Giải SBT Toán lớp 3 Cánh diều Bài 105. Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Cánh diều Bài 105. Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất có đáp án

A
Admin
ToánLớp 394 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng kiểm đếm mội số loại đồ uống giải khát đã bán trong ngày (tính theo cốc):

Cửa hàng đã bán được bao nhiêu cốc nước mía? (ảnh 1)

Cửa hàng đã bán được bao nhiêu cốc nước mía?

Xem đáp án

Cửa hàng đã bán được 19 cốc nước mía.

2. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng kiểm đếm mội số loại đồ uống giải khát đã bán trong ngày (tính theo cốc):

Đồ uống loại nào cửa hàng đã bán được 11 cốc? (ảnh 1)

Đồ uống loại nào cửa hàng đã bán được 11 cốc?

Xem đáp án

Đồ uống cửa hàng đã bán được 11 cốc là: nước cam.

3. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng đã bán được bao nhiêu thùng sơn màu trắng? (ảnh 1)

Cửa hàng đã bán được bao nhiêu thùng sơn màu trắng?

Xem đáp án

Cửa hàng đã bán được số thùng sơn màu trắng là

3 × 6 = 18 (thùng)

4. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng đã bán được 9 thùng sơn màu nào? (ảnh 1)

Cửa hàng đã bán được 9 thùng sơn màu nào?

Xem đáp án

Cửa hàng đã bán được số thùng sơn màu đỏ là

3 × 3 = 9 thùng

5. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng đã bán được số lượng thùng sơn bằng nhau ở những màu nào? (ảnh 1)

Cửa hàng đã bán được số lượng thùng sơn bằng nhau ở những màu nào?

Xem đáp án

Cửa hàng đã bán được số thùng sơn màu vàng là

4 × 3 = 12 (thùng)

Cửa hàng đã bán được số thùng sơn màu xanh là

4 × 3 = 12 (thùng)

Vậy: Cửa hàng đã bán được số lượng thùng sơn bằng nhau ở những màu xanh và màu vàng.

6. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng đã bán được tất cả bao nhiêu thùng sơn? (ảnh 1)Cửa hàng đã bán được tất cả bao nhiêu thùng sơn?

Xem đáp án

Số thùng sơn cửa hàng đã bán được tất cả là:

18 + 9 + 12 + 12 = 51 (thùng)

7. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là bảng số liệu thống kê số người đến khám răng tại một phòng khám nha khoa vào các ngày trong một tuần:

Có bao nhiêu người đến khám răng trong ngày thứ Hai? (ảnh 1)

Số người đến khám răng trong một tuần

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ nhật

Số người

7

5

3

2

6

8

14

Xem đáp án

Có 7 người đến khám răng trong ngày thứ Hai.

8. Tự luận
1 điểm

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ nhật

Số người

7

5

3

2

6

8

14

Số người đến khám răng trong ngày thứ Chủ Nhật nhiều hơn trong ngày thứ Hai là bao nhiêu người?

Xem đáp án

Có 14 người đến khám răng vào ngày Chủ nhật

Số người đến khám răng trong ngày thứ Chủ Nhật nhiều hơn trong ngày thứ Hai là:

14 – 7 = 7 người

9. Tự luận
1 điểm

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ nhật

Số người

7

5

3

2

6

8

14

Ngày nào chỉ có 2 người đến khám răng?

Xem đáp án

Ngày thứ Năm chỉ có 2 người đến khám răng.

10. Tự luận
1 điểm

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ nhật

Số người

7

5

3

2

6

8

14

Có bao nhiêu người đến khám răng trong cả tuần?

Xem đáp án

Số người đến khám răng trong cả tuần là:

7 + 5 + 3 + 2 + 6 + 8 + 14 = 45 (người)

11. Tự luận
1 điểm

Trộn các thẻ sau lại với nhau và rút ra một cách ngẫu nhiên một thẻ. Sử dụng các từ “chăc chắn”, “có thể”, “không thể” để mô tả cho khả năng rút ra được chiếc thẻ có hình chú thỏ.

Trộn các thẻ sau lại với nhau và rút ra một cách ngẫu nhiên một thẻ. Sử dụng các từ “chăc  (ảnh 1)

Trả lời: …………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

“Có thể” rút ra được chiếc thẻ có hình chú thỏ.