy.
3. _____________ (we/collect) enough food yet? – No, we __________ . We need four more boxes.
3. Have we collected / haven’t
Hướng dẫn dịch:
3. Chúng ta thu thập đủ thức ăn chưa? - Chưa, chúng ta cần thêm bốn hộp nữa.
4. _____________ (Robin/choose) any clothes to donate? – No, he ____ . He wants to donate some toys instead.
4. Has Robin chosen / hasn’t
Hướng dẫn dịch:
4. Robin có chọn quần áo để quyên góp không? - Không, thay vào đó anh ấy muốn tặng đồ chơi.
5. _____________ (Marie/join) the WWF? No, she _______ . She’s joined the RSPCA.
5. Has Marie joined / hasn’t
Hướng dẫn dịch:
5. Marie có tham gia vào tổ chức WWF không? - Không, cô ấy tham gia tổ chức RSPCA.
6. _____________ (the children/raise) any money for UNICEF yet? – Yes, they ____ . They’ve raised over £50!
6. Have the children raised / have
Hướng dẫn dịch:
6. Bọn trẻ có quyên tiền cho tổ chức UNICEF không? - Có, chúng quyên góp hơn £50.
Fill in each gap with for or since. (Điền vào mỗi khoảng trống với for hoặc since.)
1. Paul has trained for a marathon _____ a month.
1. for
Hướng dẫn dịch:
1. Paul đã luyện chạy marathon được một tháng rồi.
2. I haven’t seen John again _____ last week’s RSPCA meeting.
2. since
Hướng dẫn dịch:
2. Tôi không gặp lại John kể từ cuộc họp RSPCA tuần trước.
3. UNICEF has provided healthcare support to children _____ 1946.
3. since
Hướng dẫn dịch:
3. UNICEF đã cung cấp hỗ trợ y tế cho trẻ em từ năm 1946.
4. My aunt, Lucy has supported our community _____ over a decade.
4. for
Hướng dẫn dịch:
4. Cô tôi, Lucy đã hỗ trợ cộng đồng hơn một thập kỷ qua.
5. My dad has volunteered in many community service activities _____ he was a high school student.
5. since
Hướng dẫn dịch:
5. Bố tôi đã làm tình nguyện ở nhiều hoạt động phục vụ cộng đồng kể từ khi ông còn là một học sinh cấp ba.
Choose the correct time expressions and put them into the most appropriate position in the sentences. Write in your notebook. (Chọn các cụm từ chỉ thời gian đúng và đặt chúng vào vị trí thích hợp nhất trong các câu. Viết vào tập của bạn.)
1. We have joined four marathons. (ever/so far/yet)
1. so far
Hướng dẫn dịch:
1. Cho đến nay chúng tôi đã tham gia bốn cuộc thi marathon.
2. Steve and Kate haven’t sold out all their second-hand toys. (already/yet/just)
2. yet
Hướng dẫn dịch:
2. Steve và Kate vẫn chưa bán hết đồ chơi cũ của họ.
3. We have donated our clothes to the local charity. (already/yet/ever)
3. already
Hướng dẫn dịch:
3. Chúng tôi đã quyên góp quần áo của chúng tôi cho tổ chức từ thiện địa phương.
4. I have given all my old toys to the children’s home. (just/since/yet)
4. just
Hướng dẫn dịch:
4. Tôi vừa tặng tất cả đồ chơi cũ của mình cho nhà trẻ.
5. Have you visited SOS Children’s Villages in Vietnam? (never/ever/for)
5. ever
Hướng dẫn dịch:
5. Bạn đã từng đến thăm Làng trẻ em SOS ở Việt Nam chưa?
Fill in each gap with have/ has been to or have/ has gone to. (Điền vào mỗi khoảng trống với have / has been to hoặc have / has gone to.)
1. Julie has been to the animal shelter twice this week.
2. I _______________________ Vietnam three times and I want to go again.
2. have been to
Hướng dẫn dịch:
1. Julie đã đến trạm cứu nạn động vật hai lần trong tuần này.
2. Tôi đã đến Việt Nam ba lần và tôi muốn đến lần nữa.
3. Mum and Dad _______________________ the market to buy some food. They’ll be back soon.
3. have gone to
Hướng dẫn dịch:
3. Mẹ và bố đã đi chợ mua đồ ăn. Họ sẽ quay về sớm thôi.
4. My brother _______________________ the dentist’s twice this month.
4. has been to
Hướng dẫn dịch:
4. Anh trai tôi đã đến gặp nha sĩ hai lần trong tháng này.
5. They _______________________ the park. They will be back for lunch.
5. have gone to
Hướng dẫn dịch:
5. Họ đã đến công viên. Họ sẽ trở về vào bữa trưa.
Put the words in brackets into the Present Perfect. (Đặt các từ trong ngoặc vào thì Hiện tại hoàn thành.)
Hello Paul!
Guess what! I’m taking part in Brighton Marathon next weekend! 1) Have you ever run (you/ever/run) a marathon? I 2) _____________ (not/do) it before, and I’m quite excited! My friends and I decided to participate six months ago, and we 3) _____________ (train) every day since then.
