Giải SBT Toán lớp 3 Bài 65. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 65. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 377 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

>, <, =

Điền >, <, = vào ô trống 6378 ô trống 53127 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền >, <, = vào ô trống 6378 ô trống 53127 (ảnh 2)

6 378 và 53 127

Số 6 378 có bốn chữ số, số 53 127 có năm chữ số

Do đó 6 378 < 53 127

2. Tự luận
1 điểm

>, <, =

Điền >, <, = vào ô trống 24619 ô trống 24619 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền >, <, = vào ô trống 24619 ô trống 24619 (ảnh 2)

24 619 và 24 619

Số 24 619 và 24 619 đều có cùng chữ số hàng chục nghìn là 2, chữ số hàng nghìn là 4, chữ số hàng trăm là 6, chữ số hàng chục là 1, chữ số hàng đơn vị là 9

Do đó: 24 619 = 24 619

3. Tự luận
1 điểm

>, <, =

Điền >, <, = vào ô trống 49909 ô trống 42093 (ảnh 1)

Xem đáp án

v

Điền >, <, = vào ô trống 49909 ô trống 42093 (ảnh 2)

49 909 và 42 093

Số 49 909 và số 42 093 có chữ số hàng chục nghìn là 4

Số 49 909 có chữ số hàng nghìn là 5, số 42 093 có chữ số hàng nghìn là 2

Do 5 > 2 nên 49 909 > 42 093

4. Tự luận
1 điểm

>, <, =

Điền >, <, = vào ô trống 77115 ô trống 74810 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền >, <, = vào ô trống 77115 ô trống 74810 (ảnh 2)

77 115 và 74 810

Số 77 115 và số 74 810 đều có chữ số hàng chục nghìn là 7

Số 77 115 có chữ số hàng nghìn là 7, số 74 810 có chữ số hàng nghìn là 4

Do 7 > 4 nên 77 115 > 74 810

5. Tự luận
1 điểm

>, <, = 

Điền >, <, = vào ô trống 89127 ô trống 89413 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền >, <, = vào ô trống 89127 ô trống 89413 (ảnh 2)

89 127 và 89 413

Số 89 127 và 89 413 đều có chữ số hàng chục nghìn là 8 và chữ số hàng nghìn là 9

Số 89 127 có chữ số hàng trăm là 1, số 89 413 có chữ số hàng trăm là 4

Do 1 < 4 nên 89 127 < 89 413

6. Tự luận
1 điểm

>, <, =

Điền >, <, = vào ô trống 93017 ô trống 93054 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền >, <, = vào ô trống 93017 ô trống 93054 (ảnh 2)

93 017 và 93 054

Số 93 017 và 93 054 đều có chữ số hàng chục nghìn là 9, chữ số hàng nghìn là 3 và chữ số hàng trăm là 0

Số 93 017 có chữ số hàng chục là 1, số 93 054 có chữ số hàng chục là 5

Do 1 < 5 nên 93 017 < 93 054

7. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 43000 > 38000 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 43000 > 38000 (ảnh 2)

Số 43 000 có chữ số hàng nghìn là 4, số 38 000 có chữ số hàng nghìn là 3

Do 4 > 3 nên 43 000 > 38 000

Câu này đúng

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 4316 < 4321 (ảnh 1)

Xem đáp án

Số 4 326 và số 4 321 đều có chữ số hàng nghìn là 4, chữ số hàng trăm là 3, chữ số hàng chục là 2

Số 4 326 có chữ số hàng đơn vị là 6; số 4 321 có chữ số hàng đơn vị là 1

Do 6 > 1 nên 4 326 > 4 321 

Câu này sai

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 4316 < 4321 (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 24387 > 24598 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 24387 > 24598 (ảnh 2)

Số 24 387 và số 24 598 đều có chữ số hàng chục nghìn là 2, chữ số hàng nghìn là 4.

Số 24 387 có chữ số hàng trăm là 3, số 24 598 có chữ số hàng trăm là 5

Do 3 < 5 nên 24 387 < 24 598

Câu này sai

10. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 12025 > 12018 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 12025 > 12018 (ảnh 2)

Số 12 025 và số 12 018 đều có chữ số hàng chục nghìn là 1, chữ số hàng nghìn là 2 và chữ số hàng trăm là 0

Số 12 025 có chữ số hàng chục là 2, số 12 018 có chữ số hàng chục là 1

Do 2 > 1 nên 12 025 > 12 018

Câu này đúng.

11. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau:

Cho các số sau: 18031 18310 18013 18103 Số lớn nhất là: (ảnh 1)

Số lớn nhất là: ……………..

Xem đáp án

Số bé nhất là: 18 013

12. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau:

Cho các số sau: 18031 18310 18013 18103 Số bé nhất là:  (ảnh 1)

Số bé nhất là: ………………

Xem đáp án

Số lớn nhất là: 18 310

13. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau:

Cho các số sau: 18031 18310 18013 18103 Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn  (ảnh 1)

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé là:

…………………; …………………; …………………; …………………;

Xem đáp án

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 18 310; 18 103; 18 031; 18 013.

* Giải thích: So sánh các số 18 031; 18 310; 18 013; 18 103

+ Các số trên đều có chữ số hàng chục nghìn là 1 và chữ số hàng nghìn là 8

+ Số 18 031 và số 18 013 đều có chữ số hàng trăm là 0, số 18 031 có chữ số hàng chục là 3, số 18 013 có chữ số hàng chục là 1. Do 3 > 1 nên 18 031 > 18 013

   Số 18 103 có chữ số hàng trăm là 1

   Số 18 310 có chữ số hàng trăm là 3

Do 3 > 1 > 0 nên ta có: 18 310 > 18 103 > 18 031 > 18 013.

14. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống 13500 23500 ô trống (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 10 000 đơn vị.

Để điền số còn thiếu vào ô trống, em cần đếm thêm 10 000, bắt đầu từ số 13 500.

Điền số thích hợp vào ô trống 13500 23500 ô trống (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Số?

Ddiefn số thích hợp vào ô trống 2607 3607 ô trống (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 1 000 đơn vị. Để điền số còn thiếu vào ô trống, em cần đếm thêm 1 000, bắt đầu từ số 2 607.

Ddiefn số thích hợp vào ô trống 2607 3607 ô trống (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống 5480 ô trống 5680 (ảnh 1)

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 100 đơn vị. Để điền số còn thiếu vào ô trống, em cần đếm thêm 100, bắt đầu từ số 5 480.

Điền số thích hợp vào ô trống 5480 ô trống 5680 (ảnh 2)

17. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống 7929 7939 ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Số đứng sau hơn số đứng trước 10 đơn vị. Để điền số còn thiếu vào ô trống, em cần đếm thêm 10, bắt đầu từ số 7 929.

Điền số thích hợp vào ô trống 7929 7939 ô trống (ảnh 2)

18. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt dưới hình vẽ có nhiều dây chun nhất:

Khoanh vào chữ đặt dưới hình vẽ có nhiều dây chun nhất: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

* So sánh 4 số: 2 009; 950; 2 030; 1 230.

+ Số 950 là số có 3 chữ số; Các số còn lại là số có 4 chữ số.

+ Số 2 009, 2 030 có cùng chữ số hàng nghìn là 2 và chữ số hàng trăm là 0. Số 2 009 có chữ số hàng chục là 0, số 2 030 có chữ số hàng chục là 3.

Do 0 < 3 nên 2 009 < 2 030.

+ Số 1 230 có chữ số hàng nghìn là 1.

Do 1 < 2 nên 1 230 < 2 009 < 2 030.

Vậy 950 < 1 230 < 2 009 < 2 030.

Trong các số trên, số lớn nhất là 2 030, tương ứng với số dây chun có trong lọ C.

Vậy lọ C đựng nhiều dây chun nhất.

19. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là thông tin về chiều dài một số cây cầu ở Việt Nam.

Dưới đây là thông tin về chiều dài một số cây cầu ở Việt Nam.  (ảnh 1)Dưới đây là thông tin về chiều dài một số cây cầu ở Việt Nam.  (ảnh 2)

Tên các cây cầu theo thứ tự từ ngắn nhất đến dài nhất là:

…………….; …………….; …………….; …………….;

Xem đáp án

* So sánh các số: 2 750; 3 900; 2 290; 3 054

+ Số 2 750 và số 2 290 đều có chữ số hàng nghìn là 2, số 2 750 có chữ số hàng trăm là 7, số 2 290 có chữ số hàng trăm là 2.

Do 7 > 2 nên 2 750 > 2 290

+ Số 3 900 và số 3 054 đều có chữ số hàng nghìn là 3, số 3 900 có chữ số hàng trăm là 9, số 3 054 có chữ số hàng trăm là 0

Do 9 > 0 nên 3 900 > 3 054

Do 3 > 2 nên 3 900 > 3 054 > 2 750 > 2 290

Như vậy, tên các cây cầu đó theo thứ tự từ ngắn nhất đến dài nhất là: cầu Long Biên; cầu Cần Thơ; cầu Bạch Đằng; cầu Nhật Tân.