Giải SBT Vật lí 12 Chân trời sáng tạo Bài 15. Năng lượng liên kết hạt nhân
Đề thi

Giải SBT Vật lí 12 Chân trời sáng tạo Bài 15. Năng lượng liên kết hạt nhân

A
Admin
Vật lýLớp 1295 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn cụm từ phù hợp để hoàn thành nhận định sau: “Khối lượng của một hạt nhân bất kì ... tổng khối lượng của các nucleon riêng lẻ cấu tạo thành hạt nhân đó”.

A. luôn lớn hơn.           

B. luôn bằng.

C. luôn nhỏ hơn.

D. có lúc lớn hơn, có lúc nhỏ hơn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

“Khối lượng của một hạt nhân bất kì luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nucleon riêng lẻ cấu tạo thành hạt nhân đó”.

2. Tự luận
1 điểm

Độ hụt khối của một hạt nhân XZA

A. là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân.

B. được xác định bằng biểu thức ∆m=Zmp+A-Zmn-mx.

C. càng lớn khi số khối của hạt nhân càng lớn.

D. là đại lượng đặc trưng cho mức độ phổ biến của hạt nhân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Độ hụt khối của một hạt nhân XZA được xác định bằng biểu thức ∆m=Zmp+A-Zmn-mx.

3. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra phát biểu sai.

A. Hệ thức Einstein về mối liên hệ giữa năng lượng và khối lượng là E = mc2.

B. Khối lượng nghỉ là khối lượng của một vật khi ở trạng thái nghỉ.

C. Khối lượng của một nguyên tử có giá trị gần bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.

D. Một hạt nhân có số khối A thì khối lượng của nó luôn lớn hơn A (amu).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

D – sai vì hạt nhân có độ hụt khối.

4. Tự luận
1 điểm

Nhận định nào sau đây sai khi nói về lực hạt nhân?

A. Lực hạt nhân có bản chất là lực hấp dẫn vì nó giúp kết nối các nucleon lại với nhau.

B. Lực hạt nhân có bản chất là lực tương tác mạnh.

C. Lực hạt nhân có cường độ lớn hơn nhiều lần so với cường độ của lực tĩnh điện.

D. Lực hạt nhân có phạm vi tác dụng trong bán kính hạt nhân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5. Tự luận
1 điểm

Đồ thị nào dưới đây mô tả gần đúng mối liên hệ giữa năng lượng liên kết riêng (Elkr) với số nucleon (A)?

Đồ thị nào dưới đây mô tả gần đúng mối liên hệ giữa năng lượng liên kết riêng (Elkr) với số nucleon (A)? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Năng lượng liên kết riêng tỉ lệ nghịch với số khối.

6. Tự luận
1 điểm

Các hạt nhân C612,O816,H24e có năng lượng liên kết lần lượt là 92,16MeV;127,6MeV; 28,3MeV .Thứ tự giảm dần về mức độ bền vững của hạt nhân là:

A. H24e,O816,C612.                                               

B. O816,C612,H24e.

C. C612,H24e,O816.                                                

D. H24e,C612,O816.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Từ năng lượng liên kết, ta tính được năng lượng liên kết riêng. Vì năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân nên thứ tự giảm dần về năng lượng liên kết riêng cũng chính là thứ tự giảm dần về mức độ bền vững của hạt nhân.

7. Tự luận
1 điểm

Cho khối lượng của proton, neutron, hạt nhân C2042a, hạt nhân C2043a lần lượt là mp=1,007276amu,mn=1,008665amu,mCa42=41,958622amu,mCa43=42,958770amu .Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.

a) C2043a và C2042a đều là đồng vị của C2040a.

b) Độ hụt khối của C2043a lớn hơn độ hụt khối của C2042a.

c) Năng lượng liên kết của C2043a lớn hơn năng lượng liên kết của C2042a một lượng 9,73MeV.

d) Hạt nhân C2043a kém bền vững hơn hạt nhân C2042a.

Xem đáp án

Hướng dẫn:

a) Đúng; các đồng vị có cùng số proton.

b) Đúng;

Độ hụt khối của C2043a là: ∆mCa43=20.1,007276+23.1,008665-42,958770=0,386amu

Độ hụt khối của C2042a là: ∆mCa42=20.1,007276+22.1,008665-41,958622=0,378amu

c) Sai;

Năng lượng liên kết của C2043a là: ElkC2043a=0,386.931,5=359,559 MeV

Năng lượng liên kết của C2042a là: ElkC2042a=0,378.931,5=352,107 MeV

Năng lượng liên kết của C2043a lớn hơn năng lượng liên kết của C2042a một lượng 7,45 MeV.

d) Đúng.

Năng lượng liên kết riêng của C2043a là: ElkrC2043a=359,55943=8,36MeV/nucleon

Năng lượng liên kết riêng của C2042a là: ElkrC2042a=352,10742=8,38MeV/nucleon

Hạt nhân C2043a kém bền vững hơn hạt nhân C2042a

8. Tự luận
1 điểm

Cho các hạt nhân sau U92238,U92235,N1123a,A79197u. Sắp xếp các hạt nhân nói trên theo mức độ bền vững tăng dần, biết rằng khối lượng của các hạt nhân nói trên và khối lượng của proton, neutron lần lượt là mU238=238,050788amu,mU235=234,993422amu,mNa23=22,983730amu,mAu197=196,966552amu,mp=1,007276amu và mn=1,008665amu.

A. N1123a,A79197u,U92235,U92238.                                  

B. U92238,U92235,N1123a,A79197u.

C. U92238,U92235,A79197u,Na1123.                                  

D. N1123a,Au,U9223879197,U92235.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân nói trên lần lượt là:

ElkrU238≈7,37MeV/nucleon, ElkrU235≈7,59MeV/nucleon.ElkrNa23≈8,11MeV/nucleon, ElkrAu197≈7,71MeV/nucleon.

Suy ra thứ tự tăng dần về mức độ bền vững của hạt nhân là: U92238,U92235,A79197u,N1123a.

9. Tự luận
1 điểm

Cho khối lượng của proton, neutron, hạt nhân T13, hạt nhân A95244m lần lượt là mp=1,007276amu,mn=1,008665amu,mT=3,016049amu và mAm=244,064279amu. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Hai hạt nhân này có độ hụt khối bằng nhau.

B. Năng lượng liên kết của A95244m lớn hơn năng lượng liên kết của T13

C. Năng lượng liên kết riêng của A95244m nhỏ hơn năng lượng liên kết riêng của T13

D. Mức độ bền vững của hai hạt nhân T13 và A95244m là bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Độ hụt khối của T13 là:

∆mT=ZTmp+AT-ZTmn-mT=1,007276+2.1,008665-3,016049

=8,557.10-3amu

Độ hụt khối của A95244m là:

∆mAm=ZAmmp+AAm-ZAmmn-mAm=95.1,007276+149.1,008665-244,064279=1,918026amu

Vì độ hụt khối của A95244m lớn hơn độ hụt khối của T13 nên năng lượng liên kết của A95244m cũng lớn hơn năng lượng liên kết của T13.

10. Tự luận
1 điểm

Tính năng lượng liên kết của A1327l, biết khối lượng của hạt nhân A1327l, proton và neutron lần lượt là mAl=26,97435amu,mp=1,00728amu và mn=1,00867amu.

Xem đáp án

Độ hụt khối của A1327l là: ∆m=Zmp+A-Zmn-mAl

=13.1,00728+14.1,00867-26,97435=0,24167amu

Năng lượng liên kết của A1327l là: Elk=∆mc2=0,24167.931,5=225,115605MeV

11. Tự luận
1 điểm

Tính năng lượng liên kết riêng của P1530, biết khối lượng của hạt nhân P1530, proton và neutron lần lượt là mp=29,97005amu,mp=1,00728amu và mn=1,00867amu.

Xem đáp án

Độ hụt khối của P1530 là: ∆m=Zmp+A-Zmn-mp

=15.1,00728+15.1,00867-2997005=0,2692amu

Năng lượng liên kết riêng của P1530 là: Ehr=∆mc2A=0,2692.931,530=8,35866MeV/nucleon.

12. Tự luận
1 điểm

Hình 15.1 cho thấy sự phụ thuộc của năng lượng liên kết riêng theo số khối ở một số hạt nhân. Dựa vào Hình 15.1, em hãy sắp xếp mức độ bền vững theo thứ tự giảm dần của các hạt nhân sau: T56126e,U92238,H72180f,F2656e,B83209i,C48110d. Từ đó, em có nhận xét gì về tính bền vững của các hạt nhân có khối lượng lớn (từ sau F2656e) theo chiều tăng dần về số khối.

Hình 15.1 cho thấy sự phụ thuộc của năng lượng liên kết riêng theo số khối ở một số hạt nhân. Dựa vào Hình (ảnh 1)

Xem đáp án

Vì năng lượng liên kết riêng là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân nên ta có thứ tự sắp xếp sau: F2656e,C48110d,T52126e,H72110f,B83209i,U92238. Về tính bền vững của các hạt nhân có khối lượng lớn (từ sau F2656e) theo chiều tăng dần về số khối: năng lượng liên kết riêng giảm dần nên độ bền vững của các hạt nhân cũng giảm dần.

