2048.vn

Giải SBT Toán Lớp 7 Bài 18: Biểu đồ hình quạt tròn có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán Lớp 7 Bài 18: Biểu đồ hình quạt tròn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ Hình 5.1

Media VietJack

Cho biết tiêu đề của biểu đồ này.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ Hình 5.1Media VietJackHình tròn trong biểu đồ được chia thành mấy hình quạt? Mỗi hình quạt biểu diễn số liệu nào?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ Hình 5.1

Media VietJack

Lục địa nào có diện tích lớn nhất? Chiếm bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ Hình 5.1

Media VietJack

 

Tổng diện tích của các lục địa trên là 134 triệu km2. Tính diện tích của lục địa châu Á, châu Âu.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ Hình 5.2 cho biết tỉ lệ học sinh các cấp của Việt Nam năm 2020.

Media VietJack

Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh các cấp năm 2020.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ Hình 5.2 cho biết tỉ lệ học sinh các cấp của Việt Nam năm 2020.

Media VietJack

Năm 2020, Việt Nam có tổng cộng 17 551 000 học sinh các cấp. Tính số lượng học sinh mỗi cấp.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết tỉ lệ học sinh cấp THCS của một thành phố lớn tới trường theo phương tiện.

Phương tiện

Ô tô

Xe buýt

Xe đạp

Đi bộ

Tỉ lệ

10%

20%

50%

20%

 

Hãy hoàn thiện biểu đồ Hình 5.3 vào vở để biểu diễn bảng thống kê nàyMedia VietJack

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Một chuyên gia đã đưa phương pháp chi tiêu hiệu quả trong gia đình theo quy tắc 50/20/30 như sau: 50% cho chi tiêu thiết yếu (tiền ăn uống, thuê nhà, chi phí đi lại, ...), 20% cho các khoản tài chính (tiết kiệm mua nhà, mua xe, lập quỹ dự phòng,...), 30% cho chi tiêu cá nhân (du lịch, giải trí, mua sắm,...).

Hãy hoàn thiện biểu đồ Hình 5.4 vào vở.

Media VietJack

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một chuyên gia đã đưa phương pháp chi tiêu hiệu quả trong gia đình theo quy tắc 50/20/30 như sau: 50% cho chi tiêu thiết yếu (tiền ăn uống, thuê nhà, chi phí đi lại, ...), 20% cho các khoản tài chính (tiết kiệm mua nhà, mua xe, lập quỹ dự phòng,...), 30% cho chi tiêu cá nhân (du lịch, giải trí, mua sắm,...).

Một gia đình có tổng thu nhập trong tháng là 30 triệu đồng thì số tiền chi tiêu cho các khoản là bao nhiêu?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Kết quả của một cuộc khảo sát về mục đích vào mạng Internet của học sinh cấp THCS được cho trong Hình 5.5.

Media VietJack

 

 

 

 

 

 

 

Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS theo mục đích vào mạng Internet.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Kết quả của một cuộc khảo sát về mục đích vào mạng Internet của học sinh cấp THCS được cho trong Hình 5.5.

Media VietJack

Trong số 500 học sinh trường A vào mạng Internet có khoảng bao nhiêu em vào với mục đích phục vụ học tập?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một cuộc thăm dò ý kiến trên mạng Internet về việc không cho học sinh cấp THCS dụng điện thoại di động cho kết quả trong biểu đồ Hình 5.6.

Media VietJack

Cho biết biểu đồ gồm những thành phần nào?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một cuộc thăm dò ý kiến trên mạng Internet về việc không cho học sinh cấp THCS dụng điện thoại di động cho kết quả trong biểu đồ Hình 5.6.

Media VietJack

Lập bảng thống kê cho biết tỉ lệ phần trăm đồng ý, không đồng ý và không có ý kiến.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chỉ số BMI ở người Việt Nam trưởng thành được cho trong biểu đồ Hình 5.7.

Media VietJack

Một người BMI ≥ 23 thì được coi là thừa cân. Tính tỉ lệ người Việt Nam trưởng thành bị thừa cân.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chỉ số BMI ở người Việt Nam trưởng thành được cho trong biểu đồ Hình 5.7.

Media VietJack

 

Tìm giá trị điền vào dấu “?” trong biểu đồ.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ Hình 5.8.

Media VietJack

Hãy cho biết thành phần nào sinh năng lượng nhiều nhất trong khẩu phần ăn của hộ gia đình vùng đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ Hình 5.8.

Media VietJack

Lập bảng thống kê biểu diễn số liệu trong biểu đồ này.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack