Giải SGK Khoa học 5 CTST Bài 2. Ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất có đáp án
10 câu hỏi
Hình 1 môtảhiệntượnggì?

Hình 1 môtảhiệntượngđấtbịxóimòn.
Quan sát, đọcthông tin ở cáchìnhtừ 2đến 8 vàchobiết:
- Nguyên nhânnàogây ô nhiễmđất do con người?
- Nguyên nhânnàogây ô nhiễmđất do tựnhiên?
- Em biếtnhữngnguyênnhânnàokhácgây ô nhiễmđất?
- Nguyên nhângây ô nhiễmđất do con ngườilà:
+ Sửdụngkhônghợplíphânbónhóahọcvàthuốcbảovệthựcvậttrongnôngnghiệp (hình 2, 3);
+ Xảchấtthảicôngnghiệpkhông qua xửlírangoàimôitrường (hình 4);
+ Xảrácthảisinhhoạtkhông qua xửlírangoàimôitrường (hình 5);
+ Cháyrừng do mộtsốhoạtđộngcủa con người (nhưđốtrừnglàmnương, rẫy…) (hình7).
- Nguyên nhângây ô nhiễmđất dotựnhiênlà:
+ Nhiễmmặn, nhiễmphèn (hình 6b);
+ Cháyrừngtựnhiên (do sétđánh, khôhạn ….) (hình 7)
+ Núilửaphuntrào(hình 8).
- Nhữngnguyênnhânkhácgây ô nhiễmđất: Khai thác khoángsản; sựănmòncácbểchứangầm; mưa a - xit; đạndược, tácnhânhóahọcvàcáctácnhânchiếntranhkhác; sựcốtràndầu…
Nhữngnguyênnhânnàogây ô nhiễmđất ở địaphươngem? Chia sẻvớibạn.
- Nhữngnguyênnhângây ô nhiễmđất ở địaphươngem: Sửdụngkhônghợplíphânbónhóahọcvàthuốcbảovệthựcvậttrongnôngnghiệp; cácchất ô nhiễmtừchấtthảido hoạtđộngcôngnghiệp, xâydựngvàsinhhoạt; ô nhiễm do hoạtđộngkhaithácnúiđávôi…
Đọcthông tin, quansátcáchìnhdướiđâyvàchobiếtnhữngnguyênnhângâyxóimònđất?
- Chia sẻvớibạnnhữngnguyênnhânkhácgâyxóimònđất.
- Nhữngnguyênnhângâyxóimònđấttronghình:
+ Hình 9a, 9b: Xóimònđất do phárừng.
+ Hình 10: Xóimònđất do lũlụt.
+ Hình 11: Xóimònđất do gió.
- Nguyên nhânkhácgâyxóimònđất: Dochănthảgiasúctự do, hoạtđộng du canh du cư,địahìnhđấtdốc; do mưavànướcmưachảytràn…
Tìmhiểunguyênnhângâyxóimònđất
Chuẩnbị: Mộtchậuđất; ba chai nướccólượngnướcbằngnhau; bakhayhìnhchữnhậtcókíchthướcbằngnhau; mộtsốcànhcâynhỏ; găngtay.
Thựchiện:
* Chia đấtthànhbaphầnbằngnhautạothànhbakhayđấtnhưhìnhgợi ý.
- Khay 1: Chỉcóđất (hình 12a).
- Khay 2: Gắncáccànhcâyvàođất (hình 12b).
- Khay 3: Tạocácbậc thang trênđất (hình 12c).
* Dựđoán: Khi lầnlượtrótnướctừđỉnhcủabakhayđấttrongkhoảng 1 phútvớiđộcaovàtốcđộrótnướcnhưnhauthìđất ở khaynàotrôinhanhnhất, đất ở khaynàotrôichậmnhất?
* Tiến hànhthínghiệm, quansátvà so sánhkếtquảthínghiệmvớidựđoáncủaem.
* Em rútrađượckếtluậngìsauthínghiệmtrên?
Thảo luận:
- Mô tảsựthayđổicủađấttrongmỗikhaykhicónướcchảyvàgiảithích.
- Chia sẻvớibạnvềnguyênnhângâyraxóimònđất.
- Dựđoán: Khi lầnlượtrótnướctừđỉnhcủabakhayđấttrongkhoảng 1 phútvớiđộcaovàtốcđộrótnướcnhưnhauthìđất ở khay 1 trôinhanhnhất, đất ở khay 2 trôichậmnhất.
- Tiến hànhthínghiệmthấykếtquảthuđượcnhưemdựđoán.
- Kếtluận: Nướclàmộttrongnhữngnguyênnhângâyxóimònđất.
- Mô tảsựthayđổicủađấttrongmỗikhaykhicónướcchảy:
+ Khay 1: Đấttrôinhanhkhirótnướcxuốngvìkhôngcóhàngràochechắn.
+ Khay 2: Đấttrôichậmnhấtvìcâycótácdụngngăndòngchảycủanước, tránhxóimònđất.
+ Khay 3: Tạocácbậc thang trênđấtcótácdụnglàmchậmdòngchảycủanước, gâyítxóimònhơn.
- Nguyên nhângâyraxóimònđất: Chặtphárừng; bão, lũ, gióvàđịahìnhdốc…
Đọccácthông tin dướiđây, chia sẻvớibạnvềnhữngtáchạicủa ô nhiễmđấtvàxóimònđấtgâyra.
* Táchạicủa ô nhiễmđất:
- Ảnhhưởngđếnđất: Làmmấtcácchấtdinhdưỡng, đấtdễbịxóimòn.
- Ảnhhưởngđếnnguồnnước: Các chấtthảithấmvàotrongđất, ảnhhưởngxấuđếnnguồnnước.
- Ảnhhưởngđếncácloàisinhvật: Thựcvậtchậmlớnhoặccóthểbịchết,..; nhiềuđộngvậtphải di chuyểnđếncáckhuvựckhácđểsinhsống, córấtnhiềuđộngvậtkhôngthểthíchnghivàbịchết. Ô nhiễmđấtcònảnhhưởngxấuđếncácsinhvậtsốngtrongđất.
- Ảnhhưởngđếnsứckhoẻ con người: Con ngườisửdụngnguồnnước, thựcphẩmđượcnuôitrồng ở vùngđấtbị ô nhiễmtrongthờigiandàicóthểdẫnđếnnhiễmđộcgan, ungthư,....
* Táchạicủaxóimònđất:
- Làmmấtđấtcanhtác, do đấtkhôngcòndinhdưỡngcungcấpchocâytrồngdẫnđếncâychậmlớn, năngsuấtgiảm, cóthểbịmấtmùa.
- Gia tănglũlụt, sạtlở, mấtđất ở…
Em tậplàmnhà khoa học
- Thu thậpthông tin vềnhữngnguyênnhân, táchạicủa ô nhiễmđấtvàxóimònđất qua sách, báo, in-tơ-nét.
- Lậpbảngtheogợi ý và chia sẻvớibạn.
STT | Nguyên nhân | Táchại | Biệnpháp |
1 | Phárừng | Đấtkhôngcóthựcvậtchephủ, khigặpmưagiósẽbịrửatrôidẫnđếnxóimònđất,… | Khai thácrừnghợplý, trồngrừng,… |
… | ? | ? | ? |
STT | Nguyên nhân | Táchại | Biệnpháp |
1 | Phárừng | Đấtkhôngcóthựcvậtchephủ, khigặpmưagiósẽbịrửatrôidẫnđếnxóimònđất,… | Khai thácrừnghợplý, trồngrừng,bảovệrừng… |
2 | Lũlụt | Lượngnướcnhiềuvàchảymạnhcuốntheođấtđágâyhiệntượngxóimònđất. | Xâydựnghệthốngđêđiều, kênhrạchhợplý; trồngrừngvàcảitạorừng, phủxanhđồitrọc… |
3 | Núilửaphuntrào | Pháhủycáckhuvựcxungquanh, gây ô nhiễmmôitrườngđất, nước, khôngkhí; gâynguyhiểmcho con người; làmsuygiảmkhảnăngsinhtrưởngvàpháttriểncủacácloàiđộng, thựcvật… | Chínhquyềncầncócảnhbáovềnhữngnơicónúilửasắpvàđanghoạtđộngđểngườidâncócácbiệnphápchủđộngtránh xa hoặsơtánkhỏikhuvựccónúilửa… |
… | … |
|
|
Dựavàothínghiệmtrang 12 vềnguyênnhângâyxóimònđất, quansátcáchìnhdướiđâyvàchobiếtmộtsốbiệnphápbảovệmôitrườngđất.
Nêunhữngviệclàmkhácbảovệmôitrườngđất.
-Mộtsốbiệnphápbảovệmôitrườngđất:
+ Hình 15: Xửlírácthảitheođúngquytrình.
+ Hình 16: Trồngcây, phủxanhđồitrọc.
+ Hình 17: Làmruộngbậc thang.
+ Hình 18: Xen canh, tăngvụ.
- Nhữngviệclàmkhácbảovệmôitrườngđất: Sửdụngphânbónhữucơ; hạnchếsửdụngtúinilon; trồngrừngvàbảovệrừng; xửlínướcthảitrướckhixảramôitrường…
Em tậplàmtuyêntruyềnviên
a) Viếthoặcvẽtranhtuyêntruyềnbảovệmôitrườngđấtvà chia sẻvớibạntheocácnội dung sau:
- Nguyên nhân, táchạicủa ô nhiễmđấtvàxóimònđất.
- Mộtsốviệccầnlàmđểbảovệmôitrườngđất.
- Nhữngviệcemvàmọingườixungquanhđãlàmđểbảovệmôitrườngđất.
b) Vậnđộngngườithânvàcộngđồngcùngbảovệmôitrườngđất.
a)
- Tranh tuyêntruyềnbảovệmôitrườngđất: (thamkhảo Internet)
- Chia sẻvớibạn:
+ Nguyên nhân, táchạicủa ô nhiễmđấtvàxóimònđất:
Nội dung | Nguyên nhân | Táchại |
Ô nhiễmđất | - Nguyên nhângây ô nhiễmđất do con ngườilà: Sửdụngkhônghợplíphânbónhóahọcvàthuốcbảovệthựcvậttrongnôngnghiệp; cácchất ô nhiễmtừchấtthảiđohoạtđộngcôngnghiệp, xâydựngvàsinhhoạt; cháyrừng do mộtsốhoạtđộngcủa con người. - Nguyên nhângây ô nhiễmđất dotựnhiênlà: nhiễmmặn, nhiễmphèn; cháyrừng do sétđánh, núilửaphuntrào… | - Ảnhhưởngđếnđất: Làmmấtcácchấtdinhdưỡng, đấtdễbịxóimòn. - Ảnhhưởngđếnnguồnnước: Các chấtthảithấmvàotrongđất, ảnhhưởngxấuđếnnguồnnước. - Ảnhhưởngđếncácloàisinhvật: Thựcvậtchậmlớnhoặccóthểbịchết,..; nhiềuđộngvậtphải di chuyểnđếncáckhuvựckhácđểsinhsống, córấtnhiềuđộngvậtkhôngthểthíchnghivàbịchết. Ô nhiễmđấtcònảnhhưởngxấuđếncácsinhvậtsốngtrongđất. - Ảnhhưởngđếnsứckhoẻ con người: Con ngườisửdụngnguồnnước, thựcphẩmđượcnuôitrồng ở vùngđấtbị ô nhiễmtrongthờigiandàicóthểdẫnđếnnhiễmđộcgan, ungthư,.... |
Xóimònđất | - Nguyên nhângâyraxóimònđất: Chặtphárừng; bão, lũ, gióvàđịahìnhdốc… | - Làmmấtđấtcanhtác, do đấtkhôngcòndinhdưỡngcungcấpchocâytrồngdẫnđếncâychậmlớn, năngsuấtgiảm, cóthểbịmấtmùa. - Gia tănglũlụt, sạtlở, mấtđấtở… |
+ Mộtsốviệccầnlàmđểbảovệmôitrườngđất: Sửdụnghợplíphânbónhóahọc; tăngcườngsửdụngphânbónhữucơ, trồngrùngvàkhaithácrừnghợplí; làmruộngbậc thang, xửlírácthảitheođúngquyđịnh,…
+ Nhữngviệcemvàmọingườixungquanhđãlàmđểbảovệmôitrườngđất: Trồngnhiềucâyxanhquanhnơiem ở, bỏrácđúngnơiquyđịnh, táichếrácthảinhựavàhạnchếsửdụngtúinilon…
b) Vậnđộngngườithânvàcộngđồngcùngbảovệmôitrườngđất.
Cùngsángtạo: Làmmôhìnhruộngbậc thang
Chuẩnbị: Bìacác – tônghoặcmiếngxốp; giấymàunâuvàmàuxanhlácây; bútmàu; thướckẻ; kéo; hồdán.
Thựchiện:
- Vẽlênbìacác – tôngcáchình tam giácđềucókíchthướccạnhlầnlượtlà: 12 cm, 9 cm, 6 cm (mỗiloại tam giác 3 hình).
- Cắtrờicáchình tam giác, botròncạnhđáy.
- Dánchồng 3 hình tam giáccùngkíchthướclênnhauđểtạođộdày (khối tam giác – hình 19).
- Dángiấymàunâuvàocáckhối tam giácđểtạobậc thang vàmàuđất (hình 20).
- Dánchồngcáckhối tam giáclênnhauđểtạomôhìnhruộngbậc thang (hình 21).
- Dùnggiấymàuxanhlàmcâylúa.
- Gắn các cây lúa vào ruộng bậc thang (hình 22).
- Chia sẻ sản phẩm với bạn.
- Học sinhlàmvà chia sẻsảnphẩmvớibạn.


