Giải SBT Toán lớp 3 Cánh diều Bài 103. Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Cánh diều Bài 103. Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 381 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

50 000 + 30 000 = ………………..             

70 000 – 50 000 = ………………..             

16 000 + 50 000 = ………………..               

34 000 – 4 000 = ………………..               

30 000 × 2 = ………………..

13 000 × 3 = ………………..

80 000 : 4 = ………………..

28 000 : 7 = ………………..

Xem đáp án

50 000 + 30 000 = 80 000

70 000 – 50 000 = 20 000

16 000 + 50 000 = 66 000

34 000 – 4 000 = 30 000

30 000 × 2 = 60 000

13 000 × 3 = 39 000

80 000 : 4 = 20 000

28 000 : 7 = 4 000

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 47 516 + 25 348

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 47 516 + 25 348 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 52 375 – 28 167

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 52 375 – 28 167 (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 314 x 6

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 314 x 6 (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Đặ tính rồi tính: 19 276 : 4

Xem đáp án

Đặ tính rồi tính: 19 276 : 4 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 24 835 + 32 446

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 24 835 + 32 446 (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 96 253 – 35 846

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 96 253 – 35 846 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 5 218 x 3

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 5 218 x 3 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 47 635 : 7

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 47 635 : 7 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức (20 354 – 2 338) × 4 là:

A. 9 802.                   

B. 78 778.                   

C. 72 904.                     

D. 72 064.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(20 354 – 2 338) × 4 = 18 016 × 4

   = 72 064

11. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức 56 037 – (35 154 – 1 725) là:

A. 19 158.                     

B. 22 608.                     

C. 38 133.                     

D. 3 633.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 56 037 – (35 154 – 1 725) = 56 037 – 33 429

= 22 608

12. Tự luận
1 điểm

Mẹ mang 100 000 đồng đi chợ, mẹ mua thịt hết 57 000 đồng, mua rau hết 15 000 đồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu tiền?

Mẹ mang 100 000 đồng đi chợ, mẹ mua thịt hết 57 000 đồng, mua rau hết 15 000 đồng.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Mẹ mua thịt và rau hết số tiền là:

57 000 + 15 000 = 72 000 (đồng)

Số tiền mẹ còn lại là:

100 000 – 72 000 = 28 000 (đồng)

Đáp số: 28 000 đồng.

13. Tự luận
1 điểm

Trong một thư viện có 2 638 quyển sách viết bằng tiếng Việt. Số sách viết bằng tiếng Việt nhiều hơn số sách viết bằng tiếng nước ngoài là 705 quyển. Hỏi trong thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách viết bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài?

Trong một thư viện có 2 638 quyển sách viết bằng tiếng Việt. Số sách viết bằng tiếng Việt  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số sách viết bằng tiếng nước ngoài là:

2 638 – 705 = 1 933 (quyển)

Tất cả số quyển sách viết bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài trong thư viện là:

2 638 + 1 933 = 4 571 (quyển)

Đáp số: 4 571 quyển sách.

14. Tự luận
1 điểm

May mỗi bộ quần áo vừa hết 3 m vải. Hỏi nếu một công ty may có 10 250 m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

Xem đáp án

Công ty may được số bộ quần áo là:

10250 : 3 = 3416 (bộ) dư 2 (m)

Đáp số: 3416 bộ quần áo và thừa 2 mét vải.

15. Tự luận
1 điểm

Mèo Vạc là một huyện vùng cao của tỉnh Hà Ciang. Huyện Mèo Vạc có nhiều phong tục tập quán văn hoá truyền thống và nhiều cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ như dãy núi đá tai mèo, đỉnh Mã Pì Lèng, ... Tính đến ngày 01 tháng 4 năm 2019, dân số của huyện Mèo Vạc là 86 071 người.

(Nguồn: http://www.gso.gov.vn/)

 

Mèo Vạc là một huyện vùng cao của tỉnh Hà Ciang. Huyện Mèo Vạc có nhiều phong tục  (ảnh 1)

Làm tròn số dân của huyện Mèo Vạc tính đến ngày 01 tháng 4 năm 2019 đến hàng nghìn, ta được số: ……………………………

Xem đáp án

Làm tròn số dân của huyện Mèo Vạc tính đến ngày 01 tháng 4 năm 2019 đến hàng nghìn, ta được số: 86 000