Giải SBT Toán lớp 3 Cánh diều Bài 105. Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất có đáp án
11 câu hỏi
Một cửa hàng kiểm đếm mội số loại đồ uống giải khát đã bán trong ngày (tính theo cốc):

Cửa hàng đã bán được bao nhiêu cốc nước mía?
Một cửa hàng kiểm đếm mội số loại đồ uống giải khát đã bán trong ngày (tính theo cốc):

Đồ uống loại nào cửa hàng đã bán được 11 cốc?

Cửa hàng đã bán được bao nhiêu thùng sơn màu trắng?

Cửa hàng đã bán được 9 thùng sơn màu nào?

Cửa hàng đã bán được số lượng thùng sơn bằng nhau ở những màu nào?
Cửa hàng đã bán được tất cả bao nhiêu thùng sơn?
Dưới đây là bảng số liệu thống kê số người đến khám răng tại một phòng khám nha khoa vào các ngày trong một tuần:

Số người đến khám răng trong một tuần
Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ nhật |
Số người | 7 | 5 | 3 | 2 | 6 | 8 | 14 |
Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ nhật |
Số người | 7 | 5 | 3 | 2 | 6 | 8 | 14 |
Số người đến khám răng trong ngày thứ Chủ Nhật nhiều hơn trong ngày thứ Hai là bao nhiêu người?
Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ nhật |
Số người | 7 | 5 | 3 | 2 | 6 | 8 | 14 |
Ngày nào chỉ có 2 người đến khám răng?
Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ nhật |
Số người | 7 | 5 | 3 | 2 | 6 | 8 | 14 |
Có bao nhiêu người đến khám răng trong cả tuần?
Trộn các thẻ sau lại với nhau và rút ra một cách ngẫu nhiên một thẻ. Sử dụng các từ “chăc chắn”, “có thể”, “không thể” để mô tả cho khả năng rút ra được chiếc thẻ có hình chú thỏ.

Trả lời: …………………………………………………………………………………….



