2048.vn

Giải SBT Vật lí 10 Bài 3. Đơn vị và sai số trong vật lí có đáp án
Đề thi

Giải SBT Vật lí 10 Bài 3. Đơn vị và sai số trong vật lí có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 104 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành bảng sau:

Đơn vị

Kí hiệu

Đại lượng

Kelvin

(1)

(2)

Ampe

A

(3)

candela

cd

(4)

Đáp án đúng:

A. (1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.

B. (1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.

C. (1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.

D. (1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

Đáp án đúng:

A. Dặm.

B. Hải lí.

C. Năm ánh sáng.

D. Năm.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

- Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1) … và nên chuyển về cùng (2) ….

- (3) … của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.

Đáp án đúng:

A. (1) đơn vị; (2) thứ nguyên; (3) Đại lượng.

B. (1) thứ nguyên; (2) đại lượng; (3) Hai vế.

C. (1) đơn vị; (2) đại lượng; (3) Hai vế.

D. (1) thứ nguyên; (2) đơn vị; (3) Hai vế.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

Đáp án đúng:

A. (1), (2).

B. (1), (2), (4).

C. (2), (3), (4).

D. (2), (4).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?

Đáp án đúng:

A. Mét, kilogam.

B. Niuton, mol.

C. Paxcan, jun.

D. Candela, kenvin.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa (CSCN)?

Đáp án đúng:

A. 201 m.

B. 0,02 m.

C. 20 m.

D. 210 m.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 ± 0,5 cm. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là:

Đáp án đúng:

A. 0,05%.

B. 5%.

C. 10%.

D. 25%.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên và kí hiệu thứ nguyên của một số đại lượng cơ bản.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Vật lí có bao nhiêu phép đo cơ bản? Kể tên và trình bày khái niệm của từng phép đo.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Theo nguyên nhân gây sai số của phép đo được chia thành mấy loại? Hãy phân biệt các loại sai số đó.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hình 3.1 thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1 (0C) và t2 (0C) của một dung dịch trước và sau khi đun. Hãy xác định và ghi kết quả độ tăng nhiệt độ t của dung dịch này.

Hình 3.1 thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1 (0C) và t2 (0C) của một dung dịch trước và (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy xác định số CSCN của các số sau đây: 123,45; 1,990; 3,110.10-9;

1 907,21; 0,002 099; 12 768 000.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viên bi hình cầu có bán kính r đang chuyển động với tốc độ v trong dầu. Viên bi chịu tác dụng của lực cản có độ lớn được cho bởi biểu thức F = c.r.v, trong đó c là một hằng số. Xác định đơn vị của c theo đơn vị của lực, chiều dài và thời gian trong hệ SI.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một vật có khối lượng m và thể tích V, có khối lượng riêng ρ được xác định bằng công thức ρ=mV. Biết sai số tương đối của m và V lần lượt là 12% và 5%. Hãy xác định sai số tương đối của ρ.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một học sinh muốn xác định gia tốc rơi tự do g bằng cách thả rơi một quả bóng từ độ cao h và dùng đồng hồ để bấm thời gian rơi t của quả bóng. Sau đó, thông qua quá trình tìm hiểu, bạn sử dụng công thức h=12g.t2 để xác định g. Hãy nêu ít nhất 2 giải pháp giúp bạn học sinh đó làm giảm sai số trong quá trình thực nghiệm để thu được kết quả gần đúng nhất.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thông qua sách báo, internet, em hãy tìm hiểu sai số của các hằng số vật lí trong bảng sau:

Tên hằng số

Kí hiệu

Giá trị

Sai số tương đối

Hằng số hấp dẫn

G

 

 

Tốc độ ánh sáng trong chân không

c

 

 

Khối lượng electron

me

 

 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy xác định số đo chiều dài của cây bút chì trong các trường hợp dưới đây:

Trường hợp 1:

Hãy xác định số đo chiều dài của cây bút chì trong các trường hợp dưới đây: (ảnh 1)

Trường hợp 2

Hãy xác định số đo chiều dài của cây bút chì trong các trường hợp dưới đây: (ảnh 2)

 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack