Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1064 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the most appropriate option. (Chọn phương án phù hợp nhất.)

1. Can you please ________ the rug?

A. mop            B. vacuum        C. tidy

Xem đáp án

1. B

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có thể vui lòng hút bụi tấm thảm được không?

2. Tự luận
1 điểm

2. We have to ________ the ironing today.

A. clean           B. clear             C. do

Xem đáp án

2. C

Hướng dẫn dịch:

2. Hôm nay chúng ta phải ủi quần áo.

3. Tự luận
1 điểm

3. We went to an interesting art ________ last week.

A. exhibition   B. concert         C. opera

Xem đáp án

3. A

Hướng dẫn dịch:

3. Chúng tôi đã đến một buổi triển lãm nghệ thuật thú vị vào tuần trước.

4. Tự luận
1 điểm

4. We’re trying to ________ money for a charity.

A. raise            B. have             C. sell

Xem đáp án

4. A

Hướng dẫn dịch:

4. Chúng tôi đang cố gắng quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện.

5. Tự luận
1 điểm

5. Doctors need to be ________ when they perform an operation on people.

A. sociable      B. inventive      C. careful

Xem đáp án

5. C

Hướng dẫn dịch:

5. Các bác sĩ cần phải cẩn thận khi họ thực hiện một ca phẫu thuật trên con người.

6. Tự luận
1 điểm

6. You look tired. Why don’t you take ________?

A. a nap           B. a bed            C. home

Xem đáp án

6. A

Hướng dẫn dịch:

6. Bạn trông có vẻ mệt mỏi. Tại sao bạn không chợp mắt một lát?

7. Tự luận
1 điểm

7. You can ________ money to the charity.

A. access         B. collect          C. donate

Xem đáp án

7.C

Hướng dẫn dịch:

7. Bạn có thể quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.

8. Tự luận
1 điểm

8. I sometimes ________ breakfast for my family.

A. make           B. do                C. have

Xem đáp án

8. A

Hướng dẫn dịch:

8. Tôi thỉnh thoảng làm bữa sáng cho gia đình.

9. Tự luận
1 điểm

9. I relax by listening to jazz. It just makes me feel ________ .

A. boring         B. relaxing       C. calm

Xem đáp án

9. C

Hướng dẫn dịch:

9. Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc jazz. Nó làm cho tôi cảm thấy bình tĩnh.

10. Tự luận
1 điểm

10. If you want to make some extra money, you can ________ for working parents.

A. support       B. babysit         C. pick up

Xem đáp án

10. B

Hướng dẫn dịch:

10. Nếu bạn muốn kiếm thêm tiền, bạn có thể trông trẻ cho bố mẹ đang đi làm.

11. Tự luận
1 điểm

11. I ________ the laundry every Saturday.

A. take             B. make            C. do

Xem đáp án

11. C

Hướng dẫn dịch:

11. Tôi giặt quần áo vào thứ Bảy hàng tuần.

12. Tự luận
1 điểm

12. My aunt is a nurse. She’s ________ so that she can help sick people.

A. caring         B. inventive      C. organised

Xem đáp án

12. A

Hướng dẫn dịch:

12. Dì của tôi là một y tá. Cô ấy rất biết quan tâm để có thể giúp đỡ những người bệnh.

13. Tự luận
1 điểm

13. I have to get up early so I can ________ the bus.

A. have            B. go                C. catch

Xem đáp án

13. C

Hướng dẫn dịch:

13. Tôi phải dậy sớm để có thể bắt xe buýt.

14. Tự luận
1 điểm

14. He works as a security ________.

A. guard          B. designer       C. plumber

Xem đáp án

14. A

Hướng dẫn dịch:

14. Anh ấy làm nhân viên bảo vệ.

15. Tự luận
1 điểm

15. Ann wants to become a flight ________.

A. surgeon       B. model          C. attendant

Xem đáp án

15. C

Hướng dẫn dịch:

15. Ann muốn trở thành một tiếp viên hàng không.

16. Tự luận
1 điểm

16. We decided to have a cake ________ at school next week to raise money for the homeless.

A. fair              B. sale              C. run

Xem đáp án

16. B

Hướng dẫn dịch:

16. Chúng tôi quyết định tổ chức một buổi bán bánh ở trường vào tuần tới để quyên góp tiền cho những người vô gia cư.

17. Tự luận
1 điểm

17. Can you please ________ the floor?

A. catch           B. take              C. mop

Xem đáp án

17. C

Hướng dẫn dịch:

17. Bạn có thể vui lòng lau sàn nhà được không?

18. Tự luận
1 điểm

18. We went to a(n) ________ performance last Saturday evening. It was amazing.

A. dance          B. art                C. sports

Xem đáp án

18. A

Hướng dẫn dịch:

18. Chúng tôi đã đến một buổi biểu diễn nhảy múa vào tối thứ bảy tuần trước. Thật là tuyệt.

19. Tự luận
1 điểm

19. Please ________ on your jacket. It’s cold outside.

A. give            B. fit                 C. put

Xem đáp án

19. C

Hướng dẫn dịch:

19. Hãy mặc áo khoác vào. Bên ngoài lạnh lắm.

20. Tự luận
1 điểm

20. I love rock music. It’s ________ and powerful.

A. fast             B. sad               C. noisy

Xem đáp án

20 .A

Hướng dẫn dịch:

20. Tôi yêu nhạc rock. Nó thật nhanh và mạnh mẽ.