Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Hello có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Hello có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1065 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Label the pictures with the school subjects in the list. Then listen and check. (Dán nhãn các bức tranh với các môn học ở trường trong danh sách. Sau đó nghe và kiểm tra.)

math         science         English         geography               history

art             PE                ICT               literature

 math         science      English      geography    history  art      PE        ICT       literature (ảnh 1)

Xem đáp án

1. art

2. geography

3. literature

4. ICT

5. PE

6. science

7. maths

8. English

9. history

 

Hướng dẫn dịch:

1. mĩ thuật

2. địa lí

3. văn học

4. công nghệ thông tin và truyền thông

5. giáo dục thể chất

6. khoa học

7. toán học

8. tiếng Anh

9. lịch sử

 

2. Tự luận
1 điểm

Which of these school subjects have you got on Mondays? (Bạn có những môn học nào trong số những môn học này vào thứ Hai?)

Gợi ý:

I have got literature, English and history on Mondays.

Hướng dẫn dịch:

Tôi học môn văn, tiếng Anh và lịch sử vào thứ hai.

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

3. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the verbs in the list. Then listen and check. (Hoàn thành câu với những động từ trong danh sách. Sau đó nghe và kiểm tra.)

Complete the sentences with the verbs in the list. Then listen and check (ảnh 1)

listen        raise     do      don’t eat        bring       don’t use

 

Xem đáp án

1. Listen

2. Don’t use

3. Don’t eat

4. Bring

5. Raise

6. Do

Hướng dẫn dịch:

1. Lắng nghe giáo viên.

2. Không dùng điện thoại di động trong lớp.

3. Không ăn trong lớp học.

4. Mang sách đến lớp.

5. Giơ tay lên để đặt câu hỏi.

6. Làm bài tập về nhà.

4. Tự luận
1 điểm

Think of rules for your classroom. Tell the class. (Nghĩ ra các quy tắc cho lớp học của bạn. Nói với lớp.)

Xem đáp án

Gợi ý:

- Don’t eat during a lesson.

- Don’t bring mobile phones to school.

- Be quiet in the school library.

Hướng dẫn dịch:

- Không ăn trong giờ học.

- Không mang điện thoại đến trường.

- Giữ im lặng trong thư viện trường.

5. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with the correct subject or object pronoun. (Điền vào mỗi chỗ trống với đại từ nhân xưng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ đúng.)

1. Dad is still at work. Call him.

Xem đáp án

1. him

Hướng dẫn dịch:

1. Bố vẫn đang ở chỗ làm. Gọi cho ông ấy.

6. Tự luận
1 điểm

2. Mel and John aren’t American. _______ are British.

Xem đáp án

2. They

Hướng dẫn dịch:

2. Mel và John không phải người Mĩ. Họ là người Anh.

7. Tự luận
1 điểm

3. This is my dog, Sam. Do you like ______ ?

Xem đáp án

3. it

Hướng dẫn dịch:

3. Đây là con chó của tôi, Sam. Bạn có thích nó không?

8. Tự luận
1 điểm

4. _______ can speak Spanish. Listen to me!

Xem đáp án

4. I

Hướng dẫn dịch:

4. Tôi có thể nói tiếng Tây Ban Nha. Hãy lắng nghe tôi.

9. Tự luận
1 điểm

5. Emma is in the garden. You can play with ____ .

Xem đáp án

5. her

Hướng dẫn dịch:

5. Emma đang ở trong sân vườn. Bạn có thể chơi với cô ấy.

10. Tự luận
1 điểm

6. Trung and you are from Vietnam. _______ are Vietnamese.

Xem đáp án

6. You

Hướng dẫn dịch:

6. Trung và bạn đến từ Việt Nam. Các bạn là người Việt.

11. Tự luận
1 điểm

7. My sisters can run fast. Look at _____ !

Xem đáp án

7. them

Hướng dẫn dịch:

7. Những người chị gái của tôi có thể chạy nhanh. Nhìn họ kìa!

12. Tự luận
1 điểm

8. John can paint. These paints are for ______ .

Xem đáp án

8. him

Hướng dẫn dịch:

8. John có thể vẽ. Những bức tranh này là dành cho anh ấy.

13. Tự luận
1 điểm

9. ______ can climb. Watch us!

Xem đáp án

9. We

Hướng dẫn dịch:

9. Chúng tôi có thể leo núi. Nhìn chúng tôi này.

14. Tự luận
1 điểm

10. I’m a new student. My name’s Michael. You can call _____ Mike.

Xem đáp án

10. me

Hướng dẫn dịch:

10. Tôi là một học sinh mới. Tên tôi là Michael. Bạn có thể gọi tôi là Mike.

15. Tự luận
1 điểm

11. This is Tom. _______ is 12 years old.

Xem đáp án

11. He

Hướng dẫn dịch:

11. Đây là Tom. Cậu ấy 12 tuổi.

16. Tự luận
1 điểm

12. Hi, Mum! Can I cook dinner with _____?

Xem đáp án

12. you

Hướng dẫn dịch:

12. Chào mẹ! Con có thể nấu ăn với mẹ không?

17. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with the correct possessive adjective. (Điền vào mỗi chỗ trống với tính từ sở hữu đúng.)

Fill in each gap with the correct possessive adjective. (Điền vào mỗi chỗ trống với tính từ sở hữu đúng.) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. their

2. his

3. our

4. your

5. my

6. his/its

7. her

8. your

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là máy ảnh của họ.

2. Đây là vở của anh ấy.

3. Đây là máy tính bảng của chúng tôi.

4. Đây là ô của bạn.

5. Đây là sách của tôi.

6. Đây là xương của nó/chú chó ấy.

7. Đây là khăn quàng của cô ấy.

8. Đây là cặp của bạn.

18. Tự luận
1 điểm

Match the signs (1-6) to the sentences (A-F). (Nối các ký hiệu (1-6) với các câu (A-F).)

Match the signs (1-6) to the sentences (A-F). (Nối các ký hiệu (1-6) với các câu (A-F).) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. C

2. D

3. A

4. F

5. B

6. E

Hướng dẫn dịch:

1 – C: Đừng đạp xe ở đây.

2 – D: Vứt rác vào thùng rác.

3 – A: Rẽ phải.

4 – F: Rửa tay.

5 – B: Đừng bơi ở đây.

6 – E: Đừng chơi những trò chơi bằng bóng ở đây.

19. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct forms of the verbs in the list. (Hoàn thành các câu với dạng đúng của động từ trong danh sách.)

not/write        not/open        turn          not/talk          not/eat         look

1. Please _________ to page 12.

Xem đáp án

1. turn

Hướng dẫn dịch:

1. Vui lòng chuyển sang trang 12.

20. Tự luận
1 điểm

2. _________ to your partner. Be quiet!

Xem đáp án

2. Don’t talk

Hướng dẫn dịch:

2. Đừng nói chuyện với bạn. Hãy giữ im lặng!

21. Tự luận
1 điểm

3. _________ in your books. Use your notebooks.

Xem đáp án

3. Don’t write

Hướng dẫn dịch:

3. Đừng ghi vào sách. Hãy dùng vở của bạn.

22. Tự luận
1 điểm

4. _________ your books.

5. _________ at the board.

6. _________ in the class. Go to the canteen.

Xem đáp án

4. Don’t open

Hướng dẫn dịch:

4. Đừng mở sách của bạn.

23. Tự luận
1 điểm

5. _________ at the board.

Xem đáp án

5. Look

Hướng dẫn dịch:

5. Hãy nhìn lên bảng.

24. Tự luận
1 điểm

5. _________ at the board.

Xem đáp án

5. Look

Hướng dẫn dịch:

5. Hãy nhìn lên bảng.

25. Tự luận
1 điểm

6. _________ in the class. Go to the canteen.

Xem đáp án

6. Don’t eat

Hướng dẫn dịch:

6. Đừng ăn trong lớp. Hãy đến căn tin đi.

26. Tự luận
1 điểm

Look at Emily’s family tree and underline the correct option. Then listen and check. (Nhìn vào cái cây của gia đình Emily và gạch chân phương án chính xác. Sau đó nghe và kiểm tra.)

Jack is Lisa’s husband/brother. (ảnh 1)

1. Jack is Lisa’s husband/brother.

Xem đáp án

1. husband

Hướng dẫn dịch:

1. Jack là chồng của Lisa.

27. Tự luận
1 điểm

2. Lisa is Jack’s grandmother/wife.

Xem đáp án

2. wife

Hướng dẫn dịch:

2. Lisa là vợ của Jack.

28. Tự luận
1 điểm

3. Jack and Lisa are Amy’s parents/grandparents.

Xem đáp án

3. grandparents

Hướng dẫn dịch:

3. Jack và Lisa là ông bà nội của Amy.

29. Tự luận
1 điểm

4. Jessica is Emily’s mother/sister.

Xem đáp án

4. sister

Hướng dẫn dịch:

4. Jessica là em gái của Emily.

30. Tự luận
1 điểm

5. Emily is Jack’s daughter/granddaughter.

Xem đáp án

5. daughter

Hướng dẫn dịch:

5. Emily là con gái của Jack.

31. Tự luận
1 điểm

6. John is David’s grandfather/father.

Xem đáp án

6. father

Hướng dẫn dịch:

6. John là cha của David.

32. Tự luận
1 điểm

7. David is Jack’s nephew/grandson.

Xem đáp án

7. grandson

Hướng dẫn dịch:

7. David là cháu trai của Jack.

33. Tự luận
1 điểm

8. Bill is Jessica’s uncle/son.

Xem đáp án

8. son

Hướng dẫn dịch:

8. Bill là con trai của Jessica.

34. Tự luận
1 điểm

9. Bill is Amy’s cousin/sibling.

Xem đáp án

9. sibling

Hướng dẫn dịch:

9. Bill là anh chị em của Amy.

35. Tự luận
1 điểm

10. David is Emily’s nephew/ brother.

Xem đáp án

10. nephew

Hướng dẫn dịch:

10. David là cháu trai của Emily.

36. Tự luận
1 điểm

Complete the pairs with words from Exercise 1. (Hoàn thành các cặp từ có trong Bài tập 1.)

1. grandfather –               __grandmother__

2. mother –                       ______________

3. husband –                     ______________

4. son –                            ______________

5. brother –                      ______________

6. aunt –                           ______________

7. niece –                         ______________

8. grandson –                   ______________

Xem đáp án

1. grandmother

2. father

3. wife

4. daughter

5. sister

6. uncle

7. nephew

8. granddaughter

Hướng dẫn dịch:

1. ông - bà

2. mẹ - bố

3. chồng - vợ

4. con trai - con gái

5. anh em - chị em

6. dì - cậu

7. cháu gái - cháu trai

8. cháu trai - cháu gái

37. Tự luận
1 điểm

Draw your family tree and present it to the class. (Vẽ cái cây về gia đình bạn và trình bày nó trước lớp.)

Xem đáp án

Gợi ý:

Draw your family tree and present it to the class. (Vẽ cái cây về gia đình bạn và  (ảnh 1)

Hi, I’m Anh and this is my family. Mrs Mo and Mrs Ha are my grandmas. Mr Ty and Mr Dung are my granddads. Mr Kien is my dad and Mrs Minh is my mum. Dat is my brother and I’m his sister.

Hướng dẫn dịch:

Xin chào, tôi là Anh và đây là gia đình của tôi. Bà Mơ và bà Hà là bà của tôi. Ông Tỵ và ông Dũng là ông của tôi. Ông Kiên là bố tôi và bà Minh là mẹ tôi. Đạt là anh trai tôi và tôi là em gái anh ấy.

 

38. Tự luận
1 điểm

Match the numbers (1-10) in the pictures with the words below. Then listen and check. (Ghép các số (1-10) trong các hình với các từ dưới đây. Sau đó nghe và kiểm tra.)

bath    pillowbookcase      rugcooker     sinkcushion     toilet (ảnh 1)

 

bath

 

pillow

 

bookcase

 

rug

 

cooker

 

sink

1

cushion

 

toilet

 

painting

 

washbasin

Xem đáp án

5

bath

8

pillow

2

bookcase

3

rug

9

cooker

10

sink

1

cushion

6

toilet

7

painting

4

washbasin

Hướng dẫn dịch:

5

bồn tắm

8

cái gối

2

giá sách

3

thảm

9

bếp

10

bồn rửa

1

gối đệm

6

bồn cầu

7

bức tranh

4

bồn rửa mặt

 

39. Tự luận
1 điểm

Which of the things in Exercise 4 have you got in your house? (Bạn có những đồ vật nào trong bài tập 4 trong ngôi nhà của mình?)

Xem đáp án

Gợi ý:

I have got a bookcase, a rug, a washbasin and a bath in my house.

Hướng dẫn dịch:

Tôi có giá sách, thảm lau, bồn rửa mặt và bồn tắm trong nhà

40. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with am, is, are, ’m not, isn’t or aren’t. (Điền vào mỗi chỗ trống với am, is, are, ’m not, isn’t hoặc aren’t.)

1. A: Are you 15 years old, Alice?

B: No I’m not. I am 14 years old.

2. A: ________ this Adam’s bedroom?

B: No, it ________. It ________ Paul’s bedroom.

3. A: I ________ Julia and this is my cousin, Lisa. We ________ 13 years old.

B: Really? I ________ 13 years old, too.

4. A: ________ John and Luke your siblings?

B: No, they ________. They ­________ my cousins.

5. A: ________ they your parents?

B: No, they ________. Jim ________ my uncle and Irene ________ my aunt.

Xem đáp án

2. Is / isn’t / is

Hướng dẫn dịch:

1. A: Bạn 15 tuổi đúng không vậy Alice?

B: Không mình không phải. Mình 14 tuổi.

2. A: Đây có phải là phòng ngủ của Adam không nhỉ?

B: Không, không phải. Đây là phòng ngủ của Paul.

41. Tự luận
1 điểm

3. A: I ________ Julia and this is my cousin, Lisa. We ________ 13 years old.

B: Really? I ________ 13 years old, too.

Xem đáp án

3. am / are / am

Hướng dẫn dịch:

3. A: Tớ là Julia và đây là chị/em họ của tớ, Lisa. Chúng tớ đều 13 tuổi.

B: Thật không? Tớ cũng 13 tuổi.

42. Tự luận
1 điểm

4. A: ________ John and Luke your siblings?

B: No, they ________. They ­________ my cousins.

Xem đáp án

4. Are / aren’t / are

Hướng dẫn dịch:

4. A: John và Luke có phải là anh em ruột của cậu không?

B: Không, họ không phải. Họ là anh em họ của tớ.

43. Tự luận
1 điểm

5. A: ________ they your parents?

B: No, they ________. Jim ________ my uncle and Irene ________ my aunt.

Xem đáp án

5. Are / aren’t / is / is

Hướng dẫn dịch:

5. A: Họ có phải là bố mẹ của cậu không?

B: Không, họ không phải. Jim là cậu tớ và Irene là mợ tớ.

44. Tự luận
1 điểm

Ask and answer questions as in the example. (Hỏi và trả lời câu hỏi giống như ví dụ.)

1. you/ Chilean? No – Brazilian

A: Are you Chilean?

B: No, I’m not. I’m Brazilian.

2. she/ 15 years old? Yes

3. they/ your cousins? Yes

4. he/ your brother? No – my cousin

5. you/ Vietnamese? Yes

Xem đáp án

Gợi ý:

2. A: Is she 15 years old?

B: Yes, she is.

3. A: Are they our cousins?

B: Yes, they are.

4. A: Is he your brother?

B: No, he isn’t. He is my cousin.

5. A: Are you Vietnamese?

B: Yes, I am.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Bạn có phải người Chile không?

B: Không. Tôi là người Brazil.

2. A: Cô ấy 15 tuổi phải không?

B: Đúng thế.

3. A: Họ có phải là anh em họ của chúng ta không?

B: Đúng vậy.

4. A: Anh ấy có phải là anh trai của bạn không?

B: Không, anh ấy không phải vậy. Anh ấy là anh họ của tôi.

5. A: Bạn có phải là người Việt Nam không?

B: Đúng vậy.