I 4) _____________ (just/receive) my race number in the post – I’m 11173. I think there will be about 17,000 runners in the marathon! We all have to raise at least £400 each for the British Heart Foundation. I 5) _____________ (raise) £450, but I hope I’ll get even more before the race day. I 6) _____________ (not/ask) my classmates to sponsor me yet, but I’m going to ask them tomorrow. Do you want to sponsor me, too?
I 7) _____________ (set up) a Go Fund Me page, so you can donate there. The address is www.gofundme.com.
Thanks in advance and I’ll call you after the race.
Mike
1. Have you ever run
2. haven’t done
3. have trained
4. have just received
5. have raised
6. haven’t asked
7. have set up
Hướng dẫn dịch:
Xin chào Paul!
Đoán xem nào! Tớ sẽ tham gia Brighton Marathon vào cuối tuần tới! Cậu đã bao giờ chạy marathon chưa? Tớ chưa làm điều đó trước đây và tớ khá là hào hứng đó! Bạn bè của tớ và tớ đã quyết định tham gia vào sáu tháng trước, và chúng tớ đã tập luyện mỗi ngày kể từ đó.
Tớ vừa nhận được số thứ tự trong cuộc đua trong bài đăng – Tớ mang số 11173. Tớ nghĩ sẽ có khoảng 17.000 vận động viên tham gia cuộc thi marathon! Tất cả chúng tớ phải quyên góp ít nhất £400 mỗi người cho Quỹ Tim mạch ở Anh. Tớ đã quyên góp được £450, nhưng tớ hy vọng tớ sẽ được nhiều hơn nữa trước ngày đua. Tớ chưa đề xuất các bạn cùng lớp tài trợ cho mình, nhưng tớ sẽ hỏi họ vào ngày mai. Cậu có muốn tài trợ cho tớ không?
Tớ đã thiết lập trang Go Fund Me, vì vậy cậu có thể quyên góp ở đó. Địa chỉ là www.gofundme.com.
Cảm ơn cậu trước và tớ sẽ gọi cho cậu sau cuộc đua.
Mike
Use the following ideas to make dialogues as in the example. (Sử dụng các ý tưởng sau để tạo các cuộc đối thoại như trong ví dụ.)
1. raise money for charity
A: Have you raised money for charity?
B: No, I haven’t. Have you?
A: Yes, I have.
2. have a cake sale
2. A: Have you had a cake sale?
B: No, I haven’t. Have you?
A: Yes, I have. We organised an event at school last Saturday.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Bạn đã bao giờ gây quỹ từ thiện chưa?
B: Chưa. Còn bạn?
A: Có chứ.
2. A: Bạn đã từng có một buổi bán bánh chưa?
B: Chưa. Còn bạn?
A: Có. Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện ở trường vào thứ bảy tuần trước.
3. organise a marathon
3. A: Have you organised a marathon?
B: No, I haven’t. Have you?
A: Yes, I have. We organised a marathon at school last month.
Hướng dẫn dịch:
3. A: Bạn đã tổ chức một cuộc chạy marathon chưa?
B: Chưa. Còn bạn?
A: Tôi đã từng. Chúng tôi đã tổ chức một cuộc chạy marathon ở trường vào tháng trước.
4. collect food for the homeless
4. A: Have you collected food for the homeless?
B: No, I haven’t. Have you?
A: Yes, I have. We organised an event at school last Sunday.
Hướng dẫn dịch:
4. A: Bạn đã bao giờ thu thập thức ăn cho người vô gia cư chưa?
B: Chưa. Còn bạn?
A: Rồi đấy. Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện ở trường vào Chủ nhật tuần trước.
5. sell second-hand toys
5. A: Have you sold second-hand toys?
B: No, I haven’t. Have you?
A: Yes, I have. We organised an event at school last week.
Hướng dẫn dịch:
5. A: Bạn đã bao giờ bán đồ chơi cũ chưa?
B: Chưa. Còn bạn?
A: Tôi bán rồi. Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện ở trường vào tuần trước.
6. donate your clothes
6. A: Have you donated your clothes?
B: No, I haven’t. Have you?
A: Yes, I have. We organised an event at school last year.
Hướng dẫn dịch:
6. A: Bạn đã từng quyên góp quần áo của mình chưa?
B: Chưa. Còn bạn?
A: Rồi. Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện ở trường vào năm ngoái.
7. have an art fair
7. A: Have you had an art fair?
B: No, I haven’t. Have you?
A: Yes, I have. We organised an event at school last year.
Hướng dẫn dịch:
7. A: Bạn đã bao giờ tổ chức một hội chợ nghệ thuật chưa?
B: Chưa. Còn bạn?
A: Có, tôi có. Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện ở trường vào năm ngoái.
8. volunteer at an animal shelter
8. A: Have you volunteered at an animal shelter?
B: No, I haven’t. Have you?
A: Yes, I have. We visited it last weekend.
Hướng dẫn dịch:
8. A: Bạn đã từng tình nguyện ở một trại động vật chưa?
B: Chưa Còn bạn?
A: Rồi. Chúng tôi đã đến thăm nó vào cuối tuần trước.