13. Tự luận
1 điểm

Hạt nhân F2656e là một trong những hạt nhân bền vững nhất trong tự nhiên (độ phổ biến đến 91,754% trữ lượng các đồng vị sắt trong tự nhiên), trong khi đó hạt nhân nhẹ deuteri D12 lại kém bền (độ phổ biến vào khoảng 0,015% trữ lượng các đồng vị hydrogen). Hãy cho biết năng lượng liên kết riêng của F2656e lớn hơn năng lượng liên kết riêng của D12 bao nhiêu lần. Cho biết mFe=55,93494amu,mD=2,01355amu,mp=1,00728amu và mn=1,00867amu.

Xem đáp án

Năng lượng liên kết riêng của F2656e:

ElkrF2656e=26.1,00728+30.1,00867-55,93494.931,556=8,5571MeV/nucleon

Năng lượng liên kết riêng của D12:

ElkrD12=1.1,00728+1.1,00867-2,01355.931,52=1,1178MeV/nucleon

Vì năng lượng liên kết riêng của F2656e và D12 lần lượt là 8,5571 MeV/nucelon và 1,1178 MeV/nucleon nên F2656e có năng lượng liên kết riêng lớn hơn D12 xấp xỉ 7,66 lần.

14. Tự luận
1 điểm

Xét hai hạt nhân X và Y, nếu số proton của hạt nhân X bằng số neutron của hạt nhân Y và ngược lại, số neutron của hạt nhân X bằng số proton của hạt nhân Y thì hai hạt nhân đó được gọi là một cặp hạt nhân gương. Xét một cặp hạt nhân gương M1223g và N1123a có khối lượng lần lượt là mMg=22,99413amu và mNa=22,98373amu. Hạt nhân nào có năng lượng liên kết lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu MeV? Biết rằng mp=1,00728amu,mn=1,00867amu.

Xem đáp án

Năng lượng liên kết riêng của M1223g:

ElkM1223g=12.1,00728+11.1,00867-22,99413.931,5=175,6809MeV

Năng lượng liên kết riêng của N1123a:

ElkN1123a=11.1,00728+12.1,00867-22,98373.931,5=186,6633MeV

Vì năng lượng liên kết của M1223g và N1123a lần lượt là 175,6809 MeV và 186,6633 MeV nên N1123a có năng lượng liên kết lớn hơn M1223g một lượng bằng 10,9824 MeV.

15. Tự luận
1 điểm

Cần phải bắn một photon có năng lượng tối thiểu bằng bao nhiêu vào hạt nhân deuteri D12 (là đồng vị của hydrogen với một neutron và một proton trong hạt nhân) để phân tách hạt nhân này thành một neutron và một proton riêng rẽ? Biết rằng mD = 2,01355 amu, mp =1,00728 amu và mn = 1,00867 amu.

Xem đáp án

Độ hụt khối của D12 là:

∆m=Zmp+A-Zmn-mD=1,00728+1,00867-2,01355=2,4.10-3amu

Năng lượng liên kết của hạt nhân D12 là: Elk=∆mc2=2,4·10-3·931,5=2,2356MeV

Năng lượng để tách hạt nhân tách D12 thành các hạt nucleon riêng rẽ chính là năng lượng liên kết của hạt nhân nên năng lượng tối thiểu của photon cần thiết là 2,2356 MeV.

16. Tự luận
1 điểm

Bắn một photon có năng lượng 3,6 MeV vào hạt nhân deuteri D12 để phân tách hạt nhân này thành một neutron và một proton riêng rẽ. Biết rằng, ngoài việc phân tách hạt nhân deuteri, năng lượng của photon còn cung cấp cho các hạt tạo thành một động năng ban đầu. Hãy xác định động lượng của proton và neutron nếu giả sử động năng của các hạt này sau khi được phân tách bằng nhau. Lấy khối lượng của deuteri, proton và neutron lần lượt là mD = 2,01355 amu, mp =1,00728 amu và mn = 1,00867 amu.

Xem đáp án

Độ hụt khối của D12 là:

∆m=Zmp+A-Zmn-mD=1,00728+1,00867-2,01355=2,4.10-3amu

Theo định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:

ε=Elk+2W∆p⇒W∆p=W∆n=ε-Elk2=3,6-2,4·10-3·931,52=0,6822MeV

Động lượng của proton và neutron lần lượt là:

pp=2mpWdp=2.1,00728.0,6822≈1,1723MeVcpn=2mnWGn=2.1,00867.0,6822≈1,1731MeVc