45. Tự luận
1 điểm

Look at the table and fill in each gap with have/has got or haven’t/hasn’t got. (Nhìn vào bảng và điền vào mỗi chỗ trống với have / has got hoặc haven’t / hasn’t got.)

Hugo has got a cousin.  2. Trung and Mai __________ a cousin. (ảnh 1)

1. Hugo has got a cousin.

2. Trung and Mai __________ a cousin.

Xem đáp án

2. have got

Hướng dẫn dịch:

1. Hugo có một người anh chị em họ.

2. Trung và Mai có một người anh chị em họ.

46. Tự luận
1 điểm

3. Lina __________ an aunt.

Xem đáp án

3. hasn’t got

Hướng dẫn dịch:

3. Lina không có dì/cô.

47. Tự luận
1 điểm

4. Trung and Mai __________ an uncle.

Xem đáp án

4. haven’t got

Hướng dẫn dịch:

4. Trung và Mai không có cậu/chú/bác.

48. Tự luận
1 điểm

5. Hugo __________ an uncle.

Xem đáp án

5. has got

Hướng dẫn dịch:

5. Hugo không có cậu/chú/bác.

49. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with the correct form of have got. (Điền vào mỗi chỗ trống với dạng đúng của have got.)

1. A: Has James got a brother?

B: No, he hasn’t , but he has got a sister.

2. A: ___________ Frank and Bob ___________ a bookcase?

B: Yes, they ___________, but they ___________ a rug.

Xem đáp án

2. Have - got / have / haven’t got

Hướng dẫn dịch:

1. A: James có anh/em không?

B: Không, nhưng anh ấy có chị/em.

2. A: Frank và Bob có giá sách không?

B: Có, họ có giá sách nhưng họ không có thảm lau.

50. Tự luận
1 điểm

3. A: ___________ you ___________ an aunt?

B: No, I ___________, but I ___________ an uncle.

Xem đáp án

3. Have - got / haven’t / have got

Hướng dẫn dịch:

3. A: Bạn có dì/cô không?

B: Không, nhưng tôi có cậu/chú/bác.

51. Tự luận
1 điểm

4. A: ___________ Marissa ___________ a cooker?

B: Yes, she ___________, but she ___________ a microwave oven.

Xem đáp án

4. Has - got / has / hasn’t got

Hướng dẫn dịch:

4. A: Marissa có bếp nấu không?

B: Có, nhưng cô ấy không có lò vi sóng.

52. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with there is, there are, there isn’t or there aren’t. (Điền vào mỗi chỗ trống với there is, there are, there isn’t hoặc there aren’t.)

In Steve’s living room, … 1.  a sofa. 2.  any beds. 3.  a rug. 4.  two armchairs. 5.  some cushions. (ảnh 1)

In Steve’s living room, …

1. ___________ a sofa.

2. ___________ any beds.

3. ___________ a rug.

4. ___________ two armchairs.

5. ___________ some cushions.

Xem đáp án

1. There is

2. There aren’t

3. There is

4. There are

5. There are

Hướng dẫn dịch:

Trong phòng khách của Steven, …

1. Có một chiếc ghế sô pha.

2. Không có bất kỳ chiếc giường nào.

3. Có một tấm thảm.

4. Có 2 cái ghế bành.

5. Có vài chiếc gối tựa lưng.

53. Tự luận
1 điểm

Look at the picture in Exercise 10. Ask and answer questions as in the example. (Nhìn vào bức tranh trong bài tập 10. Hỏi và trả lời các câu hỏi như trong ví dụ.)

painting                bookcase         bed                   pillows

washbasin             rug                  table                  two armchairs

 

Xem đáp án

Gợi ý:

A: Is there a painting in Steve’s living room?

B: Yes, there is. Is there a bookcase?

A: No, there isn’t. Is there a bed?

B: No, there isn’t. Is there a rug?

A: Yes, there is. Is there a washbasin?

B: No, there isn’t. Are there any pillows?

A: No, there aren’t. Is there a table?

B: Yes, there is. Are there two armchairs?

A: Yes, there are.

Hướng dẫn dịch:

A: Có bức tranh nào trong phòng khách của Steve không?

B: Có. Vậy có tủ sách không?

A: Không, không có. Có cái giường nào không?

B: Không có luôn. Có tấm thảm nào không nhỉ?

A: Có. Vậy có bồn rửa mặt nào không?

B: Không, không có. Có cái gối dựa đầu nào không?

A: Không có đâu. Vậy có cái bàn nào không?

B: Có. Có hai chiếc ghế bành nào không nhỉ?

A: Có.

54. Tự luận
1 điểm

Label the pictures. Use the words from the list. Then listen and check.(Dán nhãn cho tranh. Sử dụng các từ trong danh sách. Sau đó nghe và kiểm tra.)

travel• cook    • dance    • do the gardening   • paint     • play computer games       (ảnh 1)

• travel                     • cook              • dance                      • do the gardening                    • paint                       • play computer games                      • read

• play the guitar                                • swim                        • take photos

 

Xem đáp án

1. travel

2. take photos

3. dance

4. swim

5. do the gardening

6. play the guitar

7. paint

8. read

9. play computer game

10. cook

Hướng dẫn dịch:

1. đi du lịch

2. chụp hình

3. nhảy

4. bơi

5. làm vườn

6. chơi ghi-ta

7. vẽ

8. đọc

9. chơi trò chơi điện tử

10. nấu ăn

 

55. Tự luận
1 điểm

What are your hobbies? Talk with your friend. (Sở thích của bạn là gì? Nói với bạn của bạn.)

A: I like playing the guitar. What about you?

B: I like traveling.

Xem đáp án

Gợi ý:

1. A: I like taking photos. What about you?

B: I like swimming.

2. A: I like dancing. What about you?

B: I like doing the gardening.

Hướng dẫn dịch:

A: Tớ thích đánh đàn ghi – ta. Còn cậu thì sao?

B: Mình thích đi du lịch.

1. A: Tớ thích chụp hình. Còn cậu thì sao?

B: Mình thích bơi lội.

2. A: Tớ thích nhảy. Còn cậu thì sao?

B: Mình thích làm vườn.

56. Tự luận
1 điểm

Put the food/drinks in the list under the categories. Then listen and check. (Đặt đồ ăn / thức uống trong danh sách vào các danh mục. Sau đó nghe và kiểm tra.)

cheese

yoghurt

strawberries

bread

onions

lettuce

lemonade

rice

chicken

noodles

orange juice

tea

oranges

carrots

butter

lemons

meat

milk

fish

 

cheese      yoghurt   strawberries   bread    onions    lettuce    lemonade     rice (ảnh 1)

Xem đáp án

Grain

bread, rice, noodle

Dairy products

cheese, yoghurt, butter, milk.

Vegetables

carrots, onions, lettuce.

Fruit

oranges, strawberries, lemons.

Animal products

chicken, fish, meat.

Drinks

tea, lemonade, orange juice.

Hướng dẫn dịch:

Sản phẩm làm từ hạt thóc, bột mì

bánh mì, cơm, mì

Các sản phẩm làm từ sữa

phô mai, sữa chua, bơ, sữa

Rau củ

cà rốt, hành, rau xà lách

Trái cây

quả cam, quả dâu, quả chanh

Các sản phẩm từ động vật

gà, cá, thịt

Đồ uống

trà, nước chanh, nước cam

57. Tự luận
1 điểm

Which of the food/drinks in Exercise 3 do you usually have for breakfast, lunch or dinner? (Bạn thường dùng đồ ăn / thức uống nào trong Bài tập 3 vào bữa sáng, bữa trưa hay bữa tối?)

I usually have bread and milk for breakfast.

I have rice, meat and lettuce for lunch. I have noodles for dinner.

Xem đáp án

Gợi ý:

I have rice, meat and vegetables for lunch. I have noodles and milk for dinner.

Hướng dẫn dịch:

Tớ thường ăn bánh mì và uống sữa vào bữa sáng.

Tớ thường ăn cơm với thịt và rau xà lách vào bữa trưa. Tối tớ ăn mì.

Tớ thường ăn cơm với thịt và rau vào bữa trưa. Còn bữa tối tớ ăn mì và uống sữa.

58. Tự luận
1 điểm

Use the verbs in the list and the verbs in brackets to complete the sentences. (Sử dụng các động từ trong danh sách và các động từ trong ngoặc để hoàn thành câu.)

• paint          • play           • swim              • take                 • travel

1. Donald hates playing computer games. (hate)

2. Miriam ___________________ around the world. (like)

Xem đáp án

2. Miriam ___________________ around the world. (like)

Hướng dẫn dịch:

1. Donald ghét chơi trò chơi điện tử.

2. Miriam thích đi du lịch vòng quanh thế giới.

59. Tự luận
1 điểm

3. Sam ___________________ in his free time. This painting is his. (love)

Xem đáp án

3. loves painting

Hướng dẫn dịch:

3. Sam thích vẽ tranh vào thời gian rảnh. Bức tranh này là của anh ấy.

60. Tự luận
1 điểm

4. Lina and Mike ___________________ photographs. (not/like)

Xem đáp án

4. don’t like taking

Hướng dẫn dịch:

4. Lina và Mike không thích chụp hình.

61. Tự luận
1 điểm

5. Sue ___________________ in the sea. (love)

Xem đáp án

5. loves swimming

Hướng dẫn dịch:

5. Sue thích bơi ở biển.

62. Tự luận
1 điểm

What do you like / love / hate doing in your free time? (Bạn thích / yêu / ghét làm gì trong thời gian rảnh?)

Xem đáp án

Gợi ý:

A: What do you like doing in your free time?

B: I like reading books. I love traveling. But I hate painting. What about you?

Hướng dẫn dịch:

A: Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh vậy?

B: Tớ thích đọc sách. Tớ yêu thích việc đi du lịch. Nhưng tớ lại ghét vẽ tranh. Còn cậu thì sao nhỉ?

63. Tự luận
1 điểm

Circle the correct option. (Khoanh tròn vào phương án đúng.)

1. We have ______ apples. Let’s make an apple pie.

A. some

B. much

C. a little

Xem đáp án

1. A

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta có vài quả táo. Hãy làm một chiếc bánh táo đi.

64. Tự luận
1 điểm

2. How ______ sugar do you put in your tea?

A. any

B. many

C. much

Xem đáp án

2. C

Hướng dẫn dịch:

2. Bạn cho bao nhiêu đường vào trà vậy?

65. Tự luận
1 điểm

3. Is there ______ juice in the fridge?

A. a few

B. any  

C. some

Xem đáp án

3. B

Hướng dẫn dịch:

3. Có chút nước trái cây nào trong tủ lạnh không?

66. Tự luận
1 điểm

4. Can I have ______ cake, please?

A. a few

B. some

C. any

Xem đáp án

4. B

Hướng dẫn dịch:

4. Cho tôi lấy một chút bánh được không?

67. Tự luận
1 điểm

5. There are ______ lemons. Let’s make lemonade.

A. a few

B. a little

C. any

Xem đáp án

5. A

Hướng dẫn dịch:

5. Có vài quả chanh. Cùng pha nước chanh đi.

68. Tự luận
1 điểm

6. How ______ carrots do you need?

A. lots of

B. little

C. many

Xem đáp án

6. C

Hướng dẫn dịch:

6. Bạn cần bao nhiêu củ cà rốt?

69. Tự luận
1 điểm

7. There are ______ eggs in the fridge.

A. a little

B. any  

C. a lot of

Xem đáp án

7. C

Hướng dẫn dịch:

7. Có rất nhiều trứng trong tủ lạnh.

70. Tự luận
1 điểm

8. Can you buy me ______ bread, please?

A. any

B. some

C. many

Xem đáp án

8. B

Hướng dẫn dịch:

8. Bạn có thể mua cho tôi một chút bánh mì được không?

71. Tự luận
1 điểm

9. There is very ______ butter. I can’t make a cake.

A. a little

B. few  

C. little

Xem đáp án

9. C

Hướng dẫn dịch:

9. Có rất ít bơ. Tôi không thể làm bánh được.

72. Tự luận
1 điểm

10. Have ______ chicken, please.

A. some

B. a lot  

C. a few

Xem đáp án

10. A

Hướng dẫn dịch:

10. Hãy ăn thịt gà đi.

73. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with how much, how many, some, any, a lot of, few, a few, little or a little. (Điền vào mỗi chỗ trống với how much, how many, some, any, a lot of, few, a few, little hoặc a little.)

1. A: ________ is this cake, please?

B: It’s £15.

Xem đáp án

1. How much

Hướng dẫn dịch:

1. A: Cái bánh này bao nhiêu tiền vậy?

B: Nó có giá 15 bảng.

74. Tự luận
1 điểm

2. A: Let’s make _____________ biscuits!

B: We can’t. We don’t have _____________ flour.

Xem đáp án

2. some / any

Hướng dẫn dịch:

2. A: Hãy làm vài chiếc bánh quy nào.

B: Chúng ta không thể. Chúng ta không có bột mì.

75. Tự luận
1 điểm

3. A: _____________ apples are there?

B: Very _____________ . There are only two.

Xem đáp án

3. How many / few

Hướng dẫn dịch:

3. A: Có bao nhiêu quả táo vậy?

B: Rất ít. Chỉ có hai thôi.

76. Tự luận
1 điểm

4. A: _____________ sugar do you need?

B: Not _____________ . A kilo.

Xem đáp án

4. How much / much

Hướng dẫn dịch:

4. A: Bạn cần bao nhiêu đường?

B: Không nhiều. Một cân thôi.

77. Tự luận
1 điểm

5. A: Is there _____________ lemonade left?

B: There is very _____________ . Half a glass, maybe less.

Xem đáp án

5. any / little

Hướng dẫn dịch:

5. A: Còn nước chanh không?

B: Còn rất ít. Chỉ nửa ly, có thể ít hơn nữa.

78. Tự luận
1 điểm

6. A: Let’s make an omelette for lunch. It only takes _____________ minutes.

B: OK. There are _____________ eggs in the fridge.

Xem đáp án

6. a few / some

Hướng dẫn dịch:

6. A: Hãy làm trứng ốp lết cho bữa trưa đi. Chỉ mất vài phút thôi.

B: Được thôi. Có vài quả trứng trong tủ lạnh.

79. Tự luận
1 điểm

7. A: Can you get _____________ butter from the supermarket, please?

B: Sure. _____________ do you want?

Xem đáp án

7. some / how much

Hướng dẫn dịch:

7. A: Bạn có thể mua bơ từ siêu thị được không?

B: Chắc chắn rồi. Bạn muốn bao nhiêu?

80. Tự luận
1 điểm

 8. A: Can I have _____________ orange juice, please?

 B: Sorry, we haven’t got _____________ oranges.

Xem đáp án

8. some / any

Hướng dẫn dịch:

8. A: Có thể cho tôi một vài quả cam được không?

B: Xin lỗi bạn, chúng tôi không có bất kỳ quả cam nào hết.                           

81. Tự luận
1 điểm

Correct the mistakes. (Sửa lỗi sai)

1. How many flour do we need? much

2. There is only a few cake left. ______________

Xem đáp án

2. a few -> a little

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta cần bao nhiêu bột mì?

2. Chỉ còn lại vài chiếc bánh thôi.

82. Tự luận
1 điểm

3. Can you get me any milk, please? ______________

Xem đáp án

3. any -> some

Hướng dẫn dịch:

3. Có thể cho tôi sữa tươi được không?

83. Tự luận
1 điểm

4. Do you need a few butter to put on your bread? ______________

Xem đáp án

4. a few -> any

Hướng dẫn dịch:

4. Bạn có cần bơ để phết lên bánh mì của bạn không?

84. Tự luận
1 điểm

5. There is any coffee in the pot. Do you want a cup? ______________

Xem đáp án

5. any -> some/a lot of

Hướng dẫn dịch:

5. Có cà phê trong bình. Bạn có muốn một ly không?

85. Tự luận
1 điểm

6. We only have got little eggs, so we need to buy some more. ______________

Xem đáp án

6. little -> a few

Hướng dẫn dịch:

6. Chúng tôi chỉ có một ít trứng, vì vậy chúng tôi cần phải mua thêm một vài quả nữa.

86. Tự luận
1 điểm

7. How much slices of pizza do you want? ______________

Xem đáp án

7. much -> any

Hướng dẫn dịch:

7. Bạn muốn bao nhiêu lát bánh pizza?

87. Tự luận
1 điểm

8. There isn’t some rice, I’m afraid. ______________

Xem đáp án

8. some -> any

Hướng dẫn dịch:

8. Tôi e rằng không còn cơm nữa đâu.

88. Tự luận
1 điểm

Label the pictures. Use the words in the list. Then listen and check. (Dán nhãn cho bức tranh. Sử dụng các từ trong danh sách. Sau đó lắng nghe và kiểm tra.)

plane              • train             • taxi               • helicopter         • coach             • boat              • van               • ship (ảnh 1)

• plane              • train             • taxi               • helicopter       

• coach             • boat              • van               • ship

 

Xem đáp án

1. helicopter

2. ship

3. train

4. plane

5. taxi

6. coach

7. boat

8. van

Hướng dẫn dịch:

1. trực thăng

2. tàu thủy

3. tàu hỏa

4. máy bay

5. xe taxi

6. xe khách

7. thuyền buồm

8. xe tải nhỏ

89. Tự luận
1 điểm

Use the adjectives in the list to make sentences about the means of transport in Exercise 1. (Sử dụng các tính từ trong danh sách để đặt câu về các phương tiện giao thông ở bài tập 1.)

• fast – slow     • cheap – expensive      • relaxing – tiring    • dangerous – safe

Planes are fast but expensive.

Xem đáp án

Gợi ý:

- Coaches are cheap but tiring.

- Boats are slow but relaxing.

- Trains are safe but slow.

- Vans are cheap but dangerous.

Hướng dẫn dịch:

Máy bay nhanh nhưng đắt.

- Xe khách thì rẻ nhưng mệt mỏi.

- Thuyền buồm đi chậm nhưng thư giãn.

- Tàu hỏa an toàn nhưng chậm.

- Xe tải thì rẻ nhưng nguy hiểm.

90. Tự luận
1 điểm

Complete the spidergram. Then listen and check. (Hoàn thành biểu đồ mạng nhện. Sau đó lắng nghe và kiểm tra.)

museum        • shopping centre        • bank           • stadium         • sports centre      (ảnh 1)

• museum        • shopping centre        • bank           • stadium         • sports centre             • cinema                       • hospital         • police station

Xem đáp án

1. shopping centre

2. museum

3. cinema

4. bank

5. sports centre

6. stadium

7. police station

8. hospital

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có thể mua sắm ở đâu? - Ở trung tâm mua sắm.

2. Bạn có thể nhìn thấy những thứ cổ xưa ở đâu? - Ở bảo tàng.

3. Bạn có thể xem phim ở đâu? - Ở rạp chiếu phim.

4. Bạn có thể đổi tiền ở đâu? - Ở ngân hàng.

5. Bạn có thể tập võ taekwondo ở đâu? - Ở trung tâm thể thao.

6. Bạn có thể xem một trận bóng đá ở đâu? - Ở sân vận động.

7. Bạn có thể gặp cảnh sát ở đâu? Ở đồn cảnh sát.

8. Bạn có thể gặp bác sĩ ở đâu? - Ở bệnh viện.

91. Tự luận
1 điểm

Which of these places are in your area? (Những địa điểm nào có trong khu vực của bạn?)

Xem đáp án

Gợi ý:

A: Which of these places are in your area?

B: There is a police station, a park, a hospital and a shopping centre in my area.

Hướng dẫn dịch:

A: Những địa điểm nào có trong khu vực của bạn?

B: Có đồn cảnh sát, công viên, bệnh viện và trung tâm mua sắm trong khu vực của tôi.

92. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with who, what, where, when or how old. (Điền vào mỗi chỗ trống với who, what, where, when hoặc how old.)

Alex: Hi! I’m Alex. 1)________ ’s your name?

Jenny: I’m Jenny. I’m 15 years old. 2)_________ are you, Alex?

Alex: I’m 15, too! I’m from Brisbane in Australia. 3)_________ are you from?

Jenny: Auckland in New Zealand.

Alex: 4)_________ is this boy?

Jenny: He is my cousin, Jack. We go to school together.

Alex: 5)_________ does school start?

Jenny: At 8:30.

Xem đáp án

1. What

2. How old

3. Where

4. Who

5. When

Hướng dẫn dịch:

Alex: Chào bạn! Tớ là Alex. Tên của bạn là gì?

Jenny: Mình là Jenny. Mình 15 tuổi. Bạn bao nhiêu tuổi Alex?

Alex: Tớ cũng 15 tuổi! Tớ đến từ thành phố Brisbane ở Úc. Bạn đến từ đâu?

Jenny: Thành phố Auckland ở New Zealand.

Alex: Bạn nam này là ai vậy?

Jenny: Anh/em ấy là anh/em họ của mình á, Jack. Chúng mình đi học cùng nhau.

Alex: hi nào giờ học bắt đầu nhỉ?

Jenny: Vào lúc 8:30.

93. Tự luận
1 điểm

Act out a dialogue similar to the one in Exercise 4. (Thực hiện một đoạn hội thoại tương tự như trong bài tập 4.)

Xem đáp án

Gợi ý:

Max: Hi! I’m Max. What’s your name?

Laura: I’m Laura. I’m 15 years old. How old are you, Max?

Max: I’m 15, too! I’m from New York in the USA. Where are you from?

Laura: Sydney in Australia.

Max: Who is this girl?

Laura: She is my cousin, Mary. We go to school together.

Max: When does school start?

Laura: At 8:00.

Hướng dẫn dịch:

Max: Chào bạn! Tớ là Max. Tên của bạn là gì?

Laura: Mình là Laura. Mình 15 tuổi. Bạn bao nhiêu tuổi Max?

Max: Tớ cũng 15 tuổi nè! Tớ đến từ thành phố New York ở Mỹ. Bạn đến từ đâu nhỉ?

Laura: Thành phố Sydney ở Úc.

Max: Bạn gái này là ai vậy?

Laura: Em ấy là em họ của mình, Mary. Chúng mình đi học cùng nhau.

Max: Khi nào giờ học bắt đầu nhỉ?

Laura: Vào lúc 8 giờ.

94. Tự luận
1 điểm

Choose the correct preposition. (Chọn giới từ đúng.)

Choose the correct preposition. (Chọn giới từ đúng.) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. up

2. along

3. out of

4. past

5. through

6. across

Hướng dẫn dịch:

1. Đi lên cầu thang.

2. Chạy dọc theo con đường.

3. Ra khỏi siêu thị.

4. Đi ngang qua ngân hàng.

5. Đi bộ xuyên rừng.

6. Đi bộ qua đường.

95. Tự luận
1 điểm

Look at the map and choose the correct preposition of place in sentences (1–4) below. (Nhìn vào bản đồ và chọn giới từ chỉ nơi chốn đúng trong các câu (1–4) dưới đây.)

The museum is opposite/behind the fire station. (ảnh 1)

1. The museum is opposite/behind the fire station.

Xem đáp án

1. opposite

Hướng dẫn dịch:

1. Bảo tàng nằm đối diện với trạm cứu hỏa.

96. Tự luận
1 điểm

2. The department store is in front of/between the police station and the café.

Xem đáp án

2. between

Hướng dẫn dịch:

2. Cửa hàng bách hóa nằm giữa đồn cảnh sát và nhà hàng nhỏ.

97. Tự luận
1 điểm

3. The bank is in front of/behind the fire station.

Xem đáp án

3. behind

Hướng dẫn dịch:

3. Ngân hàng nằm phía sau trạm cứu hỏa.

98. Tự luận
1 điểm

4. The police station is behind/next to the department store.

Xem đáp án

4. next to

Hướng dẫn dịch:

4. Đồn cảnh sát nằm kế bên cửa hàng bách hóa.

99. Tự luận
1 điểm

Look at the map in Exercise 7. You are at the museum. Act out short dialogues as in the example. (Nhìn bản đồ trong Bài tập 7. Bạn đang ở bảo tàng. Thực hiện các đoạn hội thoại ngắn như trong ví dụ.)

A: Excuse me, can you tell me the way to the café, please?

B: Of course. Go across William Street, go past the cinema and turn right. Walk along King Street. The café is on the left, next to the department store.

A: Thank you.

B: You’re welcome.

Xem đáp án

Gợi ý:

1. A: Excuse me, can you tell me the way to the department store, please?

B: Of course. Go across William Street, go past the cinema and turn right. Walk along King Street. The department store is on the left, next to the police station.

A: Thank you.

B: You’re welcome.

Hướng dẫn dịch:

A: Làm ơn có thể cho tôi biết đường đến nhà hàng nhỏ được không?

B: Tất nhiên rồi. Đi ngang qua Phố William, đi qua rạp chiếu phim và rẽ phải. Đi bộ dọc theo phố King. Nhà hàng nhỏ nằm phía bên trái, bên cạnh cửa hàng bách hóa.

A: Cảm ơn bạn.

B: Không có chi.

1. A: Làm ơn có thể cho tôi biết đường đến cửa hàng bách hóa được không?

B: Tất nhiên rồi. Đi ngang qua Phố William, đi qua rạp chiếu phim và rẽ phải. Đi bộ dọc theo phố King. Cửa hàng bách hóa nằm phía bên trái, bên cạnh đồn cảnh sát.

A: Cảm ơn bạn.

B: Không có chi.

100. Tự luận
1 điểm

Make your own plan, using the prompts from the box. (Lập kế hoạch của riêng bạn bằng cách sử dụng ghi chú từ trong hộp.)

Make your own plan, using the prompts from the box. (Lập kế hoạch của riêng (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

This year,

I am going to do my best at school, respect my teachers and my classmates, help out my classmates when they need my help, do my best to work with my classmates, keep my desk and my classroom clean and tidy and take care of my books and school materials.

I’m not going to be late for my lessons, eat in class, stay up late and bother my classmates during lessons.

Date: 5/9/2022.

Signature: Sheila.

Hướng dẫn dịch:

Năm nay,

Tôi sẽ cố gắng hết sức ở trường, tôn trọng giáo viên và bạn học, giúp đỡ các bạn cùng lớp khi họ cần sự giúp đỡ, nỗ lưc hết mình để làm việc với các bạn trong lớp, giữ cho bàn học và lớp học sạch sẽ, gọn gàng và giữ gìn sách và tài liệu học tập.

Tôi sẽ không đi học muộn, ăn trong lớp, thức khuya và làm phiền bạn bè trong giờ học.

Ngày: 5/9/2022.

Ký tên: Sheila.