Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Vocabulary có đáp án
20 câu hỏi
Choose the most appropriate option. (Chọn phương án phù hợp nhất.)
1. Can you please ________ the rug?
A. mop B. vacuum C. tidy
1. B
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có thể vui lòng hút bụi tấm thảm được không?
2. We have to ________ the ironing today.
A. clean B. clear C. do
2. C
Hướng dẫn dịch:
2. Hôm nay chúng ta phải ủi quần áo.
3. We went to an interesting art ________ last week.
A. exhibition B. concert C. opera
3. A
Hướng dẫn dịch:
3. Chúng tôi đã đến một buổi triển lãm nghệ thuật thú vị vào tuần trước.
4. We’re trying to ________ money for a charity.
A. raise B. have C. sell
4. A
Hướng dẫn dịch:
4. Chúng tôi đang cố gắng quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện.
5. Doctors need to be ________ when they perform an operation on people.
A. sociable B. inventive C. careful
5. C
Hướng dẫn dịch:
5. Các bác sĩ cần phải cẩn thận khi họ thực hiện một ca phẫu thuật trên con người.
6. You look tired. Why don’t you take ________?
A. a nap B. a bed C. home
6. A
Hướng dẫn dịch:
6. Bạn trông có vẻ mệt mỏi. Tại sao bạn không chợp mắt một lát?
7. You can ________ money to the charity.
A. access B. collect C. donate
7.C
Hướng dẫn dịch:
7. Bạn có thể quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
8. I sometimes ________ breakfast for my family.
A. make B. do C. have
8. A
Hướng dẫn dịch:
8. Tôi thỉnh thoảng làm bữa sáng cho gia đình.
9. I relax by listening to jazz. It just makes me feel ________ .
A. boring B. relaxing C. calm
9. C
Hướng dẫn dịch:
9. Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc jazz. Nó làm cho tôi cảm thấy bình tĩnh.
10. If you want to make some extra money, you can ________ for working parents.
A. support B. babysit C. pick up
10. B
Hướng dẫn dịch:
10. Nếu bạn muốn kiếm thêm tiền, bạn có thể trông trẻ cho bố mẹ đang đi làm.
11. I ________ the laundry every Saturday.
A. take B. make C. do
11. C
Hướng dẫn dịch:
11. Tôi giặt quần áo vào thứ Bảy hàng tuần.
12. My aunt is a nurse. She’s ________ so that she can help sick people.
A. caring B. inventive C. organised
12. A
Hướng dẫn dịch:
12. Dì của tôi là một y tá. Cô ấy rất biết quan tâm để có thể giúp đỡ những người bệnh.
13. I have to get up early so I can ________ the bus.
A. have B. go C. catch
13. C
Hướng dẫn dịch:
13. Tôi phải dậy sớm để có thể bắt xe buýt.
14. He works as a security ________.
A. guard B. designer C. plumber
14. A
Hướng dẫn dịch:
14. Anh ấy làm nhân viên bảo vệ.
15. Ann wants to become a flight ________.
A. surgeon B. model C. attendant
15. C
Hướng dẫn dịch:
15. Ann muốn trở thành một tiếp viên hàng không.
16. We decided to have a cake ________ at school next week to raise money for the homeless.
A. fair B. sale C. run
16. B
Hướng dẫn dịch:
16. Chúng tôi quyết định tổ chức một buổi bán bánh ở trường vào tuần tới để quyên góp tiền cho những người vô gia cư.
17. Can you please ________ the floor?
A. catch B. take C. mop
17. C
Hướng dẫn dịch:
17. Bạn có thể vui lòng lau sàn nhà được không?
18. We went to a(n) ________ performance last Saturday evening. It was amazing.
A. dance B. art C. sports
18. A
Hướng dẫn dịch:
18. Chúng tôi đã đến một buổi biểu diễn nhảy múa vào tối thứ bảy tuần trước. Thật là tuyệt.
19. Please ________ on your jacket. It’s cold outside.
A. give B. fit C. put
19. C
Hướng dẫn dịch:
19. Hãy mặc áo khoác vào. Bên ngoài lạnh lắm.
20. I love rock music. It’s ________ and powerful.
A. fast B. sad C. noisy
20 .A
Hướng dẫn dịch:
20. Tôi yêu nhạc rock. Nó thật nhanh và mạnh mẽ.